Bộ lục giác các loại, chúng khác nhau cơ bản về kiểu dáng đầu vặn, kích thước ngắn – dài và số lượng cây lục lăng có trong bộ. Sản xuất tại Đức của ELORA Germany. Bao gồm loại phổ thông đầu phẳng bẻ cong vuông góc giống chữ L. Nhiều nơi còn gọi là lục giác chữ L.

Tạm ngắn gọn có thể chia thành 10 loại phổ biến trong thực tiễn sản xuất. Ngoài việc nó ngắn hay dài, có tay cầm hay trơn thì đầu nó hình gì mới quan trọng. Lục lăng hay 6 cạnh thuần túy, loại này phổ biến nhất. Đầu bi hay còn gọi là lục giác bi, đầu sao, hoa thị, trái khế, có lỗ, lục giác có núm, sao có lỗ, đầu kiểu trái gấc hay rãnh vuông. Loại cuối cùng thì hiếm gặp trong đời nhưng nó vẫn tồn tại cho một chức năng đặc biệt nào đó.

159- Series Bộ lục giác chữ L loại ngắn hệ mét và hệ inch, chuẩn DIN ISO 2936 159L Series Bộ lục giác chữ L loại dài hệ mét và hệ inch, chuẩn DIN ISO 2936 155- Lục giác chữ T, size 90-300mm, tay cầm bằng nhựa đúc 159Z Series lục giác chữ L đầu có núm, size 3-27mm, sx tại Đức 159W Series lục giác tay cầm chữ T, size 2-10mm, chuẩn DIN ISO 2936 159KU Series Lục giác đầu bi hệ inch và hệ mét, chuẩn DIN ISO 2936
162TX Series Lục giác đầu hoa thị, loại ngắn, hệ mét, size 5-60mm 162LTX Series Lục giác đầu hoa thị, loại dài, hệ mét, size 5-50mm 762TX Series Lục giác chữ T đầu hoa thị, loại ngắn, size 6-60mm 762TX-20/300 Lục giác chữ T đầu hoa thị, loại dài, size 20mm 162WTX Series Lục giác chữ T đầu sao từ 9-40mm, sx tại Đức 762TTX Series Lục giác chữ T đầu sao từ 8-45mm, loại ngắn

Lục giác đầu bằng loại ngắn 159 Series

Lục giác chữ L hay lục lăng đầu bằng có kích thước từ 0.7mm – 36mm. Đây là loại ngắn chuyên dụng có các bulông đầu lục giác âm. Lục lăng loại phổ thông nhất trên thị trường, kết cấu hình học kiểu chữ L. Hai đầu hợp với nhau 1 góc 90o. Thông số kỹ thuật cho dòng này không chỉ có kích thước đầu vặn, 2 nhánh của chữ L cũng được xem là tiêu chí cần. Thường sẽ quy ước viết theo cạnh dài x cạnh ngắn.

Hai đầu giống nhau, thiết diện lục lăng, cạnh bo tròn với bán kính cong nhỏ. Làm từ thép đặc chủng, khả năng chịu momen xoắn cao. Bề mặt phủ niken, chống ăn mòn hoá học. Gia công trên máy CNC, cho độ chính xác cao. Đầu vát mép, dễ tiếp xúc và lọt vào lỗ 6 cạnh của bulông. Công nghệ vật liệu bản quyền của ELORA Chrome-Vanadium 59CrMoV4/ 1.2242. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 2936.

Model  Dài x ngắn
mm
Mã hàng Dài x ngắn Model Size
d-n
159-0,7  33×7 159-5,5 85×33 159-17 177-80
159-0,9 33×11 159-6 96×38 159-18 188-84
159-1,0 33×11 159-7 102×41 159-19 199-89
159-1,3 41×13 159-8 108×44 159-20 200-90
159-1,5 46.5×15.5 159-9 114×47 159-21 211-96
159-2 52×18 159-10 122×50 159-22 222-102
159-2,5 58.5×20.5 159-11 129×53 159-24 248-114
159-3 66×23 159-12 137×57 159-27 277-127
159-3,5 69.5×25.5 159-13 145×63 159-30 315-142
159-4 74×29 159-14 154×70 159-32 347-157
159-4,5 80×30.5 159-15 161×73 159-36 391-176
159-5 85×33 159-16 168×76

Lục lăng đầu bằng loại dài 159L Series

Kết cấu y chang cái phía trên, chỉ khác là thân dài hơn. Trọng mã hiệu của hàng hóa sẽ được phân biệt hệ mét hoặc hệ inch. Nếu bạn thấy có chữ A trong model, hiển nhiên chúng thuộc lệ inch. Chẳng hạn mã hàng 159L-1,5 thể hiện cho lục giác đầu bằng 1,5mm loại dài. Model 159A-1/16 đại diện cho lục lăng đầu bằng hệ inch 1/16″. Tín hiệu này đúng trong mọi chủng loài của lục giác.

Model Size
mm/inch
Kích thước
mm
Model Size
mm/inch
Chiều dài mm
159L-1,5 1,5 46,5X15,5 159L-19 19 379×89
159L-2 2 102X18 159LA-1/16 1/16 91,5 x 15,5
159L-2,5 2,5 114,5X20,5 159LA-5/64 5/64 102×18
159L-3 3 129X23 159LA-3/32 3/32 114,5×20,5
159L-4 4 144X29 159LA-1/8 1/8 129×23
159L-5 5 165X33 159LA-5/32 5/32 144×29
159L-6 6 186X38 159LA-3/16 3/16 165×33
159L-7 7 197X41 159LA-1/4 1/4 186×38
159L-8 8 208X44 159LA-9/32 9/32 197×41
159L-9 9 219×47 159LA-5/16 5/16 208×44
159L-10 10 234×50 159LA-11/32 11/32 219×47
159L-11 11 247×53 159LA-3/8 3/8 234×50
159L-12 12 262×57 159LA-7/16 7/16 247×53
159L-13 13 277×63 159LA-1/2 1/2 277×63
159L-14 14 294×70 159LA-5/8 5/8 337×80
159L-17 17 337×80 159LA-3/4 3/4 379×89

Vật liệu nói chung của các loại lục giác được chế tạo bởi ELORA Germany đều bằng Chrome Vanadium, công nghệ luyện kim hàng đầu của Đức. Dòng 159L đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 2936.

159L lục giác đầu bằng loại dài 159L lục giác đầu bằng loại dài

Loại lục lăng đầu bằng dài này có các bộ theo tiêu chuẩn hay được tuyển lựa các size phổ biến. Bộ lục giác đầu bằng loại dài thường có tay cầm bọc nhựa đối với bộ có số lượng ít. Vì càng nhiều thì bạn cầm nó càng nặng, tính cơ động sẽ giảm đi.

159S bộ lục giác đầu bằng loại dài ELORA

Model Thành phần
mm
Hệ Số chi tiết
159S-7L 1,5, 2, 2,5, 3,4, 5, 6 mm mét 7
159S-9L 1,5, 2, 2,5, 3, 4, 5, 6,8, 10 mm mét 9
159 S-9LA 1/16, 5/64, 3/32, 1/8,5/32, 3/16, 1/4, 5/16, 3/8 AF inch 9

Lục giác chữ T 159S-8P

Mã hệ mét Model Kích thước
mm
Trọng lượng
g
0159500901000  159S-8P 159-  2, 2,5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 260

Bộ lục giác 159SK kiểu gấp tôm tích

Hình dáng và cách thức đóng bộ nhìn nó giống con tôm tích hay con bề bề (tên ngoại ngoài Bắc). Tất cả các bộ lục lăng thuộc họ này đều có kiểu đầu bằng, ngắn. Khi dùng bạn chỉ việc mở từng cây tương ứng. Tay cầm bằng kim loại mạ niken, các cây lục giác liên kết với nhau bằng vít chốt 2 đầu. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 2936.

Model
mm
Kích thước
mm
l/mm Model
inch
Kích thước
inch
l/mm
159SK-1 2,5, 3, 4, 5, 6, 8 mm 115 159SK-5 1/16, 5/64, 3/32, 1/8,
5/32, 3/16, 7/32 AF
95
159SK-2 2,5, 3, 4, 5, 6, 8,
10 mm
115 159SK-6 1/8, 5/32, 3/16, 7/32,
1/4, 5/16 AF
110
159SK-3 1,5, 2, 2,5, 3, 4, 5,
6 mm
95 159SK-7 3/16, 7/32, 1/4, 5/16,
3/8 AF
120
159SK-4 3, 4, 5, 6, 8, 10 mm 115 159SK-8 3/32, 3/16, 7/32, 1/4,
5/16, 3/8 AF
120

Lục giác chữ T cán dẹt, ELORA 155 Series

  • Tay cầm bằng nhựa cứng, bo tròn phần tiếp xúc với nắm tay, có lỗ treo dụng cụ.
  • Vật liệu bằng Chrome Vanadium 59CrV4/1.2242.
  • Đầu lục giác mài vát mép, phẳng ở phần tiếp xúc.
Model Size
mm
size theo
DIN 912
Chiều dài
mm
Model Size
mm
size theo
DIN 912
Chiều dài
mm
155-2-90 2 M 2,5 90 155-6-100 6 M8 100
155-2,5-100 2,5 M3 100 155-6-150 6 M8 200
155-3-100 3 M4 100 155-6-200 6 M8 200
155-3-150 3 M4 150 155-8-100 8 M10 100
155-3-200 3 M4 200 155-8-150 8 M10 200
155-4-100 4 M5 100 155-8-200 8 M10 200
155-4-150 4 M5 200 155-10-100 10 M12 100
155-4-200 4 M5 200 155-10-200 10 M12 200
155-5-100 5 M6 100 155-12-100 12 M14 100
155-5-150 5 M6 200 155-12-200 12 M14 200
155-5-200 5 M6 200 155-12-250 12 M14 250
155-14-300 14 M16 300

Lục giác tay cầm chữ T bằng nhựa 159W series

Model l/mm size theo
DIN 912
Model l/mm size theo
DIN 912
159W-2 100×13 M 2.5 159W-5 150×154 M 6
159W-2,5 100×13 M 3 159W-6 200×17 M 8
159W-3 100×13 M 4 159W-8 200×17 M 10
159W-4 150×15 M 5 159W-10 200×22 M 12

Lục giác 2 đầu có núm 159Z Series

Lục lăng chữ L kiểu này thường gọi là lục giác có nhụy. Nó được dùng cho các ốc vít đầu có lỗ tròn chính giữa. Ốc vít này thường lắp trên các cơ phận quan trọng, bạn phải dùng đúng lục giác mới mở hay gắn được. Chỉ những người có chuyên môn mới dùng, nhằm giảm tối đa rủi ro cho hệ thống. Cũng vì vậy, bạn rất ít gặp trong đời sống, nhưng trong sản xuất hay các nhà máy sẽ có.

159Z lục giác có nhụy đầu ngắn Hình bên cho bạn thấy, rất dễ nhận biết loại lục giác này, hai đầu nhụy có có kích thước bằng nhau. Vẫn kiểu chữ L như nhiều loại phổ biến. Bề mặt mạ Niken, si mờ. Để dùng lục lăng này bạn phải thỏa mãn 2 điều kiện là cùng kích thước lỗ 6 cạnh và lỗ cho nhụy bù vào. Ốc vít loại phù cái này thường rất cạn, lỗ không sâu như loại phổ biến khác.

Bảng các thông số kỹ thuật.

Model l/mm Size
mm
Model l/mm Size
mm
159Z-3 66×23 3 159Z-9 105×38 9
159Z-4 74×29 4 159Z-10 122×50 10
159Z-5 85×33 5 159Z-12 137×57 12
159Z-6 96×38 6 159Z-24 248×114 24
159Z-7 102×41 7 159Z-27 277×127 27
159Z-8 108×44 8

Bảng trên có các kích thước được hiểu như sau. (Các mã hàng khác bạn có thể thay tương tự từ bảng).

  • VD: mã hàng 159Z-6.
  • Size đầu lục giác: 6mm
  • Cạnh dài: 96mm
  • Cạnh L ngắn: 38mm
  • Vật liệu: Chrome – Vanadium 59CrV4/ 1.2242

Lục giác chữ T dài 159KU

Hệ inh sẽ có thêm chữ A là 159KUA.

Model mm Size mm Vít DIN 912 l/mm Model inch Size inch Vít DIN 912 l/mm
159KU-1,5 1.5 M 1,6 M 2 81,5 x 14,5 159KUA-1/16 1/16′ M 1,6 M 2 81,5 x 14,5
159KU-2 2 M 2,5 87 x 18 159KUA-5/64 5/64′ M 2,5 87 x 18
159KU-2,5 2.5 M 3 92,5 x 9,5 159KUA-3/32 3/32′ M 3 92,5 x 19,5
159KU-3 3 M 4 103 x 22 159KUA-1/8 1/8′ M 4 103 x 22
159KU-4 4 M 5 114 x 29 159KUA-5/32 5/32′ M 5 114 x 29
159KU-5 5 M 6 133 x 32 159KUA-3/16 3/16′ M 6 133 x 32
159KU-6 6 M 8 156 x 36 159KUA-7/32 7/32′ M 8 142,5 x 32,5
159KU-8 8 M 10 178 x 43 159KUA-1/4 1/4′ M 10 156 x 36
159KU-10 10 M 12 200 x 50 159KUA-5/16 5/16′ M 12 178 x 43
159KU-12 12 M 14 226 x 57 159KUA-3/8 3/8′ M 14 200 x 50
159KUA-1/2 1/2′ M16 293 x 63

Cách hiểu các mã hàng trên như sau. Chẳng hạn 159KUA-5/16 sẽ có các thông số kỹ thuật như mô tả chi tiết dưới đây.

  • Model: 159KUA-5/16
  • Size đầu lục lăng: 5/16 inch
  • Chiều dài các cạnh L: 178x48mm

Hiển thị tất cả 32 kết quả