Thước thủy Nivo từ tính, đế từ, nivo cân bằng mực nước. Thước đo góc nghiêng bằng bọt thủy, cân chỉnh phẳng. Tên gọi thông thường của dụng cụ này phiên âm từ tiếng Pháp “NIVEAU NORM”. Ni vô là dụng cụ dùng mực nước để cân bằng (phẳng). Mực nước đồng đều trên mọi điểm và có xu hướng cân bằng.

Một vài nơi gọi là thước cân mực nước, thước nước hay Spirit Level. Thước thủy thường có 2 giọt nước bố trí theo phương đứng và phương ngang. Một số tính năng cộng thêm để làm việc trên bề mặt kim loại. Nam châm vĩnh cử được gắn vào.

Cách chọn lựa thước thủy nivo.

Bất cứ cái gì cũng vậy, giống nhau ở điểm chọn theo mục đích sử dụng. Stabila Germany là hàng duy nhất trên thế giới sản xuất nivo cho từng ứng dụng cụ thể. Trong vài trường hợp, nó vẫn được dùng lấp lẫn qua nhau. Nhưng tính năng chính của thước mới mang lại hiệu quả cao nhất.

Vậy khi chọn thước bạn men theo bảng dưới đây để chọn ứng dụng trước. Sau đó đến các bước sau.

  1. Thang đo hay chiều dài của thước thủy.
  2. Độ chính xác của nivo.
  3. Kết cấu khung của thước.
  4. Số bọt thủy
  5. Có nam châm hay không?
  6. Kiểu đầu thước?
  7. Tính năng đặc biệt? Có đèn LED dùng ban đêm? Có vạch chia? Chuyên cho lắp đặt thiết bị vệ sinh, đèn chiếu sáng?

Thước thủy chính xác và bền?

Bọt thủy được điều chỉnh chính xác bằng vi kế (micrometer) và giữ cố định trong khuôn chuyên biệt. Các thước nivo của Stabila có bọt thủy, khuôn đỡ bọt, bề mặt đo lường của thước được diều chỉnh vào vị trí với độ chính xác cao. Trong quá trình sản xuất, chúng được giữ cố định bằng loại keo chuyên dụng. Bằng phương pháp này, đảm bảo chắc chắn rằng các cấu kiện song song và không lay chuyển được. Đó là lý do tại sao thước nivo của Stabila trở lên khác biệt.

Các hãng sản xuất khác, để cố định bọt thủy vào khung đỡ, họ thường bắt vít. Điều này dẫn đến thước sẽ không chính xác trong thời gian dài. Nguyên nhân cơ bản là bắt vít thì khi thước rơi, nó sẽ lệch chuẩn. Chưa kể vít bắt vào lâu ngày sẽ oxy hóa lớp tiếp xúc và làm lỏng các chân vít. Độ chính xác vì thế giảm đi.

Stabila phát minh, sáng chế và có công nghệ để gia công chắc chắn bọt thủy. Thêm vào đó, khung nhôm hợp kim rất dày và cứng. Mang đến cho thước thủy độ ổn định lâu dài. Bảo hành lên tới 10 năm.

Công nghệ lắp ráp của Stabila

Công nghệ lắp ráp các cấu kiện thủa thước nivo đem lại cho thước có độ bền được bảo chứng trên 10 năm. Đó cũng là thành quả của công nghệ độc đáo của hãng. Điểm phân biệt giữa sản phẩm của Stabila với các nhà sản xuất khác chính là bọt thủy được đúc vào trong một khuôn đỡ chuyên dụng. Hoàn toàn không chịu tác động của ứng suất và không thể lay chuyển. Ngăn ngừa mọi tác động dịch chuyển bọt thủy

Đoạn video dưới đây cho bạn thấy tính độc đáo của thước cân thủy. Bạn an tâm rằng, cây thước bạn có trong tay sẽ đảm bảo độ chính xác trong suốt vòng đời của sản phẩm. Nó chính xác như thuở ban đầu ngay kể cả bạn đã dùng hàng chục năm. Không phải hiệu chuẩn gì, cũng không cần lăn tăn gì về nó. Thước nivo luôn cho kết quả chính xác cho dù bạn dùng ở điều kiện công trường xây dựng khắc nghiệt.

Bọt thủy của Stabila sản xuất

Bọt thủy hình tang trống, dạng khối có chất lượng cao hay nói cách khác đi thì quả tim của cây thước chính là chất lượng của bọt thủy này. Đảm bảo rằng nó không để gãy hay vỡ được do được làm bằng nhựa acrylic. Bề mặt ngoài tiếp xúc của bọt thủy được mài phẳng, vuông vức, dùng khoang chứa dung và khí có hình tang trống. Bề mặt mài phẳng cũng làm giảm tính khúc xạ ánh sáng khi bạn căn bọt thủy. Thành trong được mài nhẵn, đảm bảo cho bọt khí di chuyển dễ dàng, không bào mòn thành ống thủy. Cho kết quả khi cân chỉnh đạt độ chính xác cao.

Anti-static factor: Các bọt thủy so Stabila sản xuất ngăn ngừa sự chuyển động của bọt thủy ảnh hưởng bởi tĩnh học hoặc cơ khí.

Bảo vệ chống tia cực tím: Dung dịch dạ quang có khả năng kháng tia cực tím cao. Đây là cách ngăn ngừa làm mất đi tính linh động của dung dịch. Sự tương phản màu sắc cũng làm cho người đọc dẽ dàng hơn trong nhiều điều kiện sáng.

Các kiểu khác nhau của bọt thủy

Stabila có nhiều kiểu đặt bọt thủy khác nhau cho từng loại thước. Đôi khi chúng kết hợp với nhau xuất hiện trên cùng một cây nivo. Tùy theo mục đích sử dụng, bạn chọn loại cho phù hợp.

Phổ dụng lạ loại đặt ngang hoặc dọc hay cả 2 loại trên cùng một cây nivo. Loại bọt thủy để xoay linh hoạt trên cung tròn có vạch chia. Loại để nghiêng 45o do với phương ngang. Thước nivo có 6 vạch chia dùng cho đo lường độ dốc.

Thước của Stabila đáp ứng không chỉ dùng theo phương thuận mà còn cho cả phương đảo ngược hay còn gọi là hướng lật ngược.

Tính tối ưu hay dễ đọc/ngắm bọt thủy

Thước thủy cân bằng ít bị ảnh hưởng của nhiệt độ, kích thước của bọt thủy và vòng ngắm được thiết kế tối ưu khi đọc. Ngay cả trong điều kiện môi trường nhiệt độ quá thấp hoặc quá cao. Đảm bảo kết quả tin cậy trong điều kiện nhiệt độ -20 oC đến +50 oC. Bónh khí vẫn luôn nằm trong 2 vòng chuẩn mực từ a ứng với -20 oC tới b ứng với +50 oC.

Các thước nivo do Châu Á sản xuất thường có độ chính xác giảm nhanh theo nhiệt độ tăng dần. Sai số rất lớn khi nhiệt độ môi trường tăng. Do tính dãn nở của khối tang trống và dung dịch nằm trong. Sự nhiễu động của bọt khí trong môi trường nhiệt cao.

Cách sử dụng thước thủy dễ dàng

Để dễ sử dụng hơn, Stabila chia thành nhiều loại khác nhau, mỗi loại chúng có những tính chất đặc thù của công việc. Các kết cấu của nivo khác nhau từ khung nhôm đến kiểu đặt bọt thủy. Tất cả xuất phát từ chính yêu cầu của người thợ. Từ tính chất nhẹ, dễ mang, cầm, chống nước mưa hay các tính chất đặc biệt khác. Thước bọt thủy được sản xuất để đáp ứng yêu cầu đó.

Mỗi người thợ đều có thể tìm thấy cho mình một cây thước nivo phù hợp nhất. Vậy nó là những gì? Đoạn dưới đây giúp bạn định hình nó.

Khung nivo nhôm hình chữ nhật trơn

Bo tròn 4 cạnh, dễ cầm, đơn giản. Bề mặt ngoài cùng được sơn tĩnh điện màu đặc trưng của hãng. Chống mài mòn, dễ làm vệ sinh thước. Đây cũng là kiểu kết cấu cổ điển và được nhiều nhà sản xuất chọn. Do tính dễ gia công trong sản xuất. Dĩ nhiên là loại kết cấu này có giá thành rẻ nhất.

Loại nivo này phổ biến trên thị trường vì giá rẻ. Sự khác biệt giữa các nhà sản xuất chỉ là chất lượng hợp kim nhôm, độ dày mỏng thanh nhôm profile. Thêm vào đó, Stabila còn tạo nên sự khác biệt lớn đó là kiểu đầu thước, công nghệ sơn chống trầy. Công nghệ gắn bọt thủy đảm bảo vận hành trên 10 năm. Riêng bọt thủy bảo hành suốt đời.

Khung nhôm trơn của nivo cân bằng Các dòng thước nivo dùng khung nhôm này

Kết cấu khung nhôm có các đường gân gia cường

Loại này cải tiến của loại cổ điển thường thấy. Đường gân trọng tâm vào 4 mép thước, tại đây dày hơn phẩn còn lại. Chỉnh giữa còn thêm đường gân lượn sóng, tăng khả năng chịu lực cho thước. Thước chống lại lực tác động theo phương ngang, chống gãy thước, móp thân.

nhôm hợp kim đúc có gân cường lực cho thước thủy 80A, 80AM, 80A2 dòng thước thủy nivo dùng khung nhôm gân cường lực mịn

Thước thủy khung nhôm cường lực

Kiểu này không khác kiểu trên là mấy. Phần mép của 2 mặt đo được gia cường nhôm dày hơn, bo tròn cạnh còn lại, dễ cầm hơn. Đường gân cường lực cũng dày hơn, mảnh biên hơn. Thành của khung nhôm loại này cũng dày hơn loại trên. Chống vặn xoắn, đè cong hoặc móp méo thước. Kiểu này có khả năng chịu lực lớn nhất, thậm trí 1 người 100kg có thể đu như hít sà đơn mà không cong vênh.

Gân cường lực lớn, nổi rõ trên trong thước nivo Stabila Nivo có gân cường lực lớn, đúc nguyên khối Stabila Germany

Thước nivo khung nhôm chống vặn xoắn

kết cấu thiết diện chữ R. Đây là loại có kết xấu phức xì tạp nhất về kiến trúc nhôm. Loằng ngoằn uốn lượn, cong quẹo từa lưa hết. Nhưng sự phức tạp của nó có mục đích và yêu cầu riêng biệt. Dùng cho các môi trường xây dựng phức tạp, khó khăn và dễ vặn xoắn công cụ.

R300 khung nhôm nivo chống vặn xoắn Stabila R300 nivo cân bằng chuyên dùng cho thợ xây, làm mộc

Khung nhôm đúng kiểu dầm chữ I.

Loại này chống lại sự cong vênh, chịu lực đè trong quá trình thi công. Dầm kiểu này cũng có 2 loại. Đáy chữ I một nhỏ một lớn hoặc lớn bằng nhau. Bạn sẽ gặp lại nó trong các series chi nhỏ sau bài viết này. Đặc biệt đối với các thước dài, độ võng của thước với kết cấu này rất vững chắc.

Thước thủy nhôm đúc liền khối đặc Stabila Dòng thước nivo đúc đặc bằng nhôm liền khối Stabila

Các loại bề mặt đo của nivo cân bằng

Bề mặt đo hay tiếp xúc cũa thước nivo là một mặt quan trọng. Có nhiều cách khác nhau để sử lý bề mặt thước, tùy theo yêu cầu sử dụng. Ở đây chia thành 4 loại chính thường gặp nhất trong thi công.

Bề mặt phủ sơn tĩnh điện, thích hợp cho các ứng dụng hay nơi đặt thước có mặt phẳng hoàn thiện, không thô ráp và mài mòn. Thước nivo có bề mặt mộc, mài phẳng, dùng cho ứng dụng trên kim loại hoặc phi kim chưa hoàn thiện. Bề mặt nivo gắn nam châm vĩnh cửu, sử dụng đất hiếm hoặc ferit. Nivo có mặt cắt rãnh chữ V, thích hợp dùng trên đường ống hay thi công giàn giáo. Đặc biệt với kim loại có kết cấu tròn.

Miếng chêm có tác dụng cách ly mặt phẳng đo của thước với bề mặt cần đo. Ứng dụng cho các bề mặt có nhiệt độ cao hoặc sơn ướt hoặc gì đó mà không thích cho cái thước nivo này nó chặm vào bề mặt.

Các dòng thước thủy nivo Stabila

Mô tả Type R300 Series 196 Series 96 Series 80A Series 80U Series 70
hình đại diện
Kiểu khung nhôm chống vặn kiểu R khung nhôm cường lực nhôm cường lực khung nhôm cường lực nhôm trơn nhôm trơn
Số mặt đo 2 mặt phủ son 2 mặt mài 2 mặt mài 1 mặt, mài 1 mặt phủ sơn 1 mặt phủ sơn
Độ chính xác thuận 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m
Độ chính xác đảo 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.043° = 0.75 mm/m 0.043° = 0.75 mm/m 0.057° = 1.0 mm/m
Kiểu nắp đầu nivo chống trơn trượt, sock, tháo lắp được chống trơn trượt, sock, tháo lắp được chống trơn trượt, sock, tháo lắp được tiêu chuẩn tiêu chuẩn tiêu chuẩn
Chiều dài 61cm – 244 cm 61 – 200cm 40 – 244 cm 30 – 200cm 30 – 200 cm 22 – 200 cm

Các model có thêm chữ “M” sẽ là loại có đế từ, gắn nam châm vĩnh cửu loại Ferit hoặc đất hiếm.

Đầu thước thủy, nivo cân bằng

Stabila có lẽ là hãng đi đầu trong việc chú trọng tới đầu của cây thước thủy bình. Vấn đề tưởng như đơn giản nhưng nó quyết định đến tuổi thọc cũng như độ chính xác của nivo. Stabila hoàn thiện từng chi tiết nhỏ nhất của đầu thước nivo.

Đầu của thước có thể tháo lắp đơn giản, chi tiết nhỏ này sẽ trở lên thực sự hữu dụng khi bạn cần tiếp xúc với các góc cạnh. Đảm bảo rằng mặt tiếp xúc hoàn chỉnh nhất có thể. Hình dưới đây là một tình huống trong số hàng tỷ tình huống.

Tính năng độc đáo hơn cả và đáng kể chính là nó được làm bằng cao su chống sock. Ngoài tính tháo lắp được, tính chống sốc đặc biệt hữu dụng đối với các cây thước có chiều dài từ 600mm trở lên. Do thói quen sử dụng thường chống cây thước nivo xuống đất, hoặc rơi thước theo phương trượt đứng. Đầu giảm chấn sẽ giữ cho thước có độ bền kéo dài.

Ngoài ra, nivo còn được gắn các đầu có kết cấu đặc biệt cho một ứng dụng nào đó. Giác bám chống trơn trượt trên mặt nghiêng hoặc vát mép hay cách ly bề mặt tiếp xúc gồ gề. Bảo vệ thanh nhôm định hình trong các tình huống rơi hay va đập.

Dòng thước nivo có kết cấu hình học đặc biệt

Mô tả Type 83S Series 82S Series 81S Series 106T Series 80T Pocket PRO
Magnetic
hình đại diện
Kiểu khung nhôm nhôm đúc đặc nhôm đúc nhôm đúc nguyên khối nhôm cường lực, 3 khoang khung nhôm chữ nhật trơn sườn nhựa bọc bằng nhôm
Số mặt đo 2 mặt phay 2 mặt mài 1 mặt mài 2 mặt phủ sơn 1 mặt phay 1 mặt V
Độ chính xác thuận 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.029° = 0.5 mm/m 0.057° = 1.0 mm/m
Độ chính xác đảo 0.029° = 0.5 mm/m 0.043° = 0.75 mm/m 0.043° = 0.75 mm/m 0.043° = 0.75 mm/m
Kiểu nắp đầu nivo tiêu chuẩn chống trượt
Chiều dài 40-100cm 40-80cm 25-100 cm 4 phân khúc 2 phân khúc 7 cm
Đế từ nam châm vĩnh cửu 81SM, 81S REM, 81SV REM W45, 81SVREM360 106TM pocket
Dạng kéo dài như cây anten 106T, 106TM
Rãnh chữ V 81SVREMW45, 81SVREM360 pocket
Bọt thủy nghiêng 81SVREMW45, 81SVREM360

Nivo cho kiểm định hoặc thanh tra, giám định

Thước có độ chính xác cao, chuyên dụng cân chỉnh mặt phẳng hoặc đường ống. Vỏ bằng hợp kim đúc, đế của thước dạng chữ V, vát cạnh.

Model
độ nhạy 0.01mm/m
Model
độ nhạy 0.02mm/m
Model
độ nhạy 0.05mm/m
Tiêu chuẩn Chiều dài
mm
Trọng lượng CC
360281 360282 DIN 877 150 1.100 3694150
360202 360283 360284 DIN 877 200 1.400 3694200
360203 360285 DIN 877 250 1.830 3694250
360204 360287 360288 DIN 877 300 2.180 3694300
Model
độ nhạy 0.1mm/m
Model
độ nhạy 0.3mm/m
Model
độ nhạy 0.5 mm/m
Tiêu chuẩn Chiều dài
mm
Trọng lượng CC
360261 DIN 877 150 1.100 3694150
360251 360231 DIN 877 160 1.100 3694160
360252 360232 360262 DIN 877 200 1.400 3694200
360253 360233 DIN 877 250 1.830 3694250
360254 360234 360264 DIN 877 300 2.180 3694300

Thước thủy khung vuông, Nivo vuông

Khung sườn bằng thép đúc, rãnh chữ V 4 mặt. Các cạnh mài vát kim cương. Ống thủy đặt ngang, nối liền 2 mặt chính của thước.

Model
độ nhạy 0.01mm/m
Model
độ nhạy 0.02mm/m
Model
độ nhạy 0.05mm/m
Kích thước Đáp ứng
tiêu chuẩn
Trọng lượng Hiệu chuẩn
CC
360311 360312 360351 150 x 150 x 40 DIN 877 2.200 3694151
360313 360314 360352 200 x 200 x 40 DIN 877 3.300 3694201
360315 360316 250 x 250 x 40 DIN 877 4.400 3694251
360317 360353 300 x 300 x 40 DIN 877 5.000 3694301

Thước thủy đế từ, Nivo từ tính

Khung nhôm, 2 giọt nước, đế 4 cục nam châm vĩnh cửu. Bao gồm 1 ống thủy phương ngang và 1 ống phương dọc/đứng. Ống thủy hình tang trống, bản quyền phát minh của người Đức. Ống thủy có độ bền vĩnh cửu, gắn cố định, giữ thẳng hướng cùng với khung nhôm.4 mặt thước mài bóng, vát góc kim cương.

Độ chính xác của thước thủy nivo 0.5mm/m. Tức là sai số 0.5mm trên 1 mét dài. Thước càng dài độ chính xác càng giảm dần theo tỷ lệ, tương đương với 0.029o. Đây được xem là độ chính xác cực cao so với các sản phẩm cùng loại. Trong một vài tình huống đo, dung sai nhỏ nhất tầm 0.75mm/m ≈ 0.043o.

Bảng dưới đây là các thước thủy có đế từ.

Thước thủy từ tính thường sử dụng trong ngày thi công kết cấu thép, lắp máy. Xây dựng công nghiệp, đóng tàu, cầu cảng và đôi khi cũng được dùng trong nội thất. Ứng dụng thì đa dạng, tùy theo mục đích sử dụng khác nhau.

Model
có từ tính
Thang đo
mm
Model
không từ
Model
có từ tính
Thang đo
mm
Model
không từ
714100 200 714000 714105 800 714005
714101 300 714001 714106 1000 714006
714102 400 714002 714107 1200 714007
714103 500 714003 714108 1500 714008
714104 600 714004 714109 1800 714009
714110 2000 714010

Hiển thị 24 kết quả