- Bộ cờ lê
- Bộ đầu vít
- Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
- Bộ đục số, đục chữ
- Bộ lục giác
- Bộ nhân lực
- Bộ tuýp socket khẩu
- Búa làm đồng xe hơi
- Búa tạ – Búa kỹ thuật
- Bút vạch dấu
- Cần tự động, lắc tay
- Cảo cơ khí
- Cờ lê đóng
- Cờ lê đuôi chuột
- Cờ lê lực
- Cờ lê móc
- Cờ lê thông dụng
- Cờ lê tự động
- Cưa cầm tay
- Dao cạo bạc đạn, vòng bi
- Dao cắt ống
- Dao kỹ thuật
- Dụng cụ cách điện
- Dụng cụ cho ô tô
- Dụng cụ chống cháy nổ
- Dụng cụ khí nén
- Đầu mũi vít
- Đầu tuýp đen
- Đầu tuýp, socket, đầu khẩu
- Đèn pin
- Đục bằng, vuông, nhọn
- Đục gioăng đục lỗ
- Ê tô kẹp
- Giũa kỹ thuật
- Kéo cắt tôn, thép tấm
- Kìm bấm cos
- Kìm các loại
- Kìm cắt cáp
- Kìm cắt chân linh kiện
- Kìm cộng lực
- Kìm mở phe
- Mỏ lết
- Nhíp gắp linh kiện
- Ta rô bàn ren
- Thanh chữ T đầu nối dài
- Tủ dụng cụ đồ nghề
- Tua vít các loại
- Xà beng các loại
- Cưa cành cây
- Kéo tỉa cành
- Máy cắt cành
Mũi khoan sắt DIAGER 702 phủ đa lớp G3, phủ TITAN, thép gió
Mã: 702Thép gió mài toàn phần, phủ titan đa lớp (TiAlN) giúp giảm ma sát và tăng tuổi thọ. Đỉnh chia tự định tâm 135°, rãnh xoắn kiểu S thoát phoi nhanh. Dùng khoan thép hợp kim, gang, nhôm. Chuẩn DIN 338. Đóng gói trong ống nhựa 2 hoặc 1 mũi cùng kích thước.
Diager 702 là dòng mũi khoan sắt phủ titan (TiAlN) đa lớp G3, được mài toàn phần từ thép gió HSS. Lớp phủ này tạo ra một lớp cách nhiệt bảo vệ mũi khoan trước nhiệt lượng sinh ra khi khoan với tốc độ cao, đồng thời giảm ma sát, hỗ trợ đẩy phoi nhanh và duy trì lưỡi cắt sắc lâu hơn.
![]() |
![]() |
Đỉnh mũi khoan dạng chia tự định tâm với góc 135°, giúp mũi tiếp xúc ổn định, không trượt ngay từ lúc bắt đầu. Rãnh xoắn kiểu S tạo dòng thoát phoi đều, phù hợp cho khoan liên tục và sâu. Dung sai đường kính h8, chuôi trụ tối đa Ø12,7 mm, thích hợp với cả khoan tay lẫn khoan bàn.
Mũi khoan sắt DIAGER 702 phủ đa lớp G3
phủ TITAN, làm bằng thép gió
Mũi khoan DIAGER 702 đáp ứng tiêu chuẩn DIN 338, dùng để khoan thép hợp kim, thép không hợp kim, gang xám, gang cầu và cả nhôm. Phù hợp cho người dùng chuyên nghiệp và các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao.
- Thoát phoi nhanh và đều: Nhờ tiết diện rãnh được tối ưu, phoi không bị kẹt lại trong lỗ khoan, giảm nguy cơ nóng mũi hoặc gãy mũi.
- Giữ độ cứng cho thân mũi: Thiết kế không khoét quá sâu vào thân, giúp thân mũi chắc chắn, ít bị cong hoặc rung khi khoan.
- Phù hợp khi khoan sâu hoặc khoan liên tục: Phoi được đưa ra ngoài đều đặn, giảm ma sát, bảo vệ lớp phủ và lưỡi cắt.
- Kiểu rãnh này thường được dùng trong các dòng mũi khoan phủ cứng như titan, nơi tốc độ khoan cao và nhiệt độ tăng nhanh, nên việc kiểm soát phoi đóng vai trò rất quan trọng.
Rãnh xoắn kiểu S (S-type flute) là kiểu thiết kế rãnh dẫn phoi có hình dạng cong nhẹ và cân đối, không quá sâu như rãnh kiểu N cũng không quá nông. Thiết kế này tạo ra sự cân bằng giữa độ cứng thân mũi khoan và khả năng thoát phoi.
Hộp ống nhựa chứa 2 cây mũi khoan cùng kích thước
Hộp ống nhựa 2 cây cùng đường kính là dạng đóng gói phổ biến cho các mũi khoan kích thước nhỏ (từ Ø1 đến Ø4.8 mm). Mỗi ống chứa 2 mũi khoan giống hệt nhau về kích thước, được đặt song song trong ống nhựa cứng, có nắp đậy chắc chắn.
Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | ||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600– | mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600– |
1.0 | 12 | 34 | 702D01 | -154773 | 3.5 | 39 | 70 | 702D03.5 | -154834 |
1.5 | 18 | 40 | 702D01.5 | -154780 | 4.0 | 43 | 75 | 702D04 | -154841 |
2.0 | 24 | 49 | 702D02 | -154797 | 4.2 | 43 | 75 | 702D04.2 | -154858 |
2.5 | 30 | 57 | 702D02.5 | -154803 | 4.5 | 47 | 80 | 702D04.5 | -154865 |
3.0 | 33 | 61 | 702D03 | -154810 | 4.8 | 52 | 86 | 702D04.8 | -154872 |
3.2 | 36 | 65 | 702D03.2 | -154827 | 5.0 | 52 | 86 | 702D05 | -154889 |
3.3 | 36 | 65 | 702D03.3 | -154834 |
Hộp ống nhựa chứa 1 cây mũi khoan
Mỗi cây tương ứng đựng trong hộp ống nhựa cho các mũi khoan kích thước lớn (từ Ø5 đến Ø20 mm).
Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | Đ. kính | Chiều dài mm | Mã | ||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600– | mm | Lưỡi | Tổng | Sản phẩm | Vạch 3336600– |
5.5 | 57 | 93 | 702D05.5 | -154902 | 11.0 | 94 | 142 | 702D11 | -155039 |
6.0 | 57 | 93 | 702D06 | -154919 | 11.5 | 94 | 142 | 702D11.5 | -155046 |
6.5 | 63 | 101 | 702D06.5 | -154933 | 12.0 | 101 | 151 | 702D12 | -155053 |
6.8 | 69 | 109 | 702D06.8 | -154940 | 12.5 | 101 | 151 | 702D12.5 | -155060 |
7.0 | 69 | 109 | 702D07 | -154957 | 13.0 | 101 | 151 | 702D13 | -155077 |
7.5 | 69 | 109 | 702D07.5 | -154964 | 14.0 | 108 | 160 | 702D14 | -164529 |
8.0 | 75 | 117 | 702D08 | -154971 | 15.0 | 114 | 169 | 702D15 | -164536 |
8.5 | 75 | 117 | 702D08.5 | -154988 | 16.0 | 120 | 178 | 702D16 | -164543 |
9.0 | 81 | 125 | 702D09 | -154995 | 17.0 | 125 | 184 | 702D17 | -179073 |
9.5 | 81 | 125 | 702D09.5 | -155008 | 18.0 | 130 | 191 | 702D18 | -179080 |
10.0 | 87 | 133 | 702D10 | -155015 | 19.0 | 135 | 198 | 702D19 | -179097 |
10.2 | 87 | 133 | 702D10.2 | -157835 | 20.0 | 140 | 205 | 702D20 | -179103 |
10.5 | 87 | 133 | 702D10.5 | -155022 |
Cách thức đóng gói này sẽ mang lại lợi ích cho người dùng.
Multi-layers coating G3 Fully ground HSS drill bit TiAlN coating
Cụm “Multi-layers coating G3 Fully ground HSS drill bit TiAlN coating” mô tả một mũi khoan được gia công chính xác từ thép gió và phủ một lớp titan công nghệ cao.
- Thép gió HSS mài toàn phần
- Phủ titan đa lớp (TiAlN coating)
- Giảm ma sát, tăng tuổi thọ lưỡi cắt
- Đỉnh chia tự định tâm, góc 135°
- Rãnh xoắn kiểu S, thoát phoi nhanh
- Chuôi trụ, tối đa Ø12,7 mm
- Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 338
- Dung sai đường kính h8
- Khoan thép hợp kim, không hợp kim, gang, nhôm
- Tốc độ cắt cao, phù hợp khoan liên tục
Mũi khoan được mài toàn phần từ phôi thép gió HSS, nghĩa là toàn bộ thân mũi đều được mài chính xác chứ không chỉ mài phần đầu. Nhờ đó, mũi có bề mặt nhẵn, sắc, đồng tâm cao và khoan ổn định hơn.
Lớp phủ TiAIN bền bỉ
Lớp phủ bên ngoài là TiAlN – hợp chất titan nhôm nitride, có khả năng chịu nhiệt tốt, chống mài mòn và giảm ma sát khi khoan. Lớp phủ này rất cần thiết khi khoan với tốc độ cao hoặc khoan khô không dùng dung dịch làm mát.
- Bảo vệ mũi khoan nhỏ khỏi cong, gãy trong quá trình vận chuyển và lưu kho
- Tiện lợi cho người dùng lẻ hoặc DIY, chỉ cần số lượng ít
- Giảm chi phí ban đầu, không cần mua cả bộ nhiều mũi nếu chỉ dùng một kích thước cụ thể
- Vỏ ống trong suốt, dễ kiểm tra kích cỡ và số lượng, có thể tái sử dụng để bảo quản mũi khoan sau khi dùng.
Cuối cùng, công nghệ phủ đa lớp G3 nghĩa là lớp TiAlN được chia thành nhiều lớp mỏng chồng lên nhau. Cách phủ này giúp tăng độ bền, chống bong tróc và phân tán ứng suất khi khoan, từ đó kéo dài tuổi thọ mũi khoan và giữ lưỡi cắt luôn sắc bén trong suốt quá trình sử dụng.
Mã sp | Mua | Đường kính | Chiều dài lưỡi | Dài tổng | Số lượng |
---|---|---|---|---|---|
702D01 | 1.0mm | 12mm | 34mm | 2 mũi | |
702D01.5 | 1.5mm | 18mm | 40mm | 2 mũi | |
702D02 | 2.0mm | 24mm | 49mm | 2 mũi | |
702D02.5 | 2.5mm | 30mm | 57mm | 2 mũi | |
702D03 | 3.0mm | 36mm | 65mm | 2 mũi | |
702D03.2 | 3.2mm | 36mm | 65mm | 2 mũi | |
702D03.5 | 3.5mm | 39mm | 70mm | 2 mũi | |
702D04 | 4.0mm | 43mm | 75mm | 2 mũi | |
702D04.2 | 4.2mm | 43mm | 75mm | 2 mũi | |
702D04.5 | 4.5mm | 47mm | 80mm | 2 mũi | |
702D05 | 5.0mm | 52mm | 86mm | 2 mũi | |
702D05.5 | 5.5mm | 57mm | 93mm | 1 mũi | |
702D06 | 6.0mm | 57mm | 93mm | 1 mũi | |
702D06.5 | 6.5mm | 63mm | 101mm | 1 mũi | |
702D06.8 | 6.8mm | 69mm | 109mm | 1 mũi | |
702D07 | 7.0mm | 69mm | 109mm | 1 mũi | |
702D07.5 | 7.5mm | 69mm | 109mm | 1 mũi | |
702D08 | 8.0mm | 75mm | 117mm | 1 mũi | |
702D08.5 | 8.5mm | 75mm | 117mm | 1 mũi | |
702D09 | 9.0mm | 81mm | 125mm | 1 mũi | |
702D09.5 | 9.5mm | 81mm | 125mm | 1 mũi | |
702D10 | 10.0mm | 87mm | 133mm | 1 mũi | |
702D10.2 | 10.2mm | 87mm | 133mm | 1 mũi | |
702D10.5 | 10.5mm | 87mm | 133mm | 1 mũi | |
702D11 | 11.0mm | 94mm | 142mm | 1 mũi | |
702D12 | 12.0mm | 101mm | 151mm | 1 mũi | |
702D12.5 | 12.5mm | 101mm | 151mm | 1 mũi | |
702D13 | 13.0mm | 101mm | 151mm | 1 mũi | |
702D14 | 14.0mm | 108mm | 160mm | 1 mũi | |
702D15 | 15.0mm | 114mm | 169mm | 1 mũi | |
702D16 | 16.0mm | 120mm | 178mm | 1 mũi | |
702D17 | 17.0mm | 125mm | 184mm | 1 mũi | |
702D18 | 18.0mm | 130mm | 191mm | 1 mũi | |
702D19 | 19.0mm | 135mm | 198mm | 1 mũi | |
702D20 | 20.0mm | 140mm | 205mm | 1 mũi | |
702D11.5 | 11.5mm | 94mm | 142mm | 1 mũi | |
702D04.8 | 4.8mm | 52mm | 86mm | 2 mũi | |
702D03.3 | 3.3mm | 36mm | 65mm | 2 mũi |
- Chờ nhập 4-8 tuần