Máy chấn ngang thủy lực SIMASV T 22 cho lực ép 22 tấn trên bàn nằm ngang. Một máy làm được chấn, nắn thẳng, cắt, đột và uốn ống nhờ bộ dụng cụ thay nhanh. Máy chấn thép dẹt 150 x 10 mm, uốn ống tới 1½ inch. Có bản SUPER chỉnh thủy lực bằng tay quay và bản CNC màn hình cảm ứng.
Máy chấn ngang thủy lực SIMASV T 22 đẩy chày theo phương ngang với lực tối đa 22 tấn. SIMASV là hãng làm ra máy chấn ngang thủy lực đầu tiên vào năm 1957, nay thuộc MEMOLI. Xi lanh nằm dưới mặt bàn, nên bàn làm việc 630 x 1100 mm thoáng, chấn được vòng quanh 360 độ. Thợ đứng trước máy, thao tác an toàn và đỡ mỏi. Máy chấn thép dẹt 150 x 10 mm và uốn ống tới 1½ inch. Khả năng chấn cạnh là 60 x 10 mm.
Một máy làm được nhiều việc nhờ bộ dụng cụ thay nhanh: chấn, nắn thẳng, đột lỗ, cắt và tạo hình. Bản SUPER chỉnh tốc độ tiến bằng van tiết lưu thủy lực và tay quay phía trước. Việc chỉnh liên tục ngay cả ở tải tối đa, nên ra góc đúng từ lượt đầu, không tốn phôi thử. Bản CNC có màn hình cảm ứng 13 inch và cữ sau servo dài 1200 mm. Chày, cối và dụng cụ cắt đột mua riêng theo việc cần làm.
T 22 là cỡ nhỏ nhất, nặng 630 kg. Máy hợp với xưởng sắt mỹ thuật, xưởng làm giá kệ và tổ bảo trì. Máy chấn thép dẹt 150 x 10 mm, cắt thép dẹt 100 x 10 mm và uốn ống tới 1½ inch.
Phần mềm SIMASV Interface của bản CNC lập chương trình bằng số hoặc vẽ chi tiết 2D. Phần mềm nhập file DXF và tự tìm thứ tự chấn tối ưu. Dữ liệu trao đổi qua USB hoặc mạng nội bộ với văn phòng. Máy sẵn sàng cho các chức năng Công nghiệp 4.0.
| Vật liệu | Kích thước tối đa |
| Chấn thép dẹt | 150 x 10 mm |
| Chấn cao tối đa | 400 mm |
| Chấn cạnh | 60 x 10 mm |
| Uốn ống | 1½ inch |
| Nắn thẳng, chiều cao tối đa | 150 mm |
| Cắt thép dẹt | 100 x 10 mm |
Máy nhập khẩu chính hãng từ Ý. Vinatools tư vấn chọn khuôn và dụng cụ theo bản vẽ hoặc mẫu phôi của khách.
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | ซื้อ | สต็อก | Phiên bản | |
|---|---|---|---|---|---|
| T22-SUPER | €25,804.46 | SUPER, chỉnh tay | |||
| T22-CNC | €49,913.76 | CNC, màn hình cảm ứng |
| SKU | รูปภาพ | ราคา VNĐ | ชื่อสินค้าและคำอธิบายสั้น ๆ | |
|---|---|---|---|---|
| SIMASV-DIEHOLDER- |
![]() |
€1,237.51
|
Giá đỡ cối chấn cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, cao 120 đến 250 mm
Giá đỡ cối chấn SIMASV là khối thép bắt lên chốt bàn máy chấn ngang, giữ cối chấn đúng vị trí trước chày. Hãng có 6 mã theo model máy và chiều cao 120, 160, 200, 250 mm. Chiều cao giá đỡ phải khớp chiều cao cối và chày. Giá đỡ dùng cho máy T 22 tới T 120.
|
|
| SIMASV-PUNCHHOLDER- |
![]() |
€1,237.51
|
Giá đỡ chày chấn cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, cao 120 đến 250 mm
Giá đỡ chày chấn SIMASV lắp trên bàn trượt của máy chấn ngang, giữ chày và đẩy chày vào cối. Hãng có 6 mã theo model máy và chiều cao 120, 160, 200, 250 mm. Giá đỡ chày đi cặp với giá đỡ cối cùng chiều cao. Nhiều dụng cụ nắn, cắt, đột cũng lắp qua giá đỡ chày.
|
|
| SIMASV-STIRRUP- |
![]() |
- |
Quai giữ chày cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, cao 120 đến 250 mm
Quai giữ chày SIMASV là khung kẹp lắp trên giá đỡ chày của máy chấn ngang. Dụng cụ nắn thẳng, đột lỗ và cắt thép đều cần quai này để bắt vào bàn trượt. Hãng có 5 mã theo model máy và chiều cao 120 tới 250 mm. Giá từng mã hãng báo theo đơn.
|
|
| SIMASV-PIN63- | - | - |
Bộ chốt tăng cỡ Ø63 mm cho máy chấn ngang SIMASV T 22 và T 40
Bộ chốt tăng cỡ SIMASV thay hai chốt Ø60 mm tiêu chuẩn của máy T 22 và T 40 bằng chốt Ø63 mm dài hơn. Bộ chốt dùng khi lắp dụng cụ cao 160 mm trên T 22 hoặc cao 200 mm trên T 40. Hãng yêu cầu chốt tăng cỡ khi lắp một số dao cắt thép dẹt.
|
|
| SIMASV-4NICK- |
![]() |
€468.75
|
Cối chấn 4 rãnh chữ V cho máy chấn ngang SIMASV, rãnh 16 đến 50 mm
Cối chấn 4 rãnh chữ V SIMASV có bốn rãnh 16, 22, 35 và 50 mm trên bốn mặt của một khối thép. Xoay cối là đổi bề rộng rãnh, không phải tháo lắp nhiều cối. Góc rãnh 85 độ, chiều cao 120, 160 hoặc 200 mm theo giá đỡ. Một cối phủ được thép dẹt dày khoảng 2 tới 6…
|
|
| SIMASV-PUNCH- |
![]() |
€1,237.51
|
Chày chấn cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, kiểu thẳng 85 độ và cổ ngỗng 60 độ
Chày chấn SIMASV có hai kiểu: chày thẳng 85 độ cho góc vuông thường và chày cổ ngỗng 60 độ để chấn chi tiết có cạnh gập ngược. Hãng có 10 mã theo model máy và chiều cao 120 tới 250 mm. Bán kính mũi từ 3 tới 8 mm. Bán kính khác hãng làm theo đơn.
|
|
| SIMASV-UPUNCH- |
![]() |
€1,837.51
|
Chày chấn chữ U và chấn hẹp cho máy chấn ngang SIMASV, lòng 40 đến 120 mm
Chày chấn chữ U SIMASV tạo đường gập kín hình chữ U chỉ trong một lần ép. Lòng chữ U từ 40 tới 120 mm, thép dẹt dày tới 20 mm tùy model máy. Hãng có 10 mã cho máy T 22 tới T 120. Bán kính khác tiêu chuẩn hãng làm theo đơn.
|
|
| SIMASV-BDIE- |
![]() |
€581.26
|
Cối chấn chữ V cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, rãnh 32 đến 250 mm
Cối chấn chữ V SIMASV là cối một rãnh, chọn bề rộng rãnh theo độ dày thép dẹt. Hãng có 26 mã, rãnh từ 32 tới 250 mm, góc 85 độ, cao 120, 160 hoặc 200 mm. Bề rộng rãnh nên bằng 8 tới 10 lần độ dày phôi. Rãnh 200 và 250 mm chỉ dùng cho máy T 70 trở lên.
|
|
| SIMASV-FLATBAR- |
![]() |
- |
Dụng cụ chấn thép dẹt khổ cao và chấn bậc đôi cho máy chấn ngang SIMASV
Dụng cụ chấn thép dẹt SIMASV gồm hai nhóm. Nhóm khổ cao chấn thép dẹt bản 400 mm đặt đứng. Nhóm chấn bậc đôi tạo hai góc gập ngược nhau trong một lần ép, thành hình bậc thang. Hãng có 8 mã cho máy T 22 tới T 120. Giá từng mã hãng báo theo đơn.
|
|
| SIMASV-STRAIGHT- |
![]() |
- |
Dụng cụ nắn thẳng cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, phôi cao 150 đến 250 mm
Dụng cụ nắn thẳng SIMASV biến máy chấn ngang thành máy nắn phôi cong vênh sau cắt hay hàn. Phôi đặt trên hai gối, chày ép vào điểm cong để đưa phôi về thẳng. Hãng có 4 mã theo model máy, phôi cao 150 tới 250 mm. Dụng cụ cần giá đỡ chày và quai giữ chày.
|
|
| SIMASV-EDGE- |
![]() |
- |
Dụng cụ chấn cạnh thép dẹt cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV
Dụng cụ chấn cạnh SIMASV uốn thép dẹt theo chiều bản, tức uốn cong trong mặt phẳng của thanh. Đây là việc khó nhất với thép dẹt vì phải ép cả bề rộng bản. Hãng có 4 mã cho máy T 22 tới T 150, cối cao 70 tới 150 mm. Bán kính uốn và giá hãng báo theo đơn.
|
|
| SIMASV-PIPE- | - | - |
Bộ cối và gối đỡ uốn ống cho máy chấn ngang SIMASV, ống nước tới 4 inch
Bộ cối và gối đỡ uốn ống SIMASV cho máy chấn ngang uốn ống nước từ 3/8 inch tới 4 inch. Mỗi cỡ ống có một bộ cối với bán kính cố định từ 45 tới 550 mm. Giá đỡ cối uốn ống lắp qua giá đỡ chày của máy. Giá từng mã hãng báo theo đơn.
|
|
| SIMASV-RING- |
![]() |
- |
Dụng cụ uốn vòng cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV, thép dẹt và thép tròn
Dụng cụ uốn vòng SIMASV uốn thép dẹt, thép vuông và thép tròn thành vòng tròn trên máy chấn ngang. Máy T 22 uốn thép dẹt tới 100 x 10 mm, máy T 40 tới 120 x 20 mm. Thép tròn uốn tới Ø40 mm. Đường kính trong của vòng và giá hãng báo theo đơn.
|
|
| SIMASV-JAW- |
![]() |
- |
Dụng cụ uốn bu lông dẹt, thép tròn và quai chữ U cho máy chấn ngang SIMASV
Dụng cụ uốn SIMASV nhóm này tạo hình bu lông dẹt, móc thép tròn và quai chữ U chỉ trong một lần ép. Bản cho T 22 và T 40 uốn thép dẹt tới 120 x 4 mm. Thép tròn uốn tới Ø18 mm, quai tới Ø10 mm. Bản cho máy lớn làm theo đơn. Giá từng mã hãng báo theo đơn.
|
|
| SIMASV-PUNCHING- |
![]() |
- |
Bộ đột lỗ thép dẹt và ống hộp cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV
Bộ đột lỗ SIMASV dùng lực ép của máy chấn ngang để đột lỗ thép dẹt và ống hộp, thay cho khoan. Trên T 22 và T 40, phôi thép dẹt dày tới 10 mm. Trên T 70 và T 100, phôi dày tới 20 mm. Bản ống hộp đột tới 80 x 80 x 4 mm. Chày, cối và chặn phôi mua riêng.
|
|
| SIMASV-SHEAR- |
![]() |
- |
Dao cắt thép dẹt, ống hộp và thép tròn cho máy chấn ngang thủy lực SIMASV
Dao cắt SIMASV biến máy chấn ngang thành máy cắt phôi không phoi, không tia lửa. Có ba nhóm: cắt thép dẹt tới 200 x 20 mm, cắt ống hộp tới 120 x 120 x 5 mm và cắt thép tròn tới Ø25 mm. Hãng có 11 mã theo model máy. Mọi dao phải lắp qua quai giữ chày.
|

เป็นคนแรกที่รีวิว “Máy chấn ngang thủy lực SIMASV T 22, lực ép 22 tấn”