Thư mục đồng hồ đo độ dày tập hợp các thiết bị kiểm tra độ dày vật liệu. Thiết bị đa dạng chủng loại, từ điện tử đến cơ khí. Chúng đáp ứng nhiều nhu cầu kiểm tra tại nhà xưởng, phòng thí nghiệm và hiện trường.






















Đồng hồ đo độ dày phục vụ việc xác định bề dày vật liệu tấm và chi tiết kỹ thuật. Nhóm hàng gồm các mẫu của Vogel Germany và Käfer, với nhiều dải đo khác nhau. Người dùng có thể chọn kiểu cơ khí mặt số hoặc kiểu điện tử hiển thị số. Các mẫu đáp ứng kiểm tra tại nhà xưởng, phòng thí nghiệm và đo nhanh ngoài hiện trường.
Dải đo trải từ màng phim mỏng đến vật liệu tấm dày 30 mm. Mẫu 240400 đo màng phim từ 0 mm đến 1 mm. Mẫu 240409 đo tới 25 mm theo kiểu cầm tay nhỏ gọn. Mẫu 240420 thuộc type M với dải 0 – 30 mm cho vật liệu dạng tấm.
Vật liệu tấm như da, giấy, nỉ, dạ, cao su hay vải vóc cần đầu đo phẳng và bề mặt tiếp xúc rộng. Các mẫu trong nhóm dùng khung kim loại nhẹ phủ sơn véc ni bóng, có khe cầm nắm. Bề mặt đo được làm cứng, tròn và mài nhẵn. Trục đo và đầu đo bằng thép, giữ ổn định khi tiếp xúc nhiều lần.
Mẫu 24041 type P đo 0 – 20 mm với độ chính xác 0.01 mm. Bản 240411 type L giới hạn ở 0 – 10 mm cho chi tiết mỏng. Với tấm dày hơn, 240417 type N mở rộng dải đo lên 0 – 30 mm. Cả ba đều theo cùng nguyên lý đầu đo phẳng và khung kim loại nhẹ.
Đo dây thép liên tục cần tiếp điểm con lăn thay cho đầu đo phẳng. Mẫu 24042 đo dải 0 – 5 mm, độ chính xác ±0.01 mm, sản xuất tại CHLB Đức. Mặt trong đồng hồ có kim phụ chỉ số vòng quay của kim chính. Khung làm bằng thép đúc. Hai phiên bản 240425 và 240426 thuộc cùng dòng này.
Kiểm tra nhanh tại chỗ cần thiết bị nhỏ gọn, thao tác một tay và đọc kết quả tức thì. Nhóm bỏ túi trong danh mục có bánh xe nâng hạ trục đo, giúp đưa phôi vào giữa hai mặt đo dễ dàng. Bề mặt đo tôi cứng chống mài mòn. Các mẫu này phù hợp với tấm kim loại, da, cao su, giấy hoặc nhựa.
Mẫu 240403 của Käfer chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 878, dạng bỏ túi, có bánh nâng trục. Mẫu 240404 dùng trục đo tròn, bề mặt tiếp xúc phẳng, mạ phủ chrome, ty đo bằng thép không rỉ. Mẫu 241420 thuộc dòng Quicktest “Pocotest”, dải 0 – 10 mm với hai đầu đo bằng hợp kim.
Với vật liệu mỏng dạng tấm và bản mạch, 24040 có thang đo 0 – 20 mm, sai số ±0.1 mm, đầu đo thiết diện phẳng. Phạm vi đo gồm thép tấm, giấy, nhựa, màng phim mỏng, bìa carton và board mạch điện. Bản 240409 hiển thị số, kích thước nhỏ nên dễ mang theo khi đo tại nhiều vị trí.
Rãnh trong, rãnh ngoài và khe hở kỹ thuật đòi hỏi càng đo hoặc ngàm đo chuyên biệt. Các mẫu điện tử trong nhóm hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng. Nhiều mẫu có cổng kết nối dữ liệu tương thích Mitutoyo. Cấp bảo vệ IP65 hoặc IP67 cho phép làm việc nơi có bụi và nước làm mát.
Mẫu 24033- có thang đo 15 – 90 mm với càng đo dài cho vị trí nằm sâu bên trong. Mẫu 2403- đo đường kính rãnh bên ngoài chi tiết máy, độ chính xác từ ±0.005 đến ±0.02 mm. Mẫu 24055 làm việc trong dải 2.5 – 25 mm.
Về ngàm đo ngoài, 24034- dùng kiểu ngàm đặc biệt với các thang đo từ 0 – 50 mm, cấp bảo vệ IP67. Mẫu 24030- cung cấp 8 tùy chọn kiểu ngàm và thang đo, cùng cấp IP67. Mẫu 2404 theo kiểu Oditest, chống nước IP65, đặt giá trị ZERO bằng vòng xoay ngoài cùng.
Dòng Kroeplin “Intertest” hướng tới kích thước bên trong như rãnh, lỗ, bạc và khoang chi tiết. Mẫu 24053- đo khe hở trong dải 2.5 – 15 mm, đạt IP65 theo DIN 40050 / IEC 60529. Mẫu 2405 Series cũng đáp ứng IP65, chống bụi và nước làm mát. Bản 2405- kiểm tra nhanh cả bên trong lẫn bên ngoài phôi.
Một số phép đo gắn với chi tiết có hình dạng riêng, không dùng đầu đo phẳng thông thường. Nhóm chuyên dụng trong danh mục gồm mẫu kiểm tra răng lưỡi cưa và mẫu đo độ sâu gai lốp xe. Cả hai dùng thân nhẹ, thao tác cầm tay, phục vụ kiểm tra nhanh trong xưởng cơ khí hoặc trạm dịch vụ ô tô.
Mẫu 240370 kiểm tra độ nghiêng của răng lưỡi cưa, yếu tố liên quan tới độ ổn định đường cắt và tuổi thọ lưỡi. Thân nhôm nhẹ kèm lớp phủ bảo vệ. Mẫu 214445 đo độ sâu gai lốp xe cơ giới bằng hiển thị điện tử, dùng được cho công việc thủ công.
Bước đầu nên xác định dải đo cần thiết và độ phân giải mong muốn. Vật liệu mỏng dưới 1 mm hướng tới mẫu chuyên màng phim. Tấm dày tới 30 mm cần type M hoặc type N. Dây thép chạy liên tục nên chọn bản có tiếp điểm con lăn. Chi tiết có rãnh hay lỗ sâu cần càng đo dài.
Điều kiện môi trường quyết định việc chọn cấp bảo vệ. Khu vực có bụi và nước làm mát nên dùng mẫu IP65 hoặc IP67. Nếu cần xuất dữ liệu, hãy ưu tiên mẫu có cổng kết nối tương thích Mitutoyo. Với kiểm tra nhanh tại nhiều vị trí, thiết kế bỏ túi có bánh nâng trục giúp rút ngắn thời gian thao tác.
Trước mỗi ca đo nên kiểm tra mặt đo, làm sạch bụi và dầu bám trên bề mặt tiếp xúc. Đặt giá trị ZERO theo hướng dẫn của từng mẫu, ví dụ xoay vòng ngoài cùng ở kiểu Oditest. Giữ phôi vuông góc với trục đo để tránh sai lệch. Sau khi dùng, hạ trục đo nhẹ nhàng bằng bánh xe thay vì thả tự do.
Các dòng Quicktest phục vụ đo nhanh trong sản xuất. Khi cần sai số nhỏ hơn, hãy đối chiếu với thiết bị đo có độ chính xác cao hơn. Liên hệ đội kỹ thuật để được tư vấn dải đo, kiểu ngàm và cấp bảo vệ phù hợp với vật liệu bạn đang kiểm tra.
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | สต็อก | |
|---|---|---|---|
| กำลังโหลดตัวเลือกสินค้า... | |||
