Kềm phe ngoài Knipex 44 10 A phục vụ thao tác tháo lắp phe chặn kích thước lớn trong dải đường kính từ Ø122 mm đến Ø400 mm, phù hợp các cụm trục truyền động, tang trống, bạc lót và bích lắp đặt có không gian thao tác rộng. Cấu trúc mũi thẳng theo tiêu chuẩn DIN 5254 A.

Cơ cấu khóa giữ hình “cách cung” tích hợp trên thân kềm. Hỗ trợ cố định khẩu độ sau khi mở phe, giảm thiểu độ lệch rơ trong lúc vận hành. Khi cần thu mũi về vị trí ban đầu, chốt khóa nhả nhanh hoạt động tức thời. Kết cấu tay đòn dài đem lại mô-men mở ổn định, kiểm soát lực tốt ở cuối hành trình để tránh giãn phe quá mức.
Kềm phe ngoài Knipex 44 10 A
dùng cho phe Ø122 – 400mm
Mũi kìm phe loại thẳng và thay thế được. Mũi chế tạo từ thép dụng cụ được tôi dầu kỹ lưỡng. Chịu mòn tốt ở bề mặt tiếp xúc rãnh phe và chống sứt cạnh khi gặp phe có bavia. Tùy chọn mũi kìm thay thế theo kích thước mũi (46 19 A5 – Ø3.5mm, 46 19 A6 – Ø4.5mm). Việc linh hoạt thay mũi, giúp tiết kiệm chi phí. Không phải thay cả cây kìm khi xảy ra hư hỏng hay mài mòn mũi trong quá trình sử dụng lâu dài.
- Tiêu chuẩn: DIN 5254 A (Loại mũi thẳng)
- Đường kính trục phe:
- 46 10 A5: Ø122 – 300 mm
- 46 10 A6: Ø252 – 400 mm
- Đường kính mũi:
- 46 10 A5: Ø3.5 mm
- 46 10 A6: Ø4.5 mm
- Cơ cấu khóa hình “cánh cung”, cố định vị trí mở kìm
- Mũi kềm: Thép dụng cụ tôi dầu. Thay thế được (46 19 A5, 46 19 A6)
- Thân kềm: Thép cuộn dập cán (rolled steel, high-strength)
- Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đen (black powder-coated)
- Tuân thủ REACH (có chứa SVHC)
- RoHS: không áp dụng
Thân kềm cán dài bằng thép cuộn dập cán, độ bền cao. Bề mặt phủ sơn đen tĩnh điện để chống ăn mòn. Hạn chế tích bám dầu mỡ và dễ vệ sinh sau khi tiếp xúc các dung môi công nghiệp. Chốt khóa có cán bọc vật liệu nhựa tổng hợp tạo ma sát bề mặt ổn định khi tay dính dầu.
Knipex 44 10 A có 2 lựa chọn kích thước vòng phe
Chọn kìm phe phù hợp dựa trên đường kính trục mục tiêu và tiết diện rãnh phe. Trường hợp làm việc gần ngưỡng trên của dải, ưu tiên mũi lớn hơn. Hạn chế ứng suất mép rãnh. Khi thay mũi, siết chặt theo mô-men khuyến nghị và kiểm tra độ đồng tâm của cặp mũi trước khi mở phe ở hành trình rộng.
| Mã hàng | EAN Code | Chiều dài tổng (mm) |
Dải đường kính trục (Ø mm) |
Đường kính mũi (Ø mm) |
Mũi thay thế |
| 46 10 A5 | 4003773024996 | 560 | 122 – 300 | 3.5 | 46 19 A5 |
| 46 10 A6 | 4003773025009 | 570 | 252 – 400 | 4.5 | 46 19 A6 |
Bảo dưỡng định kỳ gồm vệ sinh mũi và bản lề, tra dầu nhẹ ở chốt chuyển động, kiểm tra độ mòn đầu mũi và thay thế khi xuất hiện lún cạnh. Lưu kho trong môi trường khô, tránh phun cát hoặc hóa chất tẩy mạnh lên lớp phủ. Thao tác đúng chuẩn kết hợp phụ kiện mũi phù hợp giúp Knipex 44 10 A xử lý an toàn các phe ngoài cỡ lớn, giảm sai hỏng lắp ráp và nâng cao hiệu suất dây chuyền.









There are no reviews yet.