BCF Series kẹp dầm cố định có móc cẩu tải trọng từ 1 đến 30 tấn

(1 lượt nhận xét)
Mã hàng: BCF Series

Kẹp dầm chữ I, loại tiêu chuẩn.
Có nhiều thông số cho kích thước, tuy nhiên bản này lược bỏ bớt các chi tiết.
Chỉ đưa ra các kích thước quan trọng.
Để có thông tin chi tiết hơn, bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi.

3.668.000

Mô tả

BCF Series kẹp dầm cố định khoảng tải trọng từ 1 tới 30 tấn tùy theo model. Lắp ráp nhanh chóng, có sẵn móc cẩu treo các palang xích hay tời. Hữu dụng cho kéo tải theo phương thẳng hướng với dầm.

  • Đảo hướng kéo theo phương dọc của dầm – đà.
  • Dùng cho nhiều kích cánh dầm khác nhau từ 75mm to 457mm.
  • Nhiệt độ vận hành từ -50°C to +50°C. Hệ số an toàn 4:1.
  • Các thông số thỏa mãn tiêu chuẩn BS EN 13155:2003+A2:2009 and AS4991.

BCF Series kẹp dầm cố định

Bản vẽ kích thước dưới đây ta cần quan tâm khi mua hàng hoặc khi thiết kế hệ thống. Tùy theo mức độ và yêu cầu khác nhau, kích thước có ý nghĩa quan trọng khác nhau. Ơ đây ta quan tấm đến vài thông số chính của kẹp dầm cố định.

Má kẹp dầm liền khối trên BCF Series

  • A: Độ rộng cánh dầm. Trên kẹp dầm bạn có thể điều chỉnh độ mở của cánh được.
  • B: Độ mở ngoài của ngàm kẹp dầm cố định.
  • C: Chiều dài mép kẹp/má kẹp
  • E: Khoảng rộng tối thiểu cần cho không gian thao tác.
  • F: Khoảng dịch chuyển chiều cao móc cầu theo độ mở cánh. Ở đây bạn dễ thấy là nó ngược với độ mở cánh dầm. Tức là bạn càng tăng độ mở thì khoảng cách F càng thu nhỏ lại.
  • H: Đường kính thép móc cẩu.
  • K: Đường kính lỗ treo móc (ma ní).
Bản vẽ kẹp dầm tải trọng từ 1 đến 5 tấn BCF Series - Tiger Beam Clamp Bản vẽ kẹp dầm tải trọng từ 10 tấn BCF Series - Tiger Beam Clamp
Bản vẽ kẹp dầm tải trọng từ 15 đến 20 tấn BCF Series - Tiger Beam Clamp Bản vẽ kẹp dầm tải trọng 30 tấn BCF Series - Tiger Beam Clamp

Bảng thông số cơ bản của kẹp dầm BCF Series.

Model Tải trọng A (mm) B (mm) F (mm) K (mm) Trọng lượng
kg
BCF-0100 1 tấn 75-195 206-321 300-266 80 5.5
BCF-0200 2 tấn 75-195 206-321 311-276 88 6.5
BCF-0300 3 tấn 100-350 233-476 418-344 110 12
BCF-030S 3 tấn 75-190 216-325 310-271 110 9.5
BCF-0500 5 tấn 100-310 223-438 424-368 124 14.5
BCF-050S 5 tấn 75-190 216-325 315-276 124 11
BCF-1000 10 tấn 120-350 282-511 460-389 83 26.5
BCF-1500 15 tấn 203-457 463-742 644-558 99 76
BCF-2000 20 tấn 203-457 471-766 697-609 126 100
BCF-3000 30 tấn 203-457 483-800 742-648 138 TBA
Tay vặn chữ T trên kẹp dầm BCF Móc cẩu gắn sẵn trên kẹp dầm cố định BCF Series

Cận cảnh so sánh 2 loại kẹp dầm BCS và BCF

Ví dụ về thông số kỹ thuật cho kẹp dầm 2 tấn BCF-0200

  • Tải trọng danh định: 2 tấn
  • Khoảng rộng cánh dầm: 75-195mm
  • Độ mở mép ngoài kẹp: 206-321mm
  • Khoảng cách trọng tâm F: 311-276mm
  • Đường kính lỗ móc cầu: Ø88mm
  • Đk ma ní H: Ø18mm
  • Độ rộng mani L: 95mm
  • Trọng lượng: 6500g
  • Hệ số an toàn: 4:1
  • Góc lệch hướng kéo tải: 15o
  • Nhiệt độ môi trường: -50 oC đến +50 oC
  • Đáp ứng tiêu chuẩn: BS EN 13155:2003+A2:2009 và AS4991
  • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng của nhà máy.
  • Hàng chính hãng: Tiger Lifting.
Mã hàng Tải trọngĐộ rộng cánh dầm (mm) Giá VNĐ Có sẵn
BCF-0100 75-195 3.668.000
BCF-0200 75-195 4.228.000
BCF-030S 75-190 6.244.000
BCF-0300 100-350 7.336.000
BCF-0500 100-310 8.652.000
BCF-050S 75-190 8.176.000
BCF-1000 120-350 15.792.000
BCF-1500 203-457 27.552.000
BCF-2000 203-457 46.816.000
BCF-3000 203-457 62.776.000
  • Có sẵn
Danh mục:
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ hàng hóa

Đài Loan

Nhà sản xuất

Nhận xét
  1. Kẹp dầm kiểu này phổ biến nhất. Độ rộng cánh dầm thay đổi được trong phạm vi áp dụng của từng model.

Đánh giá của bạn

Các bài viết đánh giá hữu ích cho người mua và là tăng thêm hiểu biết về sản phẩm.
Chúng tôi sẽ có quà tặng có giá trị để ghi nhận sự đóng góp của các bạn