Thước kẹp điện tử phổ biến nhất vẫn là loại 150mm, 200mm, 300mm. Thước cặp điện tử có kích thước lớn hơn có các tiêu chí khắt khe hơn. Chúng tôi cung cấp thước có thang đo 500mm, 1m, thước cặp 1,5m, 2m, 2,5m.3m, 4m, 5m, 6m. Đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu về chất lượng. DIN 40050/IEC 60529.

VOGEL – GERMANY thuộc phân khúc cao cấp, nhưng cũng có những dải sản phẩm cho thị trường phổ thông, giá cả cạnh tranh.

Ngoài ra người sử dụng đôi khi chọn loại có điểm tiếp xúc tay cố định hoặc con lăn. Ngàm kẹp kiểu gì? Loại phổ thông hay ngàm cặp đặc biệt? Vogel Germany cung cấp một khoảng rông các ngàm đặc biệt, các dưỡng đo chuyên dụng cho thước.
Thước cặp điện tử Vogel Germany, Digital Calipers. Bài viết này chia sẻ với các bạn tổng quan kiến thức ở mức sơ khai về thước kẹp điện tử. Các thông tin tham khảo từ nhà sản xuất, wikimedia và viết ra dưới góc nhìn của người gõ phím.

Thước kẹp điện tử & Cách chọn

Đọc đến đây chắc bạn cũng hình dung ra thước cặp điện tử thì nó thế nào. Tuy là nó rối như canh hẹ nhưng thật ra rất dễ để chọn cho mình 1 cây thước vừa ý. Tóm gọn bằng cách bạn tự trả lời những câu hỏi sau:

  1. Bạn dùng thước cặp để đo phôi loại gì?
  2. Thang đo cần thiết là bao nhiêu mm?
  3. Độ chính xác của bạn cần là bao nhiêu?
  4. Chuôi đo sâu của thước là dẹt hay tròn?
  5. Cấp bảo vệ của thước? Có cần phải chống nước không? chống ở cấp độ nào?
  6. Mức đầu tư là phân khúc nào?

Để rộng đường tìm hiểu, tôi nêu ra đây vài điểm, các bậc cao huynh tham gia góp ý kiến.

Thước cặp điện tử có nhiều loại khác nhau và chúng cứ na ná giống nhau. Mỗi loại thường khác nhau một vài tính năng hoặc tính chất vật lý nào đó. Tựu chung lại thì thước sẽ cặp hoặc kẹp một cái gì đó, nên ngàm cặp khác nhau. Khác nhau về tiêu chuẩn bảo vệ IP. Khác nhau về chuôi đo độ sâu. Khác nhau về kiểu cách hãm/khóa thước du xích.

Tiêu chuẩn IP cho ta biết thước có thể chống được bụi bám bẩn hay không? Có chống nước lạnh không? Có chống rơi rớt hay không? Chịu nhiệt độ cỡ nào?.v.v.

Thông thường thước cặp có tiêu chuẩn IP54, IP65, IP67.

Thước kẹp điện tử có chống được nước lạnh hay không?

Tại sao lại phải chống được nước lạnh? Để lý giải cho các câu hỏi này, ta có thể hiểu đơn giản. Vì thước cặp được dùng nhiều trong quá trình gia công cơ khí cắt gọt. Gia công các chi tiết máy cần đến máy công cụ có tốc độ dao lớn, tốc độ dao lớn sinh ra nhiệt. Quá trình đó phải được làm mát. Người thợ gia công cần kiểm tra phôi qua các thông số đo vật lý khác nhau và vì thế thước cặp tiếp xúc với nước làm mát.

Khi tiếp xúc với nước làm mát, không khí chứa trong các khoang rỗng của thước có hơi nước. Hơi nước này sẽ ngưng tụ bên trong thước. Tích luỹ nhiều ngày nước ngưng tụ này sẽ làm hư thước.

Đây chỉ là một lý do hay nguyên nhân thước cần phải chống được nước lạnh. Còn rất nhiều trường hợp khác nữa các bạn có thể tham khảo đâu đó trên google.

Thước kẹp điện tử Vogel Germany chống thấm nước, chống môi chất lạnh theo tiêu chuẩn DIN 40050/IEC 60529. Hầu hết thì các thước của các hãng khác nhau đều bám theo các tiêu chuẩn này. Đạt được đến bao nhiêu và độ bền cỡ nào thì nó thuộc bí quyết và trình độ gia công, chế tác của từng hãng.

Thước cặp có 1 hay 2 ngàm cặp?

Thước có thay tháo lắp ngàm cặp được hay không? v.v. Và như thế chúng được biến thể thành nhiều loại khác nhau. Tuỳ theo ứng dụng khác nhau, người dùng có thể chọn cho mình loại tương ứng. Ngàm cặp của thước là một thông số quan trọng cần được quan tâm khi ra quyết định mua thước.

Thước sẽ khác nhau ở thông số chiều dài ngàm cặp, độ sâu ngàm cặp chính. Thông thường thước cặp điện tử sẽ có 1 vế của ngàm cặp cố định trên đầu thước, vế còn lại sẽ trượt trên thân thước để thay đổi kích thước đo. Nhưng cũng có loại thước kẹp điện tử có 2 vế ngàm cùng di chuyển trên thanh dẫn hướng. Điều này mang lại cho thước độ linh hoạt cao hơn, cùng cặp 1 phôi kích thước nhỏ nhưng vị trí cặp thay đổi linh hoạt, ZERO set point tại bất cứ vị trí nào của cặp ngàm. Loại này các bạn tham khảo Art. No 2008 Series.

Ngàm cặp phụ đôi khi cũng cần để ý tới, chúng cho biết khe hẹp nhỏ nhất mà ngàm có thể lách vào. Ngàm kẹp phổ thông làm bằng Stainless Steel, chắc chắn, kẹp phôi tròn, phôi vuông và các dạng hình học cơ bản.

Thước cặp điện tử dùng cho ngành thực phẩm có kết cấu bằng sợi carbon, ngàm kẹp bằng sợi thủy tinh. Ngoài ra thước kẹp điện tử còn được phân loại ở phương thức hãm hay chốt giữ vị trí đo. Tuy không quá quan trọng nhưng nó thực sự ảnh hưởng tới thói quen sử dụng và phương pháp đo lường.

Thước thường được kết hợp với đo sâu thông qua chuôi thước. Nghe đơn giản vậy nhưng cũng được chia thành 2 loại là chuôi có thiết diện hình tròn hoặc hình chữ nhật. Thông tin này thực sự cần thiết đối với người sử dụng. Trước khi quyết định, bạn cũng tham khảo qua người sử dụng sau cùng tiêu chí kỹ thuật này. Thật không may nếu lỗ cần đo sâu hình tròn mà ta lại có cây thước với chuôi hình chữ nhật 🙂

Ngàm cặp đo trong, ngàm cặp đặc biệt

Thước cặp điện tử cũng giống như thước cặp cơ khi ở khoản đa dạng kiểu ngàm cặp. Ngàm cặp đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng mang tính chuyên biệt, vị trí đo mang tính đặc thù hình học. Ngàm cặp chuyên biệt cho đo rãnh sẽ có trong thước cặp đo rãnh. Mũi ngàm cặp chế tác đặc biệt để nó có thể lách vào các khe hẹp, đảm bảo khả năng tiếp xúc tốt. Thước cặp điện tử có ngàm đo ren, đối với các phôi có ren, việc đo kích thước có ren sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Đối với các ứng dụng thông thường, nhiều kiểu rãnh khác nhau, nhiều dạng thù hình khác nhau khi đo, bạn nên chọn 1 bộ dưỡng đo cho thước cặp khác nhau đi chung với 1 cây thước điện tử. Nếu đã có thước, bạn chỉ cần mua bộ dưỡng đo, nếu chưa có thước cặp, bạn chọn bộ có cả thước và các dưỡng đo.

Nguồn nuôi cho thước cặp Vogel Germany.

Hầu hết các thước cặp điện tử đều sử dụng chung một loại pin phổ thông đễ tìm kiếm trên thị trường. CR2032. Cá biệt có một số loại thước dùng pin sạc, tuy nhiên nó không quá quan trọng nên bạn không cần để ý. Cần quan tâm đến chi tiết màn hình chỉ thị có đèn chiếu sáng nền hay không? Nếu sử dụng trong môi trường có nguồn sáng yếu hoặc quá sáng, chi tiết có đèn chiếu sáng nền phải được ưu tiên. (backlit = backlight = background light)

Đuôi thước cặp có ty đo độ sâu dạng thanh tròn hoặc bản chữ nhật. Công nghệ cảm biến thông minh (S.I.S) = SIS = Smart Inductive Sensor. Tự động ngắt nguồn khi lâu không tác động. Tự động chuyển sang chế độ chờ để tiết kiệm pin. Thước có thể cái đặt vị trí ZERO tại bất cứ vị trí nào. Hoán chuyển đơn vị đo lường mm/inch.

Hiệu chuẩn thước cặp điện tử

Hiệu chuẩn thước kẹp điện tử là việc tất yếu phải làm. Nhà sản xuất Vogel Germany đã hiệu chuẩn tất cả các model trước khi xuất xưởng. Khi thước cặp điện tử tới tay người dùng, nó đã được kèm theo 1 chứng chỉ kiểm tra Test Certificate. Yên tâm sử dụng.

Sau một thời gian sử dụng thì thước sẽ cho trị số đo sai lệch với chuẩn. Tức là kết quả đo không còn tin cậy nữa (nếu có dung sai). Việc hiệu chuẩn sẽ mang lại cho thước độ tin cậy cao hơn. Giá trị đo lường đạt các tiêu chuẩn để ra.

Ở nước ta thì thường đem đến các trung tâm kiểm định được chấp thuận. Nơi có quy trình quy phạm đáp ứng việc hiệu chuẩn.

Trường hợp khác cũng có thể gửi thước cặp về nhà sản xuất để hiệu chuẩn và cấp chứng chỉ Calibration Certificate. Nhưng việc này thường mang lại nhiều tốn kém và phải chờ đợi cho cây thước đi du lịch trở về?. Rất đáng làm nếu thước cặp cỡ lớn, từ 1m trở lên hoặc yêu cầu phải đạt cấp hiệu chuẩn cao. Cái CC này sẽ là một tờ giấy có chi chít chữ và số trên đó, cùng với một chữ loằng ngoằng của ai đó ngoáy lên và 1 con dấu cộp sẵn, khác màu.?

Hiệu chuẩn là công việc điều chỉnh các giá trị và kết cấu trên thước sao cho giá trị đo đạt chuẩn. Như vậy công việc này có sự can thiệp sâu hơn về chế tạo và cụ thể nó sẽ đụng chạm tới phần cứng và phần dẻo của thước. Việc này chỉ có nhà sản xuất mới đủ phương tiện và know how để thực hiện. Cũng có một vài trung tâm kiểm định có năng lực để hiệu chuẩn thước cặp, nhưng không nhiều và thường chi phí rất cao. ?

Chi phí kiểm định trong nước cũng rẻ hơn kiểm định ở nước ngoài.

Đôi khi thước cặp điện tử mới keng xà beng theo tiêu chuẩn rồi nhưng vẫn phải kiểm định rồi mới cho đưa vào sử dụng. (Việc họ làm gì bạn không thể biết, chỉ nhìn thấy cái tem sau khi đã mất một khoản phí). Nhưng khái niệm “kiểm định” và “hiệu chuẩn” cần được hiểu một cách thấu đáo. Để hiểu rõ, ta sẽ chẻ đôi chữ này ra.

Kiểm định là mang nó ra kiểm tra xem nó có đáp ứng tiêu chí vốn có của nó hay không rồi quyết định cho nó được phép đưa vào sử dụng. Như vậy công tác kiểm định thước kẹp điện tử ấy cần phải có 1 cái thước ở cấp độ cao hơn đứng ra làm trọng tài để so sánh. Nó như một vật chuẩn mực để so sánh với cái khác. Vấn đề là ai sẽ là người làm việc đó? Trước tiên nó phải là một tổ chức hợp pháp. Rồi người làm công tác kiểm định trực tiếp cần có năng lực chuyên môn ở mức sâu. Bởi đâu đó nó còn phụ thuộc cảm xúc của người đại diện.? Vượt qua những công đoạn lằng nhằng ấy, bạn sẽ nhận về một cây thước kep điện tử với khối lượng đã tăng lên so với ban đầu. Vì nó được cõng thêm một con tem kiểm định???.

Hơn ai hết người sản xuất ra cây thước chính là người hiểu về nó nhất. Đáp ứng theo các tiêu chuẩn quốc tế thông qua các quy trình gia công, kiểm tra chất lượng. Đặc biệt là thiết bị chuẩn để hiệu chuẩn cây thước bạn có.

Nhà sản xuất Vogel-Germany cũng đưa ra các tiêu chí và có phương tiện để hiệu chuẩn hay kiểm chuẩn. Với một khoản phí nhất định khi có yêu cầu?

Tản mạn về phân khúc thị trường của thước cặp điện tử.

Ngày nay thế giới dường như xích lại gần nhau theo một nghĩa nào đó. Tuy rằng ở rất xa nhưng vẫn biết và nói chuyện với nhau, thậm chí làm ăn với nhau. Có khi ngồi bên nhau nhưng não đang hướng về chỗ khác và cái mặt thì cắm vào khung cửa 5 inch với nụ cười mỉm hiểu không nổi. ?. C’est la vie.

Chúng ta đã quá quen với thước cặp điện tử thì Mitutoyo, nó gần gũi với anh em kỹ thuật đến vô tình. Như thể bạn mua chiếc xe máy thì gọi luôn nó là xe Honda. Hay như dân điều khiển tự động thì cứ nói tới PLC thì Siemens. Điều đó nói lên tính phổ biến của thương hiệu. Nhưng (đời luôn có chữ nhưng) càng nổi tiếng thì tính xác thực và nguồn gốc sản phẩm là một thứ vô định.

Thị trường vàng thau lẫn lộn, thực ảo đen xen như chính con người ngồi kế bên nhau ở trên vậy. Cũng như bạn uống bia ngoài quán thì kiểu quái gì cũng Hế ní kèn cho nó hoành tráng. Nhưng (lại nhưng) kẻ làm giả bia thì phải chọn loại nào tiêu thụ nhanh nhất và nhiều nhất. Hàng giả nó nhiều và thật đến nổi người làm hàng chính hãng cũng không dám kêu lên. Vì kêu lên có lẽ khách sẽ bỏ hết bia Hế ní kèn không dùng nữa. Và thế là ngay người làm chân chính cũng tuột theo vì dám la lên chỉ ra thằng kia làm giả. Giống như bạn complain người đang ngồi với bạn nhưng mặt cắm vào 5 inch, họ sẽ xách đít đi luôn và bạn chỉ “còn ta với lồng bàn”.

Thương hiệu

Trở lại vấn đề, thước cặp điện tử, Mitutoyo là thương hiệu tốt, và nếu bạn đã dùng ok rồi thì không cần đổi sang hãng khác làm gì. Vấn đề là bạn cần mua đúng kênh phân phối của hãng. Có thể đắt hơn thị trường trôi nổi 1 chút nhưng tiền nào thì của nấy.

Trên thị trường có rất nhiều thương hiệu kế tiếp, chẳng hạn như thước kẹp điện tử hiệu Vogel Germany, HOREX, LUTRON, INSIZE, Synvac Electronic, TIME và hàng núi các thương hiệu khác của nước bạn.? Thương hiệu nào cũng có ưu điểm và nhược điểm của họ. Ưu điểm là hàng chất lượng cao thì nhược điểm lại là giá cao theo.

VOGEL – GERMANY, con chim của nước Đức. (trong tiếng Đức, Vogel có nghĩa là con chim). Logo của hãng cũng có hình gợi nhớ. Vogel Germany sản suất hàng loạt các loại thước cặp điện tử khác nhau. Một số loại 100% sản xuất tại nhà máy ở Kevelaer miền bắc nước Đức. Một số khác có các component sản xuất ở các nước khác, thành phẩm, bán thành phẩm và chuyển về nhà máy lắp ráp và hiệu chuẩn trước khi cho nó chu du toàn cầu.

Thước cặp điện tử Sylvac, cấp bảo vệ IP67.

Đây được xem là dòng thước cao cấp nhất trong tất cả các loại thước kẹp điện tử phổ biến hay thông dụng. Cấp bảo vệ IP67 chỉ ra rằng thước cho phép dùng trong điều kiện môi trường ẩm ướt. Vỏ thước phần điện tử chống bám bẩn, thân của thước vẫn bằng inox. Giao tiếp với thiết bị ngoại vi theo chuẩn truyền dữ liệu tầm gần (tiệm cận). Kết nối với ngoại vi ngay cả khi được ngâm dưới nước.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
mm
Ngàm cặp chính
mm
Ngàm cặp phụ
mm
Chuôi đo sâu CC
200250 150 ±0.01 40 16 dẹt inclusive
200251 200 ±0.01 50 19 dẹt inclusive
200252 300 ±0.01 64 19 inclusive
200253 150 ±0.01 40 16 tròn inclusive

Dòng thước kẹp điện tử Absolute, cấp bảo vệ IP67

Dòng này cũng không kém cạnh gì dòng trên, cùng cấp bảo vệ, khác nhau phần vỏ bảo vệ hệ thống điện tử. Chống nước lạnh Theo chuẩn DIN 40050/IEC 60529. Vỏ phần điện bằng kim loại, ngay cả nút nhấn cũng bằng kim loại. Chắc chắn, chống va đập tiêu chuẩn, không có cổng kết nối với thiết bị ngoại vi. Loại này phù hợp với các ứng dụng tại công trường.

Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202130.2 150 ±0.01 40 16 dẹt 2094101
202131.2 200 ±0.01 50 19.5 dẹt 2094101
202132.2 300 ±0.01 60 20.5 dẹt 2094101

Dòng thước cặp điện tử mới, phiên bản 2018

Điểm đặc biệt của dòng thước kẹp 20218x này là màn hình chỉ thị có đèn chiếu sáng nền và đèn LED chớp sáng khi có âm hiệu. Hầu hết các sản phẩm mới đều có 3 kích thước phổ thông nhất là 150mm, 200mm và 300mm. Cấp bảo vệ chống thấp nước IP54, DIN 40050/ IEC 60529.

Vogel Germany cải tiến và chuyển sang dùng toàn bộ ray quang học cho tất cả các thước của hãng. Độ chính xác cao hơn, có cổng kết nối mini USB. Sử dụng chung chứng chỉ kiểm chuẩn Calibration Certificate 209401 (mua riêng).

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Ngàm kẹp chính
mm
Ngàm kẹ phụ
mm
Chuôi đo sâu Trọng lượng
g
202180 150 0.01 40 16 bản mỏng 167
202181 200 0.01 50 19.5 bản mỏng 195
202182 300 0.01 60 20.5 bản mỏng 280

Thước kẹp điện tử IP54 dòng 20242 Series, NEW

Loại thước cặp điện từ này chống nước dạng phun sương, đa dụng, thân thước bằng inox, chuẩn truyền dữ liệu Bluetooth. Khoảng cách truyền dữ liệu tầm gần trong bán kính 5m. Điểm nổi bật nhất của dòng thước này là màn hình LCD kích thước lớn, co chữ tới 13mm. Các tính năng khác cũng tương tự như các loại khác. Việc bổ sung chuẩn kết nối răng xanh này có vẻ hợp thời hơn. Bạn có thể kết nối trực tiếp thước với smartphone để lưu trữ dữ liệu đo.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Ngàm kẹp chính
mm
Ngàm kẹ phụ
mm
Chuôi đo sâu Trọng lượng
g
202420 150 0.01 40 16 bản mỏng 150
202421 200 0.01 50 19.5 bản mỏng 175
202422 300 0.01 60 20.5 bản mỏng 215

Dòng thước cặp kỹ thuật số 202160 Series

Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202160.2 150 ±0.01 40 16 dẹt 2094101
202161.2 200 ±0.01 50 19.5 dẹt 2094101
202162.2 300 ±0.01 60 20.5 dẹt 2094101

Thước kẹp điện tử cho xưởng cơ khí 20204

202041.3 thước kẹp điện tử 200mm chuyên cho xưởng cơ khí

Model Thang đo Độ chính xác
mm
Ngàm chính
mm
Ngàm phụ
mm
Chuôi đo sâu CC
202040.3 150 ±0.01 40 16.5 dẹt 2094101
202041.3 200 ±0.01 50 19.5 dẹt 2094101
202042.3 300 ±0.01 60 20.5 dẹt 2094101
202043.3 150 ±0.01 40 16.5 tròn 2094101

Thước cặp điện tử màn hình siêu lớn Vogel 20201 Series

Thước đa dụng nhưng đặc biệt phù hợp với mục đích đào tạo. Màn hình lớn không chỉ dễ đọc đối với những người thị lực yếu mà nó hữu dụng khi chia sẽ kết quả đo với những người xung quanh. Màn hình tinh thể lỏng có co chữ cao tới 15mm. Mục đích đào tạo phù hợp nhất, nghiên cứu và làm thí nghiệm. Mọi tính năng còn lại đều như các loại thước kẹp điện tử khác. Con lăn kéo thước có thể tháo rời khi cần thiết.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Ngàm chính
mm
Ngàm kẹp phụ
mm
Chuôi đo sâu Trọng lượng
g
202011.3 150 0.01 40 16 bản mỏng 150
202012.3 200 0.01 50 19.5 bản mỏng 175
202013.3 300 0.01 60 20.5 bản mỏng 215

Thước cặp điện tử ngàm siêu cứng, kết nối USB

Vỏ và nút nhấn bằng kim loại.

202020.3 Thước cặp điện tử ngàm siêu cứng, vỏ và nút bằng kim loại

Model Thang đo Độ chính xác
mm
Ngàm chính
mm
Ngàm phụ
mm
Chuôi đo sâu CC
202020.3 150 ±0.01 40 16.5 dẹt 2094101

Thước kẹp điện tử tí hon

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
mm
Ngàm chính
mm
Ngàm cặp phụ
mm
Chuôi đo sâu CC
202140 100 ±0.01 30.5 12.5 dẹt 2094101

ss

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
mm
Ngàm cặp chính
mm
Ngàm cặp phụ
mm
CC
202007.2 450 ±0.01 100 38 2094101
202006.2 600 ±0.01 100 38 2094105

s

Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202035 150 ±0.01 40 16.5 dẹt 2094101
202036 200 ±0.01 50 19.5 dẹt 2094101
Thước cặp điện tử bằng sợi carbon, sợi thủy tinh
Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202201 150 ±0.01 40 16 dẹt

Thước cặp điện tử ngàm nhọn

Loại chuyên dụng đo cho khe rãnh hẹp bên trong chi tiết gia công.
Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202025 150 ±0.01 40 16 dẹt 2094101
202025 thước cặp điện tử ngàm nhọn

Thước cặp điện tử ngàm mỏng

Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202026 150 ±0.01 40 16.5 dẹt 2094101
Thước kẹp 150 ngàm mỏng, điện tử
s
Model Thang đo Độ chính xác Ngàm cặp chính Ngàm cặp phụ Chuôi đo sâu CC
202027 150 ±0.01 40 45 dẹt 2094101

Thước kẹp điện tử chuyên dụng cho nhà xưởng

Thước thuộc chủng loài thước lớn, ngàm cặp dài, kết cấu hình học phức tạp hơn loại bỏ túi. Thước có vít chỉnh tinh trên tất cả các model. Không chỉ chống nước lạnh theo chuẩn IP54, DIN 40050/ IEC 60529, thước vẫn có kết nối ngoại vi qua mini USB. Hai chủng loại ngàm cặp 1 vế và ngàm 2 vế đều có các tính năng cơ bản giống nhau, vật liệu làm thước bằng inox, thép trắng tôi cứng.

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Ngàm chính
mm
Ngàm phụ
mm
Min
Ømm
Trọng lượng
g
CC
207030 300 0.01 90 38 10 375 2094103
207031 500 0.01 150 60 20 1180 2094105
207032 1000 0.01 150 63 20 2400 2094110
207130 300 0.01 90 10 375 2094103
207131 500 0.01 150 20 1.180 2094105
207132 1000 0.01 150 20 2.400 2094110

Loại sau ngàm cặp chỉ có 1 vế

Model Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
Ngàm chính
mm
Ngàm phụ
mm
Min
Ømm
Trọng lượng
g
CC
207130 300 0.01 90 38 10 375 2094103
207131 500 0.01 150 60 20 1180 2094105
207132 1000 0.01 150 63 20 2400 2094110

Thước cặp điện tử đo trong, đầu đo rãnh siêu mỏng

Vogel Germany mang đến thiết kế cải tiến cho ngàm đo, cắt góc cạnh và đặc biệt đầu đo rãnh được làm mỏng tới mức chỉ còn 1mm. Ưu điểm này cho thước cặp mở rộng khả năng đo cho những rãnh hay ren rất mảnh. Bản thân ngàm cũng được chuốt mảnh thân hơn, cắt bớt phần thừa để chúng có thể lách gần hơn tới điểm đo mà vẫn bảo đảm độ cứng cần thiết. Không thể không kể đến tính năng bảo vệ chống nước, cấp IP54.

Chuẩn kết nối thiết bị ngoại vi theo chuẩn Vocom-s, đa kết nối, dữ liệu trao đổi 2 chiều, thuộc chủng loại cao cấp nhất. Ứng dụng thích hợp trong công nghiệp.

Model loại Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
A B C D Trọng lượng
g
201082 đo trong 20-150 0.01 36 15 1 6 170
201083 đo trong 25-200 0.01 36 15 1 6 200
201084 đo trong 30-300 0.01 56 15 1 6 225

Thước cặp điện tử đo ngoài Vogel 20109 Series

Kết cấu ngàm đặc biệt, phần thân thước và bộ chỉ thị là như nhau.

Model loại Thang đo
mm
Độ chính xác
±mm
A B C D Trọng lượng
g
201096 đo ngoài 0-150 0.01 40 15 1 5 170
201097 đo ngoài 0-200 0.01 50 19.5 1.8 7 200
201098 đo ngoài 0-300 0.01 60 21 1.8 8 225

Hiển thị 1–45 / 61