- Bộ cờ lê
- Bộ đầu vít
- Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
- Bộ đục số, đục chữ
- Bộ lục giác
- Bộ nhân lực
- Bộ tuýp socket khẩu
- Búa làm đồng xe hơi
- Búa tạ – Búa kỹ thuật
- Bút vạch dấu
- Cần tự động, lắc tay
- Cảo cơ khí
- Cờ lê đóng
- Cờ lê đuôi chuột
- Cờ lê lực
- Cờ lê móc
- Cờ lê thông dụng
- Cờ lê tự động
- Cưa cầm tay
- Dao cạo bạc đạn, vòng bi
- Dao cắt ống
- Dao kỹ thuật
- Dụng cụ cách điện
- Dụng cụ cho ô tô
- Dụng cụ chống cháy nổ
- Dụng cụ khí nén
- Đầu mũi vít
- Đầu tuýp đen
- Đầu tuýp, socket, đầu khẩu
- Đèn pin
- Đục bằng, vuông, nhọn
- Đục gioăng đục lỗ
- Ê tô kẹp
- Giũa kỹ thuật
- Kéo cắt tôn, thép tấm
- Kìm bấm cos
- Kìm các loại
- Kìm cắt cáp
- Kìm cắt chân linh kiện
- Kìm cộng lực
- Kìm mở phe
- Mỏ lết
- Nhíp gắp linh kiện
- Ta rô bàn ren
- Thanh chữ T đầu nối dài
- Tủ dụng cụ đồ nghề
- Tua vít các loại
- Xà beng các loại
- Cưa cành cây
- Kéo tỉa cành
- Máy cắt cành
Knipex
Hiển thị 136–180 của 282 kết quả
-
Bộ kìm đa năng
Bộ kìm 3 cây Knipex 00 20 11 cho thợ lắp đặt chuyên dụng
Gồm kìm đa năng 03 02 180, kìm mũi nhọn 26 12 200 và kìm cắt cạnh 70 02 160. Tay cầm comfort ba lớp có giao tiếp KNIPEXtend. Cắt được dây mềm, dây cứng trung bình và dây cứng cao. Đựng trong khay nhựa có nắp trong suốt.
SKU: 00 20 11 -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ Knipex 87 22 250, điều chỉnh nhanh, thao tác gọn
Dài 250 mm, hàm mở tới 50 mm, điều chỉnh nhanh bằng cơ chế trượt QuickSet. Răng kẹp tôi cao tần cứng ~61 HRC, tự kẹp chắc trên ống và ốc lục giác. Tay cầm phủ vật liệu đa thành phần, thiết kế thon gọn. Bản lề kiểu hộp tăng độ ổn định khi thao tác lực lớn.
SKU: 87 22 250 -
Kìm tuốt dây điện
Kìm tuốt dây tự động Knipex 12 64 180 dùng cho dây dẹt PVC
Tuốt dây dẹt PVC rộng đến 12 mm, tiết diện từ 0.75 đến 2.5 mm². Cơ cấu tuốt tự điều chỉnh theo độ cao lõi dây, không làm hỏng ruột dẫn điện. Lưỡi thay được, thân nhựa sợi thủy tinh chắc chắn. Phù hợp cho công việc lặp đi lặp lại trong lắp đặt điện và tủ điều khiển.
SKU: 12 64 180 -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ Knipex 87 51 180 ngàm thon mảnh, dài, bám chặt
Mở rộng tới 32 mm. Hàm dài, khớp cộng lực, bám chặt vật tròn mà không cần dùng nhiều lực tay. Phù hợp sửa chữa hệ thống, cơ khí, bảo trì ô tô. Lưỡi răng cứng ~61 HRC, thép crôm vanadi tôi dầu nhiều bước. Tay cầm phủ nhựa nhám chống trượt.
SKU: 87 51 180 - -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ tự động Knipex 87 11 250 Cobra matic, chỉnh 25 nấc
Dài 250 mm, cơ chế đóng tự động một tay nút bấm. 25 nấc điều chỉnh ngay trên chi tiết giúp khoảng cách tay cầm luôn phù hợp. Khớp hộp đôi và răng cắn tôi cao tần ~61 HRC đảm bảo bền lâu và lực kẹp ổn định. Kẹp chắc ống Ø50 mm và đai ốc Ø46 mm.
SKU: 87 11 250 -
Kìm mở phe
Kìm phe ngoài đầu cong Knipex 49 21 A41, trục Ø 85–140 mm
Mỏ cong 90°, chốt Ø 3.2 mm. Thiết kế mỏ gắn sâu, không văng phe khi lắp. Khớp bắt vít không có độ rơ, lò xo mở đặt trong thân kìm. Thân dài 305 mm, phủ màu xám atramentized. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 5254 B. Tay cầm phủ nhựa chống trượt, phù hợp lắp phe trục lớn.
SKU: 49 21 A41 -
Kìm mở phe
Kìm phe trong Knipex 44 dùng cho phe trong lỗ, sản xuất tại Đức
Dòng kìm phe Knipex 44 gồm 23 biến thể, dùng cho phe trong Ø8–140 mm. Có lựa chọn đầu thẳng, cong 90°, cong 45°, mạ đen hoặc chrome, tay cầm bọc nhựa. Sản xuất tại Đức, độ bền cao, thích hợp cho cơ khí lắp ráp và bảo trì chuyên dụng.
SKU: Knipex 44 -
Dao cắt ống đồng inox
Dao cắt ống nhựa Knipex BiX 90 22 10 BK và ống chặn kiểu xoay
Dùng để cắt ống nhựa Ø 20–50 mm và ống chặn sát tường theo DIN 18534. Thiết kế xoay lưỡi linh hoạt, không tạo mạt, dễ thao tác trong không gian hẹp. Lưỡi dao thép không gỉ Solingen, thân nhựa kỹ thuật có tích hợp lưỡi dự phòng. Nhập khẩu chính hãng.
SKU: 90 22 10 BK -
Kéo cắt ống nhựa
Dao cắt ống nhựa Knipex DP50 90 23 01 BK, vát mép Ø32–50 mm
Cắt và vát mép đồng thời ống Ø 32, 40, 50 mm dày đến 2,4 mm. Lưỡi dao thép ổ bi có thể đảo mặt, thay nhanh không cần dụng cụ. Thiết kế con lăn tự điều chỉnh, dẫn hướng ống ổn định. Cắt sạch không ba via, không cần chỉnh lại. Vỏ nhựa gia cường.
SKU: 90 23 01 BK -
Nhíp gắp linh kiện
Bộ nhíp Knipex 92 00 01 ESD, gồm 5 cây chống tĩnh điện
5 loại nhíp điện tử, dùng cho các ứng dụng thao tác vi mạch, SMD và chi tiết nhỏ nhạy cảm với tĩnh điện. Tay cầm chống tĩnh điện theo DIN EN 61340-5-1, điện trở 10³–10⁹ ohm. Lõi thép không gỉ, không nhiễm từ. Bộ đựng trong túi cuộn polyester có ngăn tách riêng.
SKU: 92 00 01 ESD -
Dao cắt ống đồng inox
Chốt khóa dự phòng Knipex 90 23 01 E02 cho dao cắt ống DP50
Dùng thay thế cho dao cắt ống nhựa DP50 (90 23 01 BK). Kích thước 5 x 5 mm, trọng lượng 3 g, giữ cố định cụm lưỡi dao trong thân. Gia công chính xác, đảm bảo lực cắt ổn định, tránh trượt lệch khi thao tác. Phụ kiện nhỏ nhưng quan trọng, chính hãng.
SKU: 90 23 01 E02 -
Kéo cắt ống nhựa
Kéo cắt ống nhựa Knipex 90 25 40, composite thành dày Ø40 mm
Dùng cắt ống composite và ống nhựa dày Ø 26–40 mm. Lưỡi dao dài 40 mm, thay được, hoạt động theo cơ cấu bánh cóc giúp cắt từng bước nhẹ tay. Hàm kẹp tự điều chỉnh, giữ ống cố định tại góc 90° với lưỡi. Thân thép chrome vanadium tôi dầu, tay cầm mở lò xo.
SKU: 90 25 40 -
Kéo cắt ống nhựa
Kéo cắt ống nhựa Knipex 94 10 185, ống luồn dây mỏng Ø35mm
Dùng cho ống luồn dây Ø 6–35 mm, cắt sạch không ba via. Cơ cấu bánh cóc giảm lực cắt, lưỡi dao thay được, thu lại ở bất kỳ vị trí nào. Tay cầm công thái học. Thân kéo bằng nhôm đúc, sơn đỏ. Dụng cụ phù hợp trong thi công điện âm tường mỏng.
SKU: 94 10 185 -
Kéo kỹ thuật
Kéo thợ điện Knipex 95 05 10 SB, điện dân dụng và công nghiệp
Tích hợp cắt dây mềm, bấm đầu cos và cắt cáp nhỏ. Lưỡi dao thép không gỉ cứng 56 HRC, có răng chống trượt. Tay cầm phủ cao su, lõi nhựa gia cường sợi thủy tinh, dễ cầm thao tác. Bấm cos đến 6.0 mm². Kích thước 160 mm, tặng kèm túi cài thắt lưng nhựa cứng.
SKU: 95 05 10 SB -
Kéo kỹ thuật
Kéo thợ điện Knipex 95 05 155 SB, lưỡi có răng cưa, bao đeo
Lưỡi cắt thép không gỉ, độ cứng 56 HRC, thiết kế răng cưa ngăn trượt khi thao tác. Tích hợp rãnh cắt dây tiện lợi. Tay cầm bằng nhựa sợi thủy tinh kết hợp cao su chống trơn trượt. Bao đựng nhựa đi kèm gắn thắt lưng tiện lợi. Knipex – Germany
SKU: 95 05 155 SB -
Kéo kỹ thuật
Kéo thợ điện mỏ cong Knipex 95 05 20 SB, Cắt dây mềm, bấm cos
Lưỡi nghiêng chống trượt, bấm cos 0.5–25 mm². Lưỡi thép không gỉ cứng 56 HRC, có lò xo mở và khóa gập. Tay cầm cong theo tư thế thao tác, phủ nhựa nhiều lớp, lõi sợi thủy tinh. Có điểm gắn dây chống rơi. Phù hợp thi công điện dân dụng, công nghiệp nhẹ và lắp đặt tủ điện.
SKU: 95 05 20 SB -
Kìm cắt cạnh
Kìm cắt cạnh Knipex 73 05 160 T trợ lực, gắn được dây chống rơi
Cắt dây mềm Ø4 mm, dây đàn hồi Ø2.2 mm, cáp đồng Ø12 mm. Tích hợp điểm gắn dây chống rơi, phù hợp công việc trên cao hoặc trong dây chuyền lắp ráp có yêu cầu an toàn. Lưỡi cắt từ thép chrome vanadi rèn, mạ chrome toàn thân.
SKU: 73 05 160 T -
Kìm cắt cạnh
Kìm cắt cạnh Knipex 73 05 160, dài 160 mm, cắt Ø2.2mm, trợ lực
Thiết kế trợ lực giúp giảm 40% lực tay khi cắt. Lưỡi cắt sắc, xử lý chính xác cả dây mềm Ø4.8 mm, dây cứng Ø2.7 mm và dây đàn hồi Ø2.2 mm. Cắt được cáp đồng nhiều lõi Ø12 mm. Thân mạ chrome chống gỉ, tay cầm đa thành phần bám chắc. Khớp hộp ổn định.
SKU: 73 05 160 -
Kìm cắt cạnh
Kìm cắt cạnh Knipex 73 06 160, trợ lực, cách điện VDE 1000V
Cách điện VDE 1000V, cắt dây mềm Ø4 mm, dây cứng Ø2.7 mm, dây đàn hồi Ø2.2 mm. Cắt tốt cả cáp đồng nhiều lõi Ø12 mm. Lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 62 HRC. Thiết kế khớp hộp ổn định, tay cầm đa thành phần bám chắc. Toàn thân mạ chrome chống gỉ.
SKU: 73 06 160 -
Kìm cắt cáp
Kìm cắt cáp Knipex 95 11 160 – StepCut®, cắt Cu-Al tới Ø15mm
Cắt cáp mềm đồng hoặc nhôm nhiều lõi Ø 15 mm (50 mm²), lõi đặc 5 x 4 mm². Thiết kế lưỡi bậc thang giảm 40% lực tay, cắt gọn từng lõi, không làm bẹp cáp. Lưỡi cắt tôi cảm ứng, độ cứng 56 HRC. Tay cầm phủ nhựa nhúng, chống trượt, khớp vít bền.
SKU: 95 11 160 -
Kìm cắt cáp
Kìm cắt cáp Knipex 95 11 225 – StepCut® XL, dài 225 mm
Cắt dây đồng hoặc nhôm nhiều lõi đến 120 mm². Thiết kế lưỡi cắt bậc thang, chia vùng rõ ràng, hỗ trợ thao tác từng bước. Tay cầm dài, dùng một hoặc hai tay. Cắt nhẹ hơn rõ rệt so với kìm thông thường. Không dùng cho dây lõi thép. Lưỡi cắt tôi laser, độ cứng 56 HRC.
SKU: 95 11 225 - -
Kìm cắt cáp
Kìm cắt cáp Knipex 95 12 200 – lưỡi cắt đôi cắt tới Ø 20mm
Dùng cắt cáp mềm đồng hoặc nhôm Ø 20 mm (70 mm²). Lưỡi cắt đôi chia quá trình cắt thành hai pha, cắt gọn vỏ và lõi mà không làm bẹp dây. Tay cầm ba lớp công thái học, có cổng KNIPEXtend gắn đầu nối dài. Lưỡi tôi cứng ~56 HRC. Khớp vít điều chỉnh được, có ốc tự giữ.
SKU: 95 12 200 -
Kìm cắt cáp
Kìm cắt cáp Knipex 95 26 165, cách điện VDE, có lò xo mở
Cắt cáp đồng hoặc nhôm mềm Ø 15 mm (50 mm²). Lưỡi cắt kéo sắc bén, không làm bẹp dây. Lò xo mở nằm chìm trong thân, giảm thao tác. Cán cách điện VDE, chuẩn DIN EN 60900. Khớp vít điều chỉnh được, có khóa tự giữ. Lưỡi tôi cứng, mạ chrome toàn bộ.
SKU: 95 26 165 -
Kìm cắt cáp
Kìm cắt cáp Knipex 95 36 315 A, bánh cóc 3 giai đoạn, cách điện
Cắt cáp bọc thép SWA Ø 45 mm (380 mm²). Cơ cấu ratchet 3 giai đoạn, thao tác một hoặc hai tay. Lưỡi cắt tôi cảm ứng, không làm bẹp dây. Thiết kế nhỏ gọn, có vùng tì thân kìm. Tay cầm cách điện VDE theo chuẩn IEC 60900. Không dùng cho dây ACSR hoặc cáp lõi thép xoắn.
SKU: 95 36 315 A -
Kìm cắt cáp
Kìm cắt cáp xoắn Knipex 95 62 160 TC, cắt tyre cord, dây xoắn
Cắt dây thép xoắn (tyre cord), dây đồng hoặc nhôm mềm đến Ø 2.0 mm. Lưỡi tôi cảm ứng 64 HRC, khớp hộp đôi ổn định, giảm lực tay 30%. Lò xo mở nằm chìm, có khóa an toàn khi vận chuyển. Phù hợp thao tác liên tục. Tay cầm công thái học chống trượt.
SKU: 95 62 160 TC -
Kìm các loại
Kìm cắt đinh Knipex 68 01 180, Cắt dây thép Ø2.5 mm, 61 HRC
Chuyên dùng xoắn và cắt dây buộc trong thi công cốt thép. Cạnh cắt cứng hóa đạt 61 HRC, xử lý dây mềm Ø4.0 mm. Cắt dây cứng trung bình Ø3.2 mm và dây cứng cao Ø2.5 mm. Đầu kìm thiết kế tối ưu để siết nút lưới thép. Thân bằng thép rèn, tay cầm bọc nhựa, đạt chuẩn DIN ISO 5748.
SKU: 68 01 180 -
Kềm mỏ quạ
Kìm mỏ quạ mũi nhọn KNIPEX Cobra® ES 87 51 250
Thiết kế cực mỏng, dùng tốt trong khu vực hẹp. Hàm kẹp dài có rãnh dọc, giữ chắc ống tròn, đai ốc và cả mặt phẳng. Điều chỉnh nhanh bằng nút bấm, 19 nấc linh hoạt. Răng kẹp tôi cao tần ~61 HRC, lực kẹp bền lâu. Tự siết chắc chi tiết, không trượt khi thao tác.
SKU: 87 51 250 - -
Kềm mỏ quạ
Kìm vặn ống xi-phông Knipex 81 13 250, kẹp Ø10–75 mm, 25 nấc
Hàm kẹp Ø10–75 mm, điều chỉnh 25 nấc. Ngàm nhựa thay được, bám chắc mà không làm trầy bề mặt. Chuyên dùng tháo lắp ống con thỏ, khớp nối ren tròn, ống mềm, đầu nối Cannon và cartridge lọc. Thân thép chrome vanadi mạ chrome, khớp hộp chắc chắn.
SKU: 81 13 250 -
Lưỡi dao cắt ống
Lưỡi cắt dự phòng Knipex 90 23 01 E01 cho dao DP50
Dành cho dao DP50 (90 23 01 BK), làm từ thép ổ bi mài hai cạnh đối xứng, dùng được cả hai mặt. Kích thước 10 x 6 mm, trọng lượng 4 g, thay dễ không cần dụng cụ. Gia công chính xác, phù hợp hoàn toàn với khối lưỡi dao gắn trên DP50.
SKU: 90 23 01 E01 -
Kềm mỏ quạ
Ngàm nhựa thay thế Knipex 81 19 250 V01, cho kìm 81 11 250 và 81 13 250
Gồm 2 cặp, dùng thay thế cho kìm xi-phông Knipex 81 11 250 và 81 13 250. Làm từ nhựa một thành phần, độ cứng ổn định, bám chắc nhưng không làm trầy bề mặt đầu nối ren hoặc ống nhựa. Thiết kế cong trơn, dễ gắn vào hàm kìm. Phụ kiện chính hãng.
SKU: 81 19 250 V01 -
Kềm mỏ quạ
Ngàm nhựa thay thế Knipex 81 19 250 V02, 2 cặp, hai thành phần
Cấu tạo hai thành phần – lõi cứng và lớp tiếp xúc mềm. Phù hợp kìm xi-phông 81 11 250 và 81 13 250. Ngàm bám tốt trên đầu nối ren tròn, cartridge lọc, siphon mà không làm trầy xước. Phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì và lắp đặt đường ống cao cấp.
SKU: 81 19 250 V02 -
Dao rọc an toàn
Thanh ổn định lưỡi 90 10 165 E01 dao rọc giấy KNIPEX CutiX 90 10 165 BK
Dùng thay thế cho cơ cấu trượt ổn định của dao rọc giấy 90 10 165 BK. Giúp giữ lưỡi dao luôn cố định khi cắt, đặc biệt với vật liệu như tấm thạch cao hoặc nhựa kỹ thuật. Lắp trực tiếp vào thân dao, không cần điều chỉnh thêm. Phù hợp cho bảo trì và sử dụng lâu dài.
SKU: 90 10 165 E01 -
Bộ kìm đa năng
Bộ 2 kìm mỏ quạ Knipex 00 20 72 V04 XS, Mini Pliers Set XS
Gồm kìm nước Cobra® XS và kìm kẹp Pliers Wrench XS, cả hai đều dài 100 mm. Thiết kế nhỏ gọn, thích hợp thao tác trong không gian hẹp. Bộ dụng cụ kèm túi vải polyester có vòng đai, tổng trọng lượng 175 g, dễ dàng mang theo. Made in Germany.
SKU: 00 20 72 V04 XS -
Kềm mỏ quạ
Bộ 3 kìm mỏ lết Knipex 00 19 55 S6 – ngàm trượt, sản xuất tại Đức
Bộ kèm mỏ quạ ngàm song song gồm 3 kìm: 125 mm (mở ngàm 23 mm, 11 bước, mã 86 03 125), 180 mm (40 mm, 15 bước, 86 03 180), 250 mm (52 mm, 19 bước, 86 03 250). Đáp ứng thao tác từ cơ khí chính xác đến siết mở phổ thông. Made in Germany.
SKU: 00 19 55 S6 -
Bộ kìm đa năng
Bộ 3 kìm mở ốc gỉ Knipex 00 19 61 V01 TwinGrip, 3 kích thước
Gồm ba kìm TwinGrip dài 150, 200 và 250 mm, chuyên dùng để siết, tháo các ốc vít bị mòn, gỉ sét. Thiết kế khớp hộp chắc chắn, kẹp mặt trước và mặt bên hiệu quả, điều chỉnh nhanh bằng nút bấm. Túi vải polyester cao cấp đi kèm, thuận tiện mang theo và bảo quản dụng cụ.
SKU: 00 19 61 V01 -
Kềm mỏ quạ
Bộ 5 cây kìm cờ lê Knipex 00 19 55 S4, kềm mỏ quạ ngàm trượt
Bộ Knipex 00 19 55 S4 gồm 5 kìm: 125 mm (mở ngàm 23 mm, 11 bước, mã 86 03 125), 150 mm (27 mm, 14 bước, 86 03 150), 180 mm (40 mm, 15 bước, 86 03 180), 250 mm (52 mm, 19 bước, 86 03 250), 300 mm (68 mm, 24 bước, 86 03 300). Made in Germany.
SKU: 00 19 55 S4 -
Bộ kìm phe
Bộ 8 kìm phe Knipex 00 19 58 V02 – trong ngoài thẳng cong
Bao gồm các mẫu kìm chuyên dụng cho vòng phe trong và ngoài, dải đường kính thao tác từ 10 đến 60 mm. Thân kìm làm từ thép chrome vanadium, tay cầm bọc nhựa chống trượt. Thiết kế mũi kẹp nhỏ gọn, thích hợp cho lắp ráp, tháo dỡ vòng phe.
SKU: 00 19 58 V02 -
Kìm bấm cos
Hộp đầu cos 150 cái Knipex 97 99 905 cách điện, size 0.25-1mm²
Đầu cos cách điện chia đều cho 5 cỡ từ 0.25 đến 1 mm². Hộp nhựa tròn, trong suốt, có nắp xoay giúp rút từng cos. Màu cos theo tiêu chuẩn DIN dễ nhận biết. Kích thước hộp 90 x 44 mm, dễ mang theo, bảo quản tốt. Knipex – Germany.
SKU: 97 99 905 -
Kìm bấm cos
Hộp đầu cos 400 cái Knipex 97 99 906 cách điện, size 0.5-2.5mm²
Màu cos theo chuẩn DIN 5 màu. Hộp tròn, nhựa trong suốt, có nắp xoay để lấy từng cos. Tổng 400 đầu cos, size từ 0.5 đến 2.5mm², cách điện, dễ mang theo và bảo quản. Cos phù hợp dùng với các loại kìm bấm cos tay Knipex.
SKU: 97 99 906 -
-
Kìm bấm cos
Hộp cos đôi 200c Knipex 97 99 908 cách điện, 2×0.75 – 2×2.5mm²
Mỗi cỡ có màu riêng: xám, đỏ, đen, xanh theo chuẩn DIN, trải dài theo tiết diện từ 2×0.75 đến 2×2.5mm². Hộp tròn, nhựa trong, có nắp xoay rút từng cos. Kích thước 90 x 44 mm, dễ mang theo hoặc bảo quản. Cos phù hợp dùng với kìm bấm cos tay Knipex.
SKU: 97 99 908 -
Kìm bấm cos
Hộp đầu cos đôi cách điện Knipex 97 99 909, 4 sizes, 45 cái
Hộp đầu cos đôi cách điện Knipex 97 99 909 gồm 45 đầu cos theo mã màu DIN. Hộp dispenser trong suốt, nắp xoay lấy từng đầu cos, đóng mở lại được và xếp chồng gọn. Phân bổ cho dây 2 x 4, 2 x 6, 2 x 10 và 2 x 16 mm². Sản xuất tại Đức.
SKU: 97 99 909 -
-
Kềm mỏ quạ
Bộ kìm cờ lê Knipex 00 19 55 S7 – 3 cây ngàm trượt, túi cuộn
Gồm 3 cây dòng 86 dài 150, 250 và 300 mm, mở ngàm đến 68 mm. Hàm kẹp trơn, ép đều, không làm hỏng bề mặt. Điều chỉnh nhanh bằng nút nhấn. Đựng trong túi cuộn sáu ngăn bền chắc. Sản xuất 100% tại Đức, dùng cho thao tác từ phổ thông đến nặng.
SKU: 00 19 55 S7 -
Kìm bấm cos
Hộp đầu cos trần Knipex 97 99 911, 4 sizes, 350 cái
Hộp đầu cos phù hợp đấu nối dây trong tủ điện, bảng phân phối và hệ thống điều khiển. Đầu cos trần dùng cho các điểm đấu nối cần tiếp xúc trực tiếp với đầu kẹp hoặc thanh cái. Hộp dispenser hỗ trợ thao tác liên tục khi bấm cos số lượng lớn.
SKU: 97 99 911












































