Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
56 รหัสสินค้า

ดอกลบมุมไม้

แสดง 1-11 2 ครั้งที่ดู

Mũi vát mép gỗ phục vụ tạo lỗ chìm cho đầu vít và làm sạch miệng lỗ khoan trên gỗ. Nhóm gồm 11 mã, sắp xếp theo cách lắp và cách dẫn hướng. Áo doa kẹp trực tiếp vào thân mũi khoan gồm 2100, 2101 (thép gió HSS). Mã 3537 có năm lưỡi cắt góc 90°. Mũi khoan âm mặt vít 3573 bằng thép Chrome Vanadium. Mã 3577 đi kèm vòng chắn chỉnh độ sâu. Mã 3577 có ba cỡ Ø4, Ø5, Ø6mm. Mũi doa có khoan dẫn hướng HSS 3572. Mã 3572 chuôi lục giác 1/4 inch.

Nhóm mũi khoét góc 90° gồm 3532 chuôi E6,3, 3533 tay cầm nhựa Ø12-16mm, 2115 Ø13-20mm và 1775 Ø10-30mm. Dải đường kính chung trải từ Ø3mm đến Ø30mm. Nội dung bên dưới phân tích cách chọn theo đường kính lỗ, loại máy sẵn có và độ sâu vát, phù hợp thi công nội thất và làm mộc. Phần lớn mã mang thương hiệu FAMAG, hàng chính hãng nhập khẩu.

ลากการ์ดสินค้าเพื่อเรียงลำดับใหม่ในหมวดหมู่นี้ ปล่อยเพื่อบันทึกทันที

Mũi vát mép gỗ phục vụ thao tác tạo lỗ chìm cho đầu vít và làm sạch miệng lỗ khoan. Nhóm này tập hợp áo doa lắp cùng mũi khoan, mũi khoan âm mặt vít, mũi doa và mũi khoét góc 90°. Phần lớn mã trong nhóm mang thương hiệu FAMAG. Dải đường kính trải từ Ø3mm đến Ø30mm, đáp ứng nhiều cỡ vít và nhiều độ sâu lỗ khác nhau.

Các mã được sắp xếp theo cách lắp đặt và cách dẫn hướng. Một số loại kẹp trực tiếp vào thân mũi khoan đang dùng. Một số loại có chuôi lục giác lắp vào máy bắt vít hoặc máy khoan. Một số loại có tay cầm nhựa để thao tác bằng tay. Người dùng chọn theo đường kính lỗ, loại máy sẵn có và yêu cầu về độ sâu vát.

Áo doa kẹp vào thân mũi khoan đang sử dụng, cho phép khoan và doa trong một lần thao tác. Cách làm này giữ đồng tâm giữa lỗ khoan và phần vát. Nhóm áo doa trong danh mục gồm ba mã, phân biệt theo dải đường kính mũi khoan tương ứng và theo vật liệu chế tạo.

  • 2100 dùng cho mũi khoan âm gỗ Ø3 - 10mm, sản xuất bởi FAMAG Germany. 2101 cùng dải Ø3 – 10mm nhưng chế tạo từ thép gió HSS. Hai mã này bao phủ các cỡ vít gỗ thông dụng trong thi công nội thất và lắp ráp khung gỗ.
  • 3537 dành cho mũi khoan âm gỗ Ø3-6mm. Thiết kế năm lưỡi cắt với góc mũi 90° giúp bề mặt vát phẳng và đều. Phần thân kẹp vào mũi khoan có đường kính tương ứng. Đây là kiểu dụng cụ phổ biến trong làm mộc và thi công gỗ, khi cần khoan mồi và doa miệng lỗ liên tục.

Mũi khoan âm mặt vít và mũi doa dẫn hướng

Nhóm này gộp phần khoan mồi và phần vát mép trên cùng một thân. Người dùng không phải đổi mũi giữa hai bước. Ba mã trong nhóm khác nhau ở vật liệu, cách kiểm soát độ sâu và kiểu chuôi. Lựa chọn tùy theo việc bạn cần độ sâu cố định hay cần thay đổi linh hoạt theo từng vị trí bắt vít.

  • 3573 gia công lỗ chìm cho đầu vít trên bề mặt gỗ. Thép Chrome Vanadium cho độ cứng và khả năng chống mài mòn cao. Dải đường kính mũi từ 3mm đến 10mm đáp ứng nhiều kích cỡ vít tiêu chuẩn. Dải rộng này phù hợp khi công trình dùng nhiều cỡ vít trên cùng một hạng mục.
  • 3577 kết nối với vòng chắn để cố định độ sâu lỗ khoan tùy ý. Ba phiên bản đường kính gồm Ø4, Ø5 và Ø6mm. Miếng chắn bằng thép đi kèm, vít cấy trên thân dùng để hãm vị trí. Cách bố trí này giữ độ sâu đồng đều khi khoan hàng loạt lỗ giống nhau.
  • 3572 kết hợp mũi doa với phần khoan dẫn hướng, chiều dài từ 25 đến 83mm. Tất cả mũi khoan trong dòng này có chuôi 1/4 inch dạng lục giác. Chuôi lục giác lắp nhanh vào đầu kẹp của máy bắt vít cầm tay. Một thao tác hoàn thành cả lỗ mồi lẫn phần vát miệng lỗ.

Mũi doa và mũi khoét góc 90°

Nhóm doa góc 90° xử lý miệng lỗ đã khoan sẵn. Chúng tạo phần lõm cho đầu vít chìm hoặc làm sạch dăm gỗ quanh mép lỗ. Đường kính lớn hơn nhóm áo doa, trải từ Ø10mm đến Ø30mm. Kiểu chuôi và kiểu tay cầm quyết định việc bạn thao tác bằng máy hay bằng tay.

  • 1775 doa lỗ gỗ góc 90° với đường kính Ø10mm đến Ø30mm. Tên gọi sát thực tế hơn là vát mép lỗ gỗ. Ứng dụng thường gặp gồm tạo lỗ âm mặt vít và vát lõm lỗ trên gỗ sau khi khoan cắt. Dải đường kính rộng giúp xử lý cả lỗ nhỏ lẫn lỗ bắt bulông lớn.
  • 3532 sản xuất tại Đức, thiết kế năm lưỡi cắt và góc vát 90°. Mã này dùng để vát mép lỗ khoan trong ngành mộc và chế biến gỗ. Chuôi lục giác 6,3 mm tương đương 1/4 inch. Kích thước chuôi này tương thích với hầu hết đầu kẹp nhanh trên máy khoan và máy vặn vít.
  • 3533 có tay cầm bằng nhựa, dải Ø12-16mm, góc 90°. Cán nhựa đúc theo khuôn nắm tay, chống trơn tuột khi xoay. Phía chuôi bố trí lỗ treo để móc dụng cụ lên bảng. Mã này phù hợp khi cần vát vài lỗ tại chỗ mà không tiện lấy máy ra.
  • 2115 có đỉnh mũi 90 độ, đường kính 13-20mm, còn được gọi là mũi khoan lỗ xuyên tâm. Đường thoát phoi hướng vào trong lòng đầu khoan. Kết cấu này thích hợp cho các lỗ khoan nông và cần tốc độ nhanh. Đường kính chuôi lắp vào máy theo quy cách của từng phiên bản. 

Ngoài các mũi cắt gỗ, danh mục còn chứa một phụ kiện cách điện dùng cho máy khoan từ. Chi tiết này lắp vào thân máy và không tham gia trực tiếp vào quá trình cắt. Người dùng chọn thêm khi thiết bị của mình thuộc dòng tương ứng và cần bộ phận thay thế đúng mã. B60.0004 của Euroboor là chi tiết cách điện cho B60, vật liệu cao su. Mã EAN ghi nhận là 8719497119684. Thông số chiều sâu cắt ghi 55 mm, hệ đơn vị đo theo hệ mét. Ứng dụng được ghi trong tài liệu là beveling, tức vát mép.

Cách chọn theo nhu cầu thi công

Bước đầu là xác định đường kính vít hoặc lỗ cần vát. Với vít nhỏ Ø3-6mm, các mã áo doa và mũi kết hợp đáp ứng đủ. Với lỗ lớn từ Ø10mm trở lên, nhóm doa góc 90° sẽ phù hợp hơn. Sau đó xét kiểu chuôi, vì chuôi lục giác 1/4 inch lắp nhanh vào máy bắt vít cầm tay.

Yếu tố thứ ba là yêu cầu về độ sâu. Khi cần nhiều lỗ giống nhau, vòng chắn cố định độ sâu giúp giữ kết quả đồng đều. Khi chỉ xử lý vài điểm, loại có tay cầm nhựa thao tác đủ nhanh. Vật liệu thân mũi, gồm Chrome Vanadium và HSS, cũng nằm trong tiêu chí so sánh giữa các mã. Bạn có thể mở từng mã ở trên để xem mô tả chi tiết và dải kích thước cụ thể. Liên hệ đội kỹ thuật nếu cần đối chiếu chuôi lắp với máy hiện có.