Kìm mỏ dẹt Knipex dòng 20 thiết kế chuyên biệt với phần mỏ ngắn, bản rộng và bề mặt kẹp có khía giúp giữ vật phẳng chắc chắn trong các vị trí dễ tiếp cận. Nhờ sử dụng thép công cụ rèn, tôi dầu và xử lý bề mặt kỹ lưỡng, dòng kìm này đạt độ bền và độ cứng tối ưu cho thao tác kẹp chính xác. Sản phẩm thích hợp cho thợ điện, thợ cơ khí, công việc lắp ráp và nhiều ngành kỹ thuật khác có nhu cầu thao tác với vật liệu bản rộng.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| 20 01 160 | 20 02 160 | 20 06 160 | 20 05 160 |
Dòng kìm mỏ dẹt Knipex 20 bao gồm 9 biến thể khác nhau, được phân loại theo chiều dài, kiểu xử lý bề mặt và loại tay cầm. Mỗi biến thể mang mã số riêng, đáp ứng các nhu cầu từ cơ bản đến chuyên dụng như cách điện hoặc chống gỉ. Các mã hàng cụ thể của dòng Knipex 20 gồm: 20 01 125 – 20 01 140 – 20 01 160 – 20 01 180 – 20 02 140 – 20 02 160 – 20 05 140 – 20 05 160 – 20 06 160.
Các mã kết thúc bằng “01” là tay nhựa thường, “02” là tay cộng lực nhiều thành phần, “05” là loại mạ chrome, còn “06” là phiên bản cách điện VDE.
[youtube id=”NoGnO5Nisbs”]
Đặc điểm nổi bật của dòng họ kìm mỏ dẹt Knipex 20
- Thiết kế mỏ rộng, dẹt và ngắn: Đảm bảo độ ổn định khi giữ các chi tiết kim loại mỏng hoặc vật liệu phẳng như thanh đồng, tấm inox, vỏ thiết bị…
- Bề mặt kẹp có khía (knurled): Tăng ma sát và độ bám, giảm hiện tượng trượt khi thao tác.
- Chất liệu thép công cụ đặc biệt, rèn và tôi dầu: Gia tăng độ bền, chống biến dạng khi kẹp lâu hoặc chịu tải cao.
- Theo chuẩn DIN ISO 5745: Đảm bảo kích thước, độ mở và các thông số hình học đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Kìm mỏ dẹt Knipex 20
Dụng cụ giữ vật phẳng chuyên dụng theo chuẩn DIN ISO 5745
Kẹp giữ và căn chỉnh các thanh dẫn điện, tấm đồng, dây kim loại bản dẹt trong tủ điện. Làm việc trong không gian mở như bàn lắp ráp, giá treo cơ khí nhờ đầu kẹp rộng. Phiên bản cách điện VDE hỗ trợ an toàn cho kỹ thuật viên thao tác gần nguồn điện lên đến 1000V AC.
Knipex 20 đa dạng kích thước, kiểu xử lý bề mặt và tay cầm

| Art. | Chiều dài | Kích thước mỏ mm | Xử lý bề mặt |
Tay cầm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hàng | mm | Dài (L3) | Rộng (W3) | Dày (T1) | ||
| 20 01 125 | 125 | 27.0 | 14.5 | 8.0 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 01 140 | 140 | 28.0 | 15.5 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 01 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 01 180 | 180 | 35.0 | 19.0 | 10.0 | Mạ đen, đầu bóng | Bọc nhựa |
| 20 02 140 | 140 | 28.0 | 15.5 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 02 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ đen, đầu bóng | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 05 140 | 140 | 28.0 | 15.5 | 9.5 | Mạ chrome toàn phần | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 05 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ chrome toàn phần | Cán cộng lực đa thành phần |
| 20 06 160 | 160 | 30.0 | 17.0 | 9.5 | Mạ chrome toàn phần | Cán cách điện đa thành phần, VDE |
Kìm mỏ dẹt Knipex 20 là lựa chọn phù hợp cho những công việc yêu cầu độ chính xác trong thao tác với vật phẳng. Với nhiều phiên bản từ bọc nhựa đơn giản đến tay cầm cách điện VDE, dòng kìm này phù hợp với cả môi trường dân dụng lẫn công nghiệp kỹ thuật cao.













There are no reviews yet.