WSPE30 Máy ép thủy lực chữ H, lực ép max 30 tấn.

Tình trạng:

Cho phép đặt hàng trước

Mã: WSPE30

Máy ép thủy lực BETEX, khung chữ H, lực ép max 30 tấn, vận hàng bằng bơm điện, điện áp 380V, áp suất làm việc max 221 bar, hành trình xilanh 380mm, xilanh cố định trên khung. Nhà sản xuất BETEX Netherland.

Giá từ: 250.000.000
(Giá chỉ mang tính tham khảo)

Cho phép đặt hàng trước

Mô tả

Máy ép thủy lực BETEX, model WSPE30, lực ép max 30 tấn, bộ nguồn thủy lực chính được dẫn động bằng bơm điện, điện áp 400V, 50Hz, công suất 1,5Kw, bộ nguồn phụ vận đi kèm là bơm vận hành bằng tay. Áp suất làm việc max 221 Bar, 2 cấp tốc độ.

Bản vẽ kích thước máy ép thủy lực WSPE-series Máy ép thủy lực chữ H WSPE- series

​Bảng thông số kích thước

Đơn vị A
B C D E F G H I J K
 mm 2120 1000 695 750 260 1315 150 200 750 805 160

Xilanh tác động kép (2 chiều), được vận hành thông qua bơm dẫn động bằng điện, hoặc bơm dẫn động bằng tay, điều chỉnh lực ép thông qua núm vặn, lên – xuống bằng cần gạt 3 vị trí, thay đổi tốc độ xilanh bằng tay gạt. Tất cả được bố trí ngay trên thùng dầu để thuận tiên thao tác.

Áp suất hệ thống trong quá trình làm việc được theo dõi và kiểm soát thông qua đồng hồ áp suất được gắn gần xilanh. Model WSPE Xilanh được thiết kế cố định trên khung đỡ. Bàn đỡ phôi được thay đổi vị trí theo chiều dọc khung đỡ, bằng cách kết hợp phần móng ngựa gắn vào đầu pitton, dây xích gắn vào thanh liên kết khung đỡ. Sau khi liên kết xong sẽ vận hành bơm thủy lực để thay đổi vị trí.

Bơm tay các bạn có thể cho vận hành khi các công việc, mà phôi yêu cầu độ chính xác cao, thì bơm tay sẽ hoạt động để xilanh đi ra từ từ, thuận tiện cho việc canh chỉnh, còn đối với các công việc khác vận hành bơm điện để rút ngắn thời gian, và sức người vận hành.

Thông số kỹ thuật máy ép thủy lực BETEX WSPE30

  • Model: WSPE30 S380 W750.
  • Áp suất làm việc max: 221 bar.
  • Tải trọng: 100 tấn
  • Hành trình: 380mm
  • Điện áp làm việc: 400VAC, 50/60Hz., 3 pha.
  • Công suất motor điện: 1.5 kW.
  • Sô vòng quay: 3000 vòng.
  • Cấp tốc độ: 2
  • Cấp bảo vệ: IP54
  • Cấp an toàn: Class I.
  • Xilanh di động qua lại trên thanh đỡ: Không
  • Van điều hướng bằng tay 3 vị trí.
  • Đồng hồ áp suất.
  • Van an toàn( van tràn).
  • Van điều khiển tốc độ
  • Tầng 1: 11.84 lít/ phút.
  • Tầng 2: 2.82 lít/ phút.
  • Chiều cao tổng thể A: 2120 mm
  • Chiều ngang máy B: 1000 mm
  • Chiều rộng chân khung C: 695 mm
  • Chiều rộng lọt lòng D: 750 mm.
  • Chiều ngang/sâu lọt lòng E: 260 mm.
  • Khoảng cách giữa 6 Bước nhảy bàn ép G: 150mm.
  • Khung đỡ sẽ được nâng lên hạ xuống vị trí phù hợp thông qua xilamnh ép.
  • Dung tích thùng dầu: 37 lít.
  • Tốc độ làm việc: 3.57 mm/ giây.
  • Tốc độ tối đa: 9.8 mm/giây.
  • Tốc độ hồi về: 18.11 mm/giây.
  • Đường kính trong xylanh: 130mm
  • Đường kính trục piston: 55mm
  • Đường kính piston: 80mm.
  • Trọng lượng: 385kg.

Sản phẩm tương tự