Đai ốc thủy lực Schaeffler HYDNUT-E, ren hình thang
Cho phép đặt hàng trước
Dùng lắp tháo vòng bi trên trục côn, trục ren và ống lót. Dải ren từ M50–M200 và Tr205–Tr1180. Lực ép tối đa 8050 kN, áp suất 700 bar. Có vòng O-ring chỉ thị hành trình và thông số khắc trên vòng ngoài, dễ nhận diện và kiểm soát an toàn.
Mô tả
Đai ốc thủy lực Schaeffler HYDNUT-E được thiết kế để lắp và tháo vòng bi có lỗ côn trên trục côn, trục ren, ống lót adapter hoặc ống lót tháo. Sản phẩm này tạo lực ép dọc trục lớn, đảm bảo việc ép vòng bi, khớp nối hoặc bánh răng lên trục diễn ra chính xác và an toàn.
HYDNUT-E phù hợp với cả vòng ren hệ mét (DIN M50–M200) và ren hình thang Tr205–Tr1180. Nhờ vậy, phạm vi ứng dụng trải dài từ vòng bi cỡ nhỏ đến vòng bi rất lớn trên các trục công nghiệp. Lực ép tối đa đạt 6296 kN, áp suất vận hành 700 bar, đáp ứng các yêu cầu trong ngành đóng tàu, đường sắt, truyền động công nghiệp và chế tạo máy nặng.
| Loại | Mã hàng | Ren trục (d) | D | B | b | D1 | d1 | s | H (cm²) | Dầu (cm³) | Áp suất (bar) | Lực I (kN) | Klg (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 7410050 | M50×1,5 | 110 | 40 | 36 | 88 | 51 | 4 | 30,6 | 16 | 700 | 214 | 2,4 |
| 55 | 7410055 | M55×2 | 118 | 40 | 36 | 92 | 56 | 4 | 31,2 | 16 | 700 | 219 | 2,8 |
| 60 | 7410060 | M60×2 | 125 | 40 | 36 | 96 | 61 | 4 | 31,7 | 16 | 700 | 222 | 3,0 |
| 65 | 7410065 | M65×2 | 132 | 40 | 36 | 103 | 66 | 4 | 35,5 | 18 | 700 | 249 | 3,3 |
| 70 | 7410070 | M70×2 | 140 | 40 | 36 | 110 | 71 | 4 | 40,9 | 21 | 700 | 286 | 3,7 |
| 75 | 7410075 | M75×2 | 145 | 40 | 36 | 116 | 76 | 4 | 44,9 | 23 | 700 | 314 | 3,9 |
| 80 | 7410080 | M80×2 | 150 | 40 | 36 | 122 | 81 | 4 | 49,0 | 25 | 700 | 343 | 4,0 |
| 85 | 7410085 | M85×2 | 155 | 40 | 36 | 126 | 86 | 4 | 49,3 | 25 | 700 | 345 | 4,2 |
Đai ốc này có vạch O-ring màu đỏ để chỉ thị hành trình piston. Toàn bộ thông số về áp suất tối đa và kích thước ren đều được khắc trên vòng ngoài để dễ nhận diện.
Đai ốc thủy lực Schaeffler HYDNUT-E
ren hình thang Tr205–Tr1180
Ngoài ra, Schaeffler cung cấp thêm đồng hồ đo hành trình dạng điện tử (Art. No. 7499920) và cơ khí (Art. No. 7499910) để đo khe hở nổi khi lắp vòng bi, nâng cao độ tin cậy của quá trình bảo trì.
- Dải đường kính ren: M50–M200 / Tr205–Tr1180
- Lực ép dọc trục: 214 – 6296 kN
- Áp suất vận hành tối đa: 700 bar
- Có vòng O-ring chỉ thị hành trình piston
- Khắc rõ thông số áp suất và ren trên vòng ngoài
- Dùng với bơm thủy lực Schaeffler HYDNUT
- Lắp và tháo vòng bi cỡ nhỏ đến rất lớn
- Lắp khớp nối trục, bánh công tác, cánh quạt tàu thủy, bánh lái
- Thích hợp trong công nghiệp nặng, đóng tàu, đường sắt
Ren hình thang (Tr): là loại ren có biên dạng hình thang, thường dùng trong các truyền động trượt (ví dụ vít me, ê-cu) vì chịu tải nặng tốt hơn ren hệ mét tiêu chuẩn.
| Loại | Mã hàng | Ren trục (d) | D | B | b | D1 | d1 | s | H (cm²) | Dầu (cm³) | Áp suất (bar) | Lực I (kN) | Klg (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 90 | 7410090 | M90×2 | 165 | 40 | 36 | 133 | 91 | 4 | 50,1 | 25 | 700 | 351 | 4,4 |
| 95 | 7410095 | M95×2 | 170 | 40 | 36 | 138 | 96 | 4 | 53,1 | 27 | 700 | 372 | 4,7 |
| 100 | 7410100 | M100×2 | 175 | 40 | 36 | 143 | 101 | 4 | 56,1 | 29 | 700 | 393 | 5,0 |
| 110 | 7410110 | M110×2 | 185 | 40 | 36 | 153 | 111 | 4 | 62,1 | 32 | 700 | 435 | 5,6 |
| 120 | 7410120 | M120×2 | 200 | 40 | 36 | 168 | 121 | 4 | 70,9 | 37 | 700 | 496 | 6,3 |
| 130 | 7410130 | M130×2 | 210 | 40 | 36 | 178 | 131 | 4 | 77,9 | 41 | 700 | 545 | 7,0 |
| 140 | 7410140 | M140×2 | 220 | 40 | 36 | 188 | 141 | 4 | 84,9 | 45 | 700 | 594 | 7,7 |
| 150 | 7410150 | M150×2 | 235 | 40 | 36 | 203 | 151 | 4 | 93,7 | 50 | 700 | 656 | 8,7 |
| 160 | 7410160 | M160×2 | 245 | 40 | 36 | 213 | 161 | 4 | 101,0 | 54 | 700 | 707 | 9,5 |
| 170 | 7410170 | M170×2 | 255 | 40 | 36 | 223 | 171 | 4 | 108,0 | 58 | 700 | 756 | 10,3 |
| 180 | 7410180 | M180×2 | 265 | 40 | 36 | 233 | 181 | 4 | 115,0 | 62 | 700 | 805 | 11,0 |
| 190 | 7410190 | M190×2 | 275 | 40 | 36 | 243 | 191 | 4 | 122,0 | 65 | 700 | 854 | 11,8 |
| 200 | 7410200 | M200×2 | 285 | 40 | 36 | 253 | 201 | 4 | 129,0 | 69 | 700 | 903 | 12,5 |
Ký hiệu Tr theo chuẩn ISO: viết kèm đường kính danh nghĩa . Ví dụ: Tr205 nghĩa là ren hình thang đường kính danh nghĩa 205 mm. Tr1180 nghĩa là ren hình thang đường kính danh nghĩa 1180 mm.
| Loại | Mã hàng | Ren trục (d) |
D | B | b | D1 | d1 | s | H (cm²) | Dầu (cm³) |
Áp suất (bar) |
Lực I (kN) | Klg (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 205 | 7410205 | Tr205×4 | 300 | 40 | 36 | 270 | 210 | 4 | 145,0 | 77 | 700 | 1015 | 13,4 |
| 220 | 7410220 | Tr220×4 | 315 | 42 | 38 | 285 | 225 | 5 | 160,0 | 90 | 700 | 1120 | 15,0 |
| 240 | 7410240 | Tr240×4 | 340 | 42 | 38 | 310 | 245 | 5 | 180,0 | 105 | 700 | 1260 | 17,0 |
| 260 | 7410260 | Tr260×4 | 360 | 42 | 38 | 330 | 265 | 5 | 200,0 | 118 | 700 | 1400 | 19,0 |
| 280 | 7410280 | Tr280×4 | 380 | 42 | 38 | 350 | 285 | 5 | 220,0 | 132 | 700 | 1540 | 21,0 |
| 300 | 7410300 | Tr300×4 | 400 | 42 | 38 | 370 | 305 | 5 | 240,0 | 145 | 700 | 1680 | 23,0 |
| 320 | 7410320 | Tr320×4 | 420 | 42 | 38 | 390 | 325 | 5 | 260,0 | 160 | 700 | 1820 | 25,0 |
| 340 | 7410340 | Tr340×4 | 440 | 42 | 38 | 410 | 345 | 5 | 280,0 | 172 | 700 | 1960 | 27,0 |
| 360 | 7410360 | Tr360×4 | 460 | 45 | 40 | 430 | 365 | 6 | 300,0 | 190 | 700 | 2100 | 29,0 |
| 380 | 7410380 | Tr380×4 | 480 | 45 | 40 | 450 | 385 | 6 | 320,0 | 205 | 700 | 2240 | 31,0 |
| 400 | 7410400 | Tr400×4 | 500 | 45 | 40 | 470 | 405 | 6 | 340,0 | 220 | 700 | 2380 | 33,0 |
| 450 | 7410450 | Tr450×4 | 560 | 50 | 44 | 530 | 455 | 6 | 380,0 | 260 | 700 | 2660 | 38,0 |
| 500 | 7410500 | Tr500×4 | 620 | 50 | 44 | 590 | 505 | 6 | 420,0 | 290 | 700 | 2940 | 44,0 |
| 600 | 7410600 | Tr600×4 | 740 | 60 | 52 | 710 | 605 | 8 | 500,0 | 380 | 700 | 3500 | 60,0 |
| 700 | 7410700 | Tr700×4 | 860 | 65 | 56 | 830 | 705 | 8 | 600,0 | 460 | 700 | 4200 | 85,0 |
| 800 | 7410800 | Tr800×4 | 980 | 70 | 60 | 950 | 805 | 8 | 700,0 | 550 | 700 | 4900 | 110,0 |
| 900 | 7410900 | Tr900×4 | 1100 | 75 | 64 | 1070 | 905 | 8 | 800,0 | 640 | 700 | 5600 | 150,0 |
| 1000 | 7411000 | Tr1000×4 | 1220 | 80 | 68 | 1190 | 1005 | 8 | 900,0 | 720 | 700 | 6300 | 180,0 |
| 1180 | 7411180 | Tr1180×4 | 1400 | 90 | 76 | 1370 | 1185 | 10 | 1150,0 | 950 | 700 | 8050 | 250,0 |
? Như vậy, dải Tr205–Tr1180 trong tài liệu nghĩa là: Đai ốc thủy lực Schaeffler HYDNUT-E có thể chế tạo cho các ren hình thang đường kính từ 205 mm đến 1180 mm.
Bảng giá & Đặt hàng
Reviews
Minh Khang Vinatools sẽ có quà tặng cho thành viên đóng góp tích cực vào dịp kỷ niệm thành lập cty 16/09 hằng năm. Ghi nhận sự đóng góp, góp ý để chúng tôi hoàn thiện hơn.
Có thể bạn thích…
-
Cắt đai ốc
Đai ốc thủy lực Schaeffler HYDNUT-HEAVY
Dùng lắp và tháo vòng bi cỡ lớn, trục côn hoặc ren, với lực ép tối đa 12.210 kN và áp suất 700 bar. Dải đường kính 100–900 mm, tích hợp vòng O-ring chỉ thị hành trình, kết hợp với bơm thủy lực Schaeffler, phù hợp ngành đường sắt, hàng hải và công nghiệp nặng.
SKU: HYDNUT-HEAVY114.840.000₫-776.725.000₫☆☆☆☆☆Đã bán: 0Hết hàng -
Cắt đai ốc
Đai ốc thủy lực Schaeffler HYDNUT-E-INCH, ren hệ inch
Dành cho vòng bi trên trục ren UN hoặc ACME, dải 49,9–950,2 mm (1,9–37,4 inch). Lực ép tối đa 3957 kN, áp suất 700 bar. Có vòng O-ring chỉ thị hành trình và thông số khắc trên thân, thích hợp cho công nghiệp nặng và hàng hải.
SKU: HYDNUT-E-INCH68.000.000₫-874.185.000₫☆☆☆☆☆Đã bán: 0Hết hàng
Sản phẩm tương tự
-
Cắt đai ốc
Đầu cắt đai ốc bằng thủy lực BETEX HNS, áp suất max 700 bar
Đầu cắt chưa bao gồm phụ kiện ống và bơm dầu áp suất 700 bar. Khi chọn bạn có thể mua cùng lúc hoặc sử dụng loại đang có, miễn sao đủ áp suất 10000 psi và đầu nối nhanh 3/8 inch. BETEX Hydraulic – Made in Taiwan.
SKU: HNS42.050.000₫-174.016.000₫☆☆☆☆☆Đã bán: 5Hết hàng -
Cắt đai ốc
Cắt đai ốc bằng thủy lực ELORA 316 cỡ ốc từ 22-36mm
Lưỡi thép C45/1.0503, cắt đai ốc cứng lớp 10 (22-36mm). Trục hợp kim đồng bền, nhỏ gọn, dễ sử dụng, phù hợp trong công nghiệp, xây dựng và sửa chữa. Nhập khẩu chính hãng từ ELORA – Made in Germany.
SKU: 31619.000.000₫☆☆☆☆☆Đã bán: 0Hết hàng -
Máy ép thủy lực chữ H
Máy ép thủy lực Betex WSPE30 kiểu chữ H, lực ép max 30 tấn
Máy ép thủy lực BETEX, khung chữ H, lực ép max 30 tấn, vận hàng bằng bơm điện, điện áp 380V, áp suất làm việc max 221 bar, hành trình xilanh 380mm, xilanh cố định trên khung. Nhà sản xuất BETEX Netherland.
SKU: WSPE30346.980.000₫Được xếp hạng 5.00 5 sao(2)Đã bán: 1Hết hàng








Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên góp ý.