Máy đo bề dày lớp phủ MiniTest 725 là dòng máy có cảm biến được tích hợp cố định vào thân máy. Nhỏ gọn, thuận tiện dùng trong các không gian mở. Thang đo từ 0µm đến 7000µm tùy theo model hay tùy thuộc cảm biến gắn trên máy. ElektroPhysik Germany. Bạn tùy chọn máy theo vật liệu nền và thang đo bề dày lớp phủ.
Khi bạn chọn loại cảm biến, máy sẽ được gắn cố định tương ứng và hiệu chuẩn trước khi đưa đến tay nguời dùng.
Phím điều hướng
Thao lắp pin: quá đơn giản.
Chọn ngôn ngữ sử dụng cho máy, có thể chọn Tiếng Việt nhưng tốt nhất nên để tiếng Anh. Máy đó có cảm biến F hoặc N, tự động phát hiện vật liệu nền. Khi đo, kết quả tự lưu vào máy và có thể đọc lại. Trị số sau cùng còn hiện trên máy là trị tĩnh. Giá trị min –max hiện bên trái phía dưới kết quả đo.
Đầu đo cần tiếp xúc với vị trí đo ở thế vuông góc với mặt phẳng vật thể đo. Diện tích tiếp xúc tối thiểu phải che kín phần đầu đo kim loại (không phải phần nhựa bao bên ngoài). Đặt thẳng máy đo, khi máy lấy mẫu xong sẽ phát tiếng BÍP và màn hình cho trị số đo ổn định nhất.
Trong quá trình đo không làm rung lắc máy đo. Sau khi đo xong, đầu đo cần làm sạch để bảo quản. Trường hợp kết quả đo cảm thấy nghi ngờ hoặc sai khác so với Thánh phán nào đó. Hãy lấy miếng chuẩn theo máy, có độ dày chuẩn để làm trọng tài. Miếng đế chuẩn của hãng đi kèm.
Đặt máy đo bề dày lớp phủ Minitest 725 để đo miếng chuẩn đó. Trị số trên máy đo so sánh với độ dày miếng chuẩn sai lệch như trên miếng chuẩn là OK. Vô tư thoải mái mà dùng và quên ngay Thánh phán đứng xung quanh. Trường hợp kết quả đo sai số lớn so với trị số trên miếng chuẩn. HÃY HIỆU CHUẨN LẠI MÁY
Trường hợp thấy nó rối như mì tôm, vui lòng gọi: 098 712 3398. Hoặc vào youtube.com có ngay hướng dẫn bằng hình ảnh. Nếu bạn cần máy tương tự nhưng có cảm biến nối liền bằng sợi dây, vui lòng chọn Minitest 735.
Dòng máy này đầu đo đã tích hợp liền khối với bộ chỉ thị.
Các cảm biến kép: Tự động nhận diện vật liệu nền với cảm biến FN
Bộ nhớ dữ liệu: 10 khối dữ liệu, tối đa 10,000 lần đọc
Đánh giá thống kê: Số lần đọc, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, giá trị trung bình,
độ lệch chuẩn, hệ số biến động, thống kê giá trị đơn,
thống kê khối (tuân thủ tiêu chuẩn / cấu hình tự do)
Chế độ hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn nhà máy, điểm không, hiệu chuẩn 2 điểm, 3 điểm, phương pháp hiệu chuẩn "thô"
Các quy trình hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO, SSPC, "Thụy Điển", "Úc"
Giám sát giới hạn: Tín hiệu âm thanh và hình ảnh
Đơn vị đo lường: Chuyển đổi từ hệ mét (um, mm, cm) sang hệ Anh (mils, inch, thou)
Tốc độ đo: 70 lần đọc mỗi phút trong chế độ đơn 20 lần đọc mỗi giây trong chế độ liên tục
Chế độ liên tục: Để nhanh chóng nhận biết sự biến động về độ dày
Nhiệt độ hoạt động: từ -10°C đến 60°C
Nhiệt độ bảo quản: từ -20°C đến 70°C
Giao diện dữ liệu: USB và Bluetooth
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Nền kim loại | Đầu đo | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 80-136-2300 | 71.454.000 đ | FN cả 2 nền kl | FN 2.6 | |||
| 80-136-0800 | 63.151.000 đ | FN cả 2 nền kl | FN 5 | |||
| 80-136-0700 | 59.036.000 đ | Non Ferrous | N 2.5 | |||
| 80-136-1000 | 69.111.000 đ | Non Ferrous | N 7 | |||
| 80-136-0400 | 66.344.000 đ | FN cả 2 nền kl | FN 1.5 | |||
| 80-136-0100 | 61.023.000 đ | Non Ferrous | N 0.2 | |||
| 80-136-0300 | 61.023.000 đ | Non Ferrous | N 0.7 | |||
| 80-136-0500 | 54.993.000 đ | Ferrous | F 2 | |||
| 80-136-2200 | 56.056.000 đ | Ferrous | F 2.6 | |||
| 80-136-0600 | 54.993.000 đ | Ferrous | F 5 | |||
| 80-136-0900 | 80.465.000 đ | Ferrous | F 15 | |||
| 80-136-0200 | 56.056.000 đ | Ferrous | F 1.5 | |||
| 80-136-0000 | 56.056.000 đ | Ferrous | F 0.5 |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Máy đo độ dày lớp phủ MiniTest 725 từ 0µm đến 7000µm”