- Bộ cờ lê
- Bộ đầu vít
- Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
- Bộ đục số, đục chữ
- Bộ lục giác
- Bộ nhân lực
- Bộ tuýp socket khẩu
- Búa làm đồng xe hơi
- Búa tạ – Búa kỹ thuật
- Bút vạch dấu
- Cần tự động, lắc tay
- Cảo cơ khí
- Cờ lê đóng
- Cờ lê đuôi chuột
- Cờ lê lực
- Cờ lê móc
- Cờ lê thông dụng
- Cờ lê tự động
- Cưa cầm tay
- Dao cạo bạc đạn, vòng bi
- Dao cắt ống
- Dao kỹ thuật
- Dụng cụ cách điện
- Dụng cụ cho ô tô
- Dụng cụ chống cháy nổ
- Dụng cụ khí nén
- Đầu mũi vít
- Đầu tuýp đen
- Đầu tuýp, socket, đầu khẩu
- Đèn pin
- Đục bằng, vuông, nhọn
- Đục gioăng đục lỗ
- Ê tô kẹp
- Giũa kỹ thuật
- Kéo cắt tôn, thép tấm
- Kìm bấm cos
- Kìm các loại
- Kìm cắt cáp
- Kìm cắt chân linh kiện
- Kìm cộng lực
- Kìm mở phe
- Mỏ lết
- Nhíp gắp linh kiện
- Ta rô bàn ren
- Thanh chữ T đầu nối dài
- Tủ dụng cụ đồ nghề
- Tua vít các loại
- Xà beng các loại
- Cưa cành cây
- Kéo tỉa cành
- Máy cắt cành
Knipex
Hiển thị 91–135 của 282 kết quả
-
Vali đồ nghề
Vali dụng cụ Knipex 00 21 42 LE BIG Twin, ABS, tải trọng 25 kg
95 vị trí sắp xếp. Vỏ ABS đen chịu va đập, khung nhôm, bản lề kim loại chắc chắn. Thiết kế mở hai mặt độc lập, ngăn đáy 58 mm chia ngăn linh hoạt, vách trung tâm 12 túi, bảng dụng cụ PP chống bẩn và ngăn tài liệu tháo rời. Trang bị khóa số 3 mã và 2 khóa lật kim loại.
SKU: 00 21 42 LE -
Vali đồ nghề
Vali đồ nghề điện Knipex 00 21 37 Robust45 Move 63 chi tiết
Thể tích 45 lít, tải trọng 35 kg, trang bị 63 chi tiết, nhiều dụng cụ đạt chứng nhận VDE DIN EN 60900. Bên trong có 147 vị trí, khay đáy chia ngăn linh hoạt, bảng ngăn PP chống bẩn, ngăn tài liệu. Vali có tay kéo, bánh xe lăn êm, chống bụi, chống nước và chịu nhiệt độ từ -30°C đến +80°C.
SKU: 00 21 37 -
Vali đồ nghề
Vali đồ nghề kéo dài Knipex 00 21 07 LE, vải polyester
Bằng vải polyester bền chắc, phù hợp chứa dụng cụ dài tới 450 mm. Thiết kế có 2 ngăn phụ phía sau, quai xách tiện lợi, dây đeo vai điều chỉnh và dây khóa da chắc chắn. Kích thước 555 × 165 × 190 mm, trọng lượng 1,51 kg, thích hợp cho thợ điện, thợ cơ khí và bảo trì mang theo dụng cụ dài.
SKU: 00 21 07 LE -
Vali đồ nghề
Vali đồ nghề Knipex 00 21 06 LE BIG Basic Move, nhựa ABS
Thể tích 33 lít, tải trọng 20 kg. Vỏ ABS chịu va đập, khung nhôm, bản lề kim loại, khóa số 3 mã và 2 khóa lật. Bên trong 54 vị trí, hai bảng gài PP chống bẩn, ngăn đáy cao 70 mm chia linh hoạt. Trang bị tay kéo ẩn và bánh xe lăn êm, thuận tiện di chuyển.
SKU: 00 21 06 LE -
Vali đồ nghề
Vali đồ nghề Knipex 00 21 19 LB, ABS, 48 vị trí, tải trọng 25 kg
Nhựa ABS chịu va đập, tải trọng 25 kg, chống bắn nước. Bên trong có 48 vị trí sắp xếp với bảng dụng cụ hai mảnh bằng nhựa PP chống bẩn. Nắp trên có 10 túi và 10 dây đàn hồi, đáy chia ngăn thêm 14 vị trí, tay cầm hạ gọn và tay nắm hông tiện lợi.
SKU: 00 21 19 LB -
Vali đồ nghề
Vali đồ nghề Robust26 Move Knipex 00 21 33 LE, thể tích 26,4 lít
Không kèm dụng cụ, thể tích 26,4 lít, tải trọng 25 kg. Vali chống bụi, chống nước, vỏ polypropylene chịu va đập, chịu nhiệt từ -30°C đến +80°C. Bên trong có 80 vị trí bố trí dụng cụ, ngăn đáy khóa an toàn, chia bằng hệ thống nhôm.
SKU: 00 21 33 LE -
Vali đồ nghề
Vali đồ nghề Robust45 Move, chống bụi, nước. Knipex 00 21 37 LE
Không kèm dụng cụ, thể tích 45 lít, chịu tải 35 kg. Vỏ nhựa polypropylene chịu va đập, chống bụi, chống nước, chịu nhiệt từ -30°C đến +80°C. Vali có 147 vị trí sắp xếp, ngăn đáy khóa an toàn, chia bằng hệ thống nhôm. Trang bị bánh xe tích hợp, tay kéo telescopic và tay cầm hai thành phần công thái học, phù hợp di chuyển.
SKU: 00 21 37 LE -
Kìm tuốt dây điện
Kìm tuốt dây Knipex 12 12 10 chuyên dụng dây lớn 2,5–10 mm²
Chuyên xử lý cách điện cứng như PTFE, silicone, Radox®, Kapton® và cao su nhiều lớp. Cơ cấu bốn lưỡi cắt – giữ – tách, có chặn chiều dài điều chỉnh, thao tác nhanh gọn chỉ với một lần bóp. Thân kìm xử lý oxit hóa nhẹ màu đen.
SKU: 12 12 10 -
Kìm tuốt dây điện
Kìm tuốt dây Knipex 12 12 11 cho hệ thống điện mặt trời
Xử lý lớp cách điện nhiều lớp và dây Radox®. Cơ cấu bốn lưỡi cắt – giữ – tách, chặn chiều dài điều chỉnh, dẫn hướng cáp chính xác. Tuốt dây tiết diện 1.5–6.0 mm², khối lượng 449 g, tay cầm đa thành phần chắc chắn.
SKU: 12 12 11 -
Dao rọc an toàn
Dụng cụ rọc vỏ cáp Knipex 16 30 135 SB cắt, rọc dọc Ø 6–29 mm
chuyên cắt xoắn ốc và rọc dọc vỏ cáp tròn Ø 6,0–29,0 mm. Tay đòn kẹp tự siết, núm vặn điều chỉnh độ sâu lưỡi cắt. Thân nhựa chịu va đập, lưỡi dao thay thế được. Kích thước 135 x 85 x 36 mm, trọng lượng 120 g.
SKU: 16 30 135 SB -
Kìm bấm cos
Bộ kìm bấm cos Knipex 97 90 21, kìm PreciForce và 300 đầu cos
Gồm kìm PreciForce 97 52 36 và bộ 300 đầu cos cách điện đóng gói trong hộp TANOS MINI-systainer®. Dụng cụ chuyên bấm cos cách điện, vỏ nylon, mạ thiếc, chịu 600 V. Hộp có nắp mở một tay, hai khay chứa 12 ngăn tiện lợi.
SKU: 97 90 21 -
-
-
Kìm tuốt dây điện
Kìm tuốt dây tự động Knipex 12 74 180, từ Ø 4.4 đến Ø 7.5 mm
Tuốt dây Ø 4.4–7.5 mm, thích hợp cho cáp mềm, cáp điều khiển và cảm biến. Cơ cấu tự điều chỉnh, lưỡi dao thay nhanh, tay cầm hai thành phần thoải mái, vận hành trơn nhẹ. Khối lượng 145 g, thích hợp công việc điện và điều khiển.
SKU: 12 74 180 -
-
Bộ tô vít
Bộ tuốc nơ vít Knipex 00 20 12 V01, cách điện gồm 6 cây trong hộp
Tay cầm cách điện nhiều lớp, đạt chứng nhận VDE 1000 V. Đầu vít oxit hóa nhẹ màu đen chống gỉ, chống trượt. Đóng gói trong khay nhựa nắp trong suốt, thuận tiện bảo quản. Kích thước 170 x 370 x 40 mm, trọng lượng 610 g.
SKU: 00 20 12 V01 -
Kìm các loại
Lưỡi khuôn dự phòng Knipex 90 49 340 M cho kìm bấm rive
Chế tạo cho kìm bấm rive Knipex 90 42 340. Thép dụng cụ bền, xử lý nhiệt, kích thước 120 x 25 mm, trọng lượng 91 g. Đảm bảo mối nối U, C dày 1,2 mm trong vách ngăn và trần treo. Sản xuất tại Đức, dễ thay thế và sử dụng lâu dài.
SKU: 90 49 340 M -
Kìm các loại
Kìm bấm rive Knipex 90 42 340 cho vách ngăn và trần thạch cao
Dùng nối nhanh thanh U, C trong vách ngăn và trần treo. Cơ cấu cộng lực giảm lực tay, thân thép dụng cụ burnished chống gỉ, tay cầm nhựa đa thành phần bám chắc. Dung năng thép dày 1,2 mm, kích thước 340 mm, trọng lượng 901 g.
SKU: 90 42 340 -
Kìm các loại
Lưỡi bấm dự phòng Knipex 90 49 340 cho kìm bấm rive 90 42 340
Dùng thay thế cho kìm bấm rive 90 42 340. Gia công thép dụng cụ bền, kích thước 70 x 10 mm, trọng lượng 76 g. Đáp ứng tiêu chuẩn Đức, duy trì hiệu suất nối thanh kim loại U và C dày 1,2 mm trong vách ngăn và trần treo.
SKU: 90 49 340 -
Mỏ lết
Túi đựng kìm mỏ lết Knipex 00 19 72 XS LE, không bao gồm kềm
Vật liệu bằng polyester bền chắc, dành cho kìm Cobra® XS và kìm mỏ lết XS. Trang bị khóa dán và vòng đeo thắt lưng, thiết kế nhỏ gọn 60 x 110 x 40 mm. Trọng lượng 45 g, dễ mang theo trong công việc sửa chữa và lắp đặt chuyên dụng.
SKU: 00 19 72 XS LE -
Kìm cắt cáp
Kéo cắt cáp nhông Knipex 95 31 250, cáp đồng, nhôm Ø32mm
Sử dụng cơ cấu bánh cóc hai giai đoạn, cắt gọn cáp đồng và nhôm Ø 32 mm hoặc 240 mm². Lưỡi cắt tôi cứng, mài sắc chính xác, hạn chế biến dạng lõi cáp. Tay cầm có gờ phẳng giúp đặt xuống ổn định khi thao tác. Thao tác một tay hoặc hai tay đều hiệu quả. Không dùng cho cáp thép, dây piano và lõi mềm nhiều sợi.
SKU: 95 31 250 -
Kéo cắt ống nhựa
Kéo cắt nẹp nhựa Knipex 95 02 21, Vinyl Shears, cho lớp bọc cáp
Chuyên dùng cắt và rút ngắn máng cáp, nẹp và ống dẫn nhựa dày tối đa 4 mm. Lưỡi dài 110 mm, truyền lực đặc biệt cho vết cắt gọn. Tay cầm đa thành phần chắc chắn, chiều dài 275 mm, khối lượng 665 g, phù hợp công việc lắp đặt điện và cơ điện.
SKU: 95 02 21 -
Kìm các loại
Kìm cắt đầu bằng Knipex 61 01 200, cắt đinh, bu lông, dây thép
Lưỡi cắt tôi cao tần 64 HRC, cắt dây mềm Ø 1–6 mm, dây cứng trung bình Ø 4,0 mm, dây cứng cao Ø 3,5 mm và dây đàn hồi piano Ø 3,0 mm. Cán nghiêng 5° dễ thao tác sát bề mặt. Chế tạo từ thép điện Vanadium, bề mặt đen hóa nhẹ chống gỉ. Đầu mài bóng, tay cầm bọc nhựa chống trượt, đáp ứng DIN ISO 5748.
SKU: 61 01 200 -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ cách điện Knipex 88 06 250, phiên bản Alligator®
Cán bọc cách điện VDE đạt chuẩn DIN EN 60900, IEC 60900, an toàn cho điện áp 1000 V. Hàm mở 50 mm, kẹp con tán 46 mm, 9 nấc điều chỉnh tăng 30% khả năng kẹp. Răng tôi cao tần cứng ~61 HRC, cơ chế tự kẹp giữ chắc mà không cần bóp chặt tay liên tục. Thân mạ chrome chống gỉ, bản lề hộp ổn định
SKU: 88 06 250 - -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ Knipex 81 01 250, cho khớp nối siphon và ống nhựa
Kẹp Ø 25–80 mm, chuyên tháo lắp siphon, ống nhựa, đầu nối tròn và bộ lọc dầu. Biên dạng hàm tròn, giữ chắc mà không làm hỏng bề mặt. Cơ cấu nút bấm với 25 nấc chỉnh, bản lề hộp cứng vững. Thân thép Chrome Vanadium tôi dầu, phủ oxit hóa nhẹ màu đen, đầu kìm đánh bóng. Tay cầm phủ nhựa chống trượt. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 8976.
SKU: 81 01 250 -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ Siphon Knipex 81 03 250, cho khớp nối, ống nhựa
Dài 250 mm, chuyên tháo lắp siphon, ống nhựa và bộ lọc dầu. Hàm tròn, kẹp Ø 25–80 mm, bám chắc mà không làm hỏng bề mặt. Thiết kế 25 nấc điều chỉnh, bản lề hộp cứng vững. Thân thép crôm vanadi tôi dầu, mạ crôm chống gỉ, tay cầm phủ nhựa chống trượt. Theo tiêu chuẩn DIN ISO 8976.
SKU: 81 03 250 -
Kìm mở phe
Kìm phe ngoài 8 inch đầu thẳng Knipex 46 11 A2, phe Ø19–60 mm
Dùng cho trục Ø19–60 mm, mũi chốt Ø1.8 mm rèn liền với thân. Lò xo mở tích hợp, tay cầm bọc nhựa chống trượt. Mũi nghiêng chống tuột phe, thân thép CrV rèn và tôi dầu. Bề mặt atrament hóa chống gỉ. Phù hợp các ứng dụng cơ khí chính xác và máy nông nghiệp. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5254 A.
SKU: 46 11 A2 -
Kìm mở phe
Kìm phe ngoài đầu thẳng Knipex 46 11 A3, mũi Ø2.3, trục Ø40–100
Dùng cho trục Ø40–100 mm, mũi Ø2.3 mm nghiêng chống tuột. Mũi rèn liền thân từ thép CrV, tôi dầu tăng độ bền. Tay cầm phủ nhựa chống trượt, khớp chính xác truyền lực đều. Thân phủ atrament hóa đen, đầu mài bóng. Thích hợp thao tác vòng phe cỡ lớn trong cơ khí, ô tô, máy nông nghiệp. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5254 A.
SKU: 46 11 A3 -
Vali đồ nghề
Bộ đồ nghề Knipex 00 21 02 EL, chuẩn châu Âu DIN EN 60900
Chuyên dụng cho thợ điện, tích hợp tua vít VDE, kìm, dao rọc, cưa, chổi, búa và phụ kiện đo lường. Vỏ túi bằng vải polyester gia cường, có khay thép mạ kẽm và quai đeo vai. Nhiều dụng cụ kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn DIN EN 60900. Trọng lượng tổng 7.085 g, kích thước túi 440 x 270 x 180 mm. Phù hợp lắp đặt, bảo trì điện và thiết bị công trình dân dụng.
SKU: 00 21 02 EL -
Dao rọc an toàn
Dao rọc vỏ cáp điện Knipex 16 20 165 SB, cáp tròn Ø 8–28 mm
Chuyên cắt cáp tròn Ø 8–28 mm. Lưỡi dao quay tự động, vít chỉnh độ sâu, cơ cấu giữ cáp tự siết. Tích hợp thêm dao phụ hai lưỡi (thẳng và móc), có nắp bảo vệ. Lưỡi dự phòng đặt trong cán. Cán và cần giữ phủ vật liệu chống trượt.
SKU: 16 20 165 SB -
Kéo cắt ống nhựa
Dụng cụ cắt ống Knipex 90 23 02 BK, cắt và vát mép ống PVC, PP
Cắt và vát mép ống PVC, PP Ø 32–50 mm trong một thao tác. Lưỡi dao thép ổ bi, đảo hai mặt, cắt không nứt vỡ. Dẫn hướng ống bằng con lăn tự chỉnh. Vát mép tự động giúp keo dán phân bổ đều, tránh rò rỉ. Cắt đoạn ngắn từ 10 mm. Thân bằng nhựa gia cường sợi thủy tinh, có lưỡi dự phòng bên trong.
SKU: 90 23 02 BK -
Kìm mở phe
Kềm phe trong Knipex 44 10 J, dùng cho lỗ Ø122–400 mm
Dùng cho vòng hãm Ø122–400 mm. Mũi thẳng bằng thép tôi, thay được. Thân phủ sơn tĩnh điện đen, có khóa giữ thao tác dạng gạt. Phù hợp tháo lắp vòng hãm trong các lỗ lớn, ổ trục công nghiệp hoặc cụm cơ khí nặng. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5256 C.
SKU: 44 10 J -
Kìm cắt cáp
Kéo cắt cáp Knipex 95 36 250 ăn khớp nhông, cáp Cu-Al Ø32mm
Sử dụng cơ cấu bánh cóc ăn khớp hai giai đoạn, cắt cáp đồng và nhôm Ø 32 mm hoặc tiết diện 240 mm². Lưỡi kéo tôi cứng, cắt gọn mà không làm dập sợi cáp. Thiết kế nhỏ gọn, vận hành một tay hiệu quả, cán cách điện VDE theo DIN EN 60900. Không dùng cho dây thép hoặc lõi mềm nhiều sợi.
SKU: 95 36 250 -
Kéo kỹ thuật
Kéo inox Knipex 95 05 140, cắt vật liệu đa dụng, lưỡi không gỉ
Chuyên dùng cắt bìa carton, nhựa mềm, băng dính, da, giấy, tấm nhôm, đồng, đồng thau mỏng. Lưỡi kéo làm từ thép không gỉ tôi không khí, mài sắc, thân nhỏ gọn chỉ 67 g. Tay cầm nhựa chịu va đập, có lò xo mở lưỡi và khóa an toàn. Không phù hợp cắt dây thép hoặc tôn. Mang tiện lợi cho túi đồ nghề và công trường.
SKU: 95 05 140 -
Kìm bấm chết
Kìm bấm chết 12 inch Knipex 41 04 300, có chức năng cắt
Thân mạ kẽm, giữ chắc vật tròn đến 65 mm, vuông 30 mm, lục giác 34 mm. Trang bị vít chỉnh và cần nhả, thao tác một tay. Lực kẹp lớn nhờ cơ cấu đòn gánh. Có lưỡi cắt dây Ø 3.2 mm tương đương dây cứng trung bình (~750 N/mm²). Phù hợp giữ chi tiết khi hàn, lắp ráp hoặc gia công.
SKU: 41 04 300 -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ Knipex 88 05 180, Alligator® có 9 bước chỉnh
Kẹp ống tối đa 42 mm, đai ốc 36 mm. Răng hàm tôi cảm ứng độ cứng khoảng 61 HRC, chống mài mòn khi thao tác với vật liệu cứng. Thiết kế đầu nhỏ, khớp hộp, thao tác ổn định trong không gian hẹp. Tay cầm đa thành phần chống trượt, phủ chrome, đáp ứng DIN ISO 8976.
SKU: 88 05 180 -
Kìm mở phe
Kìm phe trong đầu thẳng Knipex 48 11 J4 cho phe Ø85–140 mm
Mũi chốt Ø3.2 mm chắc chắn, thích hợp thao tác vòng phe lớn. Thân kìm bằng thép CrV rèn, phủ atrament hóa xám. Tay cầm phủ nhựa chống trượt. Khớp bulông vặn cho thao tác không dơ. Mũi kìm ép nguội, không bung, không xoắn vòng phe. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5256 C.
SKU: 48 11 J4 -
Nhíp gắp linh kiện
Nhíp gắp linh kiện đầu cong Knipex 92 34 36 có chốt chống vặn
Dài 152 mm, đầu nhọn 0.5 mm, cong 25°, chuyên dụng cho lắp ráp điện tử và cơ khí chính xác. Thép không gỉ chất lượng cao, chống từ 80%, bề mặt mờ, chống ăn mòn và kháng axit tốt. Tay cầm có khía chống trượt, kẹp chắc linh kiện nhỏ. Mã hàng khắc laser tinh xảo trên thân.
SKU: 92 34 36 -
Vali đồ nghề
Vali đựng dụng cụ Knipex 00 21 02 LE, không kèm đồ nghề
New Classic Basic thiết kế gọn nhẹ, phù hợp mang theo kìm, tua vít, cờ lê, dũa, thước gấp và thước thủy. Vỏ bằng vải polyester gia cường, hai bên sườn bằng nhựa HDPE đen, đáy mạ kẽm chống ẩm. Mặt trước mở bán phần, có 20 đai co giãn và 2 đai cố định. Kèm quai xách và dây đeo vai.
SKU: 00 21 02 LE -
Kìm bấm cos
Bộ hộp cos và kìm bấm Knipex 97 90 23, nhựa cứng TANOS MINI
Gồm kìm PreciForce 97 52 38 và 7 nhóm cos ép dây mềm từ 0,5 đến 6 mm². Hộp TANOS MINI-systainer® chắc chắn, hai khay nhựa chia ngăn rõ ràng. Phù hợp thi công điện, điều khiển và tủ bảng. Cơ cấu khóa T-Loc thao tác một tay
SKU: 97 90 23 -
Bộ kìm đa năng
Bộ kìm đa năng 3 cây Best Seller Knipex 00 20 09 V01 – Germany
Bộ gồm 3 cây: kìm đa năng 180mm, kìm cắt cạnh 160mm và kìm mỏ quạ Cobra® 250mm. Cả ba đều có tay cầm công thái học, tạo cảm giác thoải mái và an toàn khi sử dụng. Đóng gói trong hộp nhựa cứng với nắp trong suốt và lỗ treo. Knipex – Germany.
SKU: 00 20 09 V01 -
Kìm mỏ nhọn
Kìm mỏ nhọn Knipex 37 33 125, hàm phẳng, kẹp linh kiện
Chuyên dùng trong điện tử và cơ khí chính xác. Mũi kìm mài phẳng, không răng, giữ linh kiện mỏng mà không làm xước. Tay cầm bọc nhựa, thân mạ chrome. Hàm dài 27 mm, đầu mỏng 2 mm, trọng lượng nhẹ chỉ 78 g. Phù hợp cho công việc gắp, giữ, chỉnh chi tiết tinh vi. Sản xuất tại Đức, đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 9655.
SKU: 37 33 125 -
Kìm bấm chết
Kìm bấm kẹp hàn Knipex 42 14 280, ngàm gang chịu nhiệt, một tay
Dài 280 mm, kẹp được vật tròn Ø30–65 mm và vật vuông rộng đến 50 mm. Ngàm gang dẻo chịu nhiệt, thân kìm thép mạ kẽm. Cơ cấu toggle lever cho lực kẹp mạnh, dễ vận hành một tay. Phù hợp giữ cố định thép tấm, khung chữ U hoặc vật có gân đứng đến 25 mm khi hàn.
SKU: 42 14 280 -
Kìm mở phe
Kìm phe trong Knipex 48 21 J21 đầu cong 90độ, lỗ phe Ø 19-60mm
Dùng cho vòng phe Ø19–60 mm trong lỗ khoan, thiết kế mỏ cong 90° giúp thao tác trong vị trí hạn chế. Mũi kẹp làm từ thép lò xo ép lạnh, bền gấp 10 lần mũi tiện thông thường. Khớp bắt vít cho chuyển động không rơ. Tay cầm bọc nhựa chống trượt. Đáp ứng DIN 5256 D.
SKU: 48 21 J21 -
Kìm tuốt dây điện
Kìm tuốt dây chính xác Knipex 12 12 06 cho vật liệu cách điện
chuyên dùng cho dây cách điện bằng PTFE, silicone, Radox, Kapton và cao su. Cấu trúc 4 lưỡi dao cắt tròn vỏ cách điện, tách gọn từng lớp mà không làm hư lõi. Tích hợp chốt chặn chiều dài, thao tác nhanh, kết quả đồng nhất. Lưỡi thay được, mài theo từng tiết diện.
SKU: 12 12 06












































