- Bộ cờ lê
- Bộ đầu vít
- Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
- Bộ đục số, đục chữ
- Bộ lục giác
- Bộ nhân lực
- Bộ tuýp socket khẩu
- Búa làm đồng xe hơi
- Búa tạ – Búa kỹ thuật
- Bút vạch dấu
- Cần tự động, lắc tay
- Cảo cơ khí
- Cờ lê đóng
- Cờ lê đuôi chuột
- Cờ lê lực
- Cờ lê móc
- Cờ lê thông dụng
- Cờ lê tự động
- Cưa cầm tay
- Dao cạo bạc đạn, vòng bi
- Dao cắt ống
- Dao kỹ thuật
- Dụng cụ cách điện
- Dụng cụ cho ô tô
- Dụng cụ chống cháy nổ
- Dụng cụ khí nén
- Đầu mũi vít
- Đầu tuýp đen
- Đầu tuýp, socket, đầu khẩu
- Đèn pin
- Đục bằng, vuông, nhọn
- Đục gioăng đục lỗ
- Ê tô kẹp
- Giũa kỹ thuật
- Kéo cắt tôn, thép tấm
- Kìm bấm cos
- Kìm các loại
- Kìm cắt cáp
- Kìm cắt chân linh kiện
- Kìm cộng lực
- Kìm mở phe
- Mỏ lết
- Nhíp gắp linh kiện
- Ta rô bàn ren
- Thanh chữ T đầu nối dài
- Tủ dụng cụ đồ nghề
- Tua vít các loại
- Xà beng các loại
- Cưa cành cây
- Kéo tỉa cành
- Máy cắt cành
Mũi khoan kim loại Diager 731 – thép gió cobalt 5%, chuôi tròn
Mã: 731-Mài toàn phần, đỉnh chia tự định tâm 135°, chuôi tròn đến Ø12,7 mm, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 338. Khoan chính xác, ổn định trên inox, thép hợp kim và gang. Chịu nhiệt cao, phù hợp gia công vật liệu có độ bền kéo đến 1200 N/mm². DIAGER – French
Mũi khoan kim loại Diager 731 được sản xuất tại Pháp, làm từ thép gió HSS-E với hàm lượng cobalt 5% – yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng chịu nhiệt và duy trì độ cứng khi làm việc trên vật liệu có độ bền kéo cao.
Khi gia công các loại vật liệu có độ bền kéo lên đến 1200 N/mm². Ví như thép hợp kim hoặc inox, mũi khoan phải đủ cứng và ổn định ở nhiệt độ cao. Trong quá trình khoan, ma sát lớn khiến đầu mũi nhanh chóng nóng lên. Nếu chất liệu không đủ tốt, mũi sẽ mòn nhanh, dễ bị cùn hoặc gãy.
Với kết cấu mài toàn phần, lưỡi cắt hai vế và góc chia đỉnh 135°, mũi khoan dễ dàng khởi tạo lỗ khoan chính xác, không trượt khi tiếp xúc ban đầu. Dòng 731 có chuôi tròn, đường kính tối đa 12,7 mm, phù hợp với nhiều loại máy khoan cầm tay và máy khoan bàn.
Mũi khoan kim loại Diager 731 – thép gió cobalt 5%
Đỉnh chia tự định tâm (split point) là kiểu mài đặc biệt ở đầu mũi khoan, trong đó phần đỉnh mũi được chia thành hai lưỡi cắt sắc và có một rãnh phụ ở giữa. Kiểu mài này giúp mũi khoan tự định vị chính xác ngay khi tiếp xúc với vật liệu, không bị trượt sang hai bên như các mũi khoan thông thường.
- Thép gió cobalt 5%, mài toàn phần.
- Góc chia đầu mũi khoan 135°, kiểu split point.
- Đạt chuẩn DIN 338, rãnh xoắn loại N.
- Độ chính xác đường kính h8.
- Chuôi tròn, phù hợp với nhiều loại máy.
- Gia công vật liệu có độ bền kéo đến 1200 N/mm²
- Khoan hiệu quả trên: Inox (thép không gỉ), Thép hợp kim, thép không hợp kim. Gang xám và gang cầu
Nhờ vậy, việc khoan trên bề mặt trơn như inox hoặc kim loại đã xử lý bề mặt trở nên dễ dàng và chính xác hơn, không cần đột dấu mồi trước khi khoan. Đây là thiết kế tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao khi bắt đầu lỗ khoan.
Đa dạng kích thước, lựa chọn mũi khoan phù hợp
Mũi khoan Diager 731 dùng thép gió có pha 5% cobalt, giúp duy trì độ cứng ngay cả khi bị nung nóng. Nhờ đó, mũi giữ được lưỡi cắt sắc và không bị biến dạng khi khoan vào kim loại cứng.
Đ.kính | Chiều dài mm | Mã | Đ.kính | Chiều dài mm | Mã | ||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
(mm) | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | vạch 33366000– | (mm) | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | vạch 33366000– |
2.0 | 24 | 49 | 731D02 | -21563 | 7.0 | 69 | 109 | 731D07 | -21884 |
2.5 | 30 | 57 | 731D02.5 | -21570 | 7.5 | 75 | 117 | 731D07.5 | -21891 |
3.0 | 33 | 61 | 731D03 | -21587 | 8.0 | 75 | 117 | 731D08 | -21907 |
3.2 | 36 | 65 | 731D03.2 | -21600 | 8.5 | 81 | 125 | 731D08.5 | -21921 |
3.5 | 39 | 70 | 731D03.5 | -21631 | 9.0 | 81 | 125 | 731D09 | -21938 |
4.0 | 43 | 75 | 731D04 | -21662 | 9.5 | 81 | 125 | 731D09.5 | -21952 |
4.2 | 43 | 75 | 731D04.2 | -21686 | 10.0 | 87 | 133 | 731D10 | -21969 |
4.5 | 47 | 80 | 731D04.5 | -21716 | 10.5 | 87 | 133 | 731D10.5 | -21976 |
5.0 | 52 | 86 | 731D05 | -21761 | 11.0 | 94 | 142 | 731D11 | -21983 |
5.2 | 52 | 86 | 731D05.2 | -21785 | 11.5 | 94 | 142 | 731D11.5 | -21990 |
5.5 | 57 | 93 | 731D05.5 | -21815 | 12.0 | 101 | 151 | 731D12 | -22003 |
6.0 | 57 | 93 | 731D06 | -21846 | 12.5 | 101 | 151 | 731D12.5 | -22010 |
6.2 | 63 | 101 | 731D06.2 | -21853 | 13.0 | 101 | 151 | 731D13 | -22027 |
6.5 | 69 | 109 | 731D06.5 | -21860 |
Để đạt hiệu quả cao, khi khoan các vật liệu cứng như vậy, cần dùng tốc độ vừa phải. giữ lực ổn định và ưu tiên có dung dịch làm mát để bảo vệ mũi và giữ đường khoan đẹp.
Mã sp | Mua | Đường kính | Chiều dài lưỡi | Dài tổng |
---|---|---|---|---|
731D02 | 2.0mm | 24mm | 49mm | |
731D02.5 | 2.5mm | 30mm | 57mm | |
731D03 | 3.0mm | 33mm | 61mm | |
731D03.2 | 3.2mm | 36mm | 65mm | |
731D03.5 | 3.5mm | 39mm | 70mm | |
731D04 | 4.0mm | 43mm | 75mm | |
731D04.2 | 4.2mm | 43mm | 75mm | |
731D04.5 | 4.5mm | 47mm | 80mm | |
731D05 | 5.0mm | 52mm | 86mm | |
731D05.2 | 5.2mm | 52mm | 86mm | |
731D05.5 | 5.5mm | 57mm | 93mm | |
731D06 | 6.0mm | 57mm | 93mm | |
731D06.2 | 6.2mm | 63mm | 101mm | |
731D06.5 | 6.5mm | 69mm | 109mm | |
731D07 | 7.0mm | 69mm | 109mm | |
731D07.5 | 7.5mm | 75mm | 117mm | |
731D08 | 8.0mm | 75mm | 117mm | |
731D08.5 | 8.5mm | 81mm | 125mm | |
731D09 | 9.0mm | 81mm | 125mm | |
731D09.5 | 9.5mm | 81mm | 125mm | |
731D10 | 10.0mm | 87mm | 133mm | |
731D10.5 | 10.5mm | 87mm | 133mm | |
731D11 | 11.0mm | 94mm | 142mm | |
731D11.5 | 11.5mm | 94mm | 142mm | |
731D12 | 12.0mm | 101mm | 151mm | |
731D12.5 | 12.5mm | 101mm | 151mm | |
731D13 | 13.0mm | 101mm | 151mm |
- Chờ nhập 4-8 tuần