Thước kẹp điện tử đo kích thước ngoài, trong và độ sâu. Dùng trong gia công cơ khí. Dùng để kiểm tra chất lượng và lắp ráp công nghiệp. Nhóm gồm các dòng từ cơ bản đến chuyên dụng. Thang đo từ 60mm đến 1000mm. Độ chính xác phổ biến ±0.01mm theo tiêu chuẩn DIN 862. Vật liệu thân thước chủ yếu bằng inox tôi cứng. Một số model dùng hợp kim nhôm hoặc sợi thủy tinh carbon không dẫn điện. Màn hình LCD hiển thị rõ nét với cỡ chữ từ 8mm đến 15mm. Nhiều model đạt cấp bảo vệ IP54 hoặc IP67 chống nước lạnh và môi chất lạnh theo DIN 40050 hoặc IEC 60529. Hệ đo lường trên ray quang học xuất hiện ở dòng cao cấp. Nó cho độ tin cậy cao hơn cơ cấu cơ khí truyền thống.
Ngàm kẹp được thiết kế đa dạng. Gồm ngàm tiêu chuẩn, ngàm dài, ngàm mỏng nhọn. Ngoài ra có ngàm đo rãnh sâu hoặc ngàm dạng mũi kim. Một số model tích hợp đèn LED báo hiệu ngưỡng dung sai, đèn chiếu sáng màn hình hoặc cổng mini USB truyền dữ liệu.

























Thước kẹp điện tử đo kích thước ngoài, trong và độ sâu. Ứng dụng trong gia công cơ khí và kiểm tra chất lượng. Còn dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Nhóm bao gồm các dòng từ cơ bản đến chuyên dụng, với thang đo từ 60mm đến 1000mm, độ chính xác phổ biến ±0.01mm. Vật liệu thân thước chủ yếu bằng inox tôi cứng, một số model dùng hợp kim nhôm hoặc sợi thủy tinh carbon.
Màn hình LCD hiển thị rõ nét với cỡ chữ từ 8mm đến 15mm giúp đọc kết quả nhanh chóng. Nhiều model đạt cấp bảo vệ IP54 hoặc IP67, chống nước lạnh và môi chất lạnh theo tiêu chuẩn DIN 40050 hoặc IEC 60529. Hệ đo lường trên ray quang học xuất hiện ở dòng cao cấp. Hệ này mang lại độ tin cậy cao hơn cơ cấu cơ khí truyền thống.
Ngàm kẹp được thiết kế đa dạng cho từng mục đích cụ thể:
Một số model tích hợp đèn LED báo hiệu ngưỡng dung sai, đèn chiếu sáng màn hình hoặc cổng mini USB để truyền dữ liệu. Nhóm tuân thủ tiêu chuẩn DIN 862, đáp ứng yêu cầu đo lường trong nhà xưởng, phòng thí nghiệm và hiện trường lắp ráp.
Thang đo quyết định phạm vi ứng dụng của thước kẹp. Các model từ 100mm đến 300mm chiếm đa số, phù hợp đo chi tiết cơ khí thông thường. Model 202140 có thang đo 100mm với ngàm cặp chính 30.5mm và ngàm phụ 12.5mm, cỡ chữ màn hình 8mm. Model 20220- dùng sợi thủy tinh carbon không dẫn điện, thích hợp ngành điện tử, thực phẩm và ô tô, màn hình LCD cỡ chữ 13mm. Model 202020-3 dài 150mm có ngàm và mũi bằng hợp kim carbon, tích hợp cổng mini USB, trọng lượng nhẹ.
Nhóm thang đo lớn từ 500mm đến 1000mm phục vụ đo phôi kích thước lớn trong chế tạo máy móc. Model 207031 dài 500mm có vít chỉnh tinh, cấp bảo vệ IP54, thân inox tôi cứng. Model 207032 thang đo 1000mm với ngàm kẹp 150x63mm, màn hình LCD cỡ chữ 11mm, khóa vị trí bằng vít. Model 207132 cũng dài 1000mm, ngàm kẹp đơn 150mm, chống nước IP54, có vít chỉnh tinh. Các model này đều tuân thủ DIN 40050 và IEC 60529.
| SKU-Code | Preis (EUR) | Lagerbestand | |
|---|---|---|---|
| Varianten werden geladen... | |||
