Mũi khoan âm mặt vít FAMAG 3573 chế tạo từ thép hợp kim Chrome Vanadium, phục vụ gia công gỗ chuyên nghiệp. Đường kính mũi khoan từ 3mm đến 10mm, áo doa 16-20mm. Tốc độ quay làm việc 1500-2200 vòng/phút. Kết cấu có khoan dẫn hướng giúp định vị chính xác trước khi doa rộng lỗ. Xuất xứ Đức.
Mũi khoan âm mặt vít FAMAG 3573 gia công lỗ chìm cho đầu vít trên bề mặt gỗ. Thép Chrome Vanadium đảm bảo độ cứng và khả năng chống mài mòn cao. Dải đường kính mũi từ 3mm đến 10mm đáp ứng nhiều kích cỡ vít tiêu chuẩn. Áo doa ngoài 16-20mm tạo hốc chìm vừa khít với đầu vít. Khoan dẫn hướng ở tâm giúp mũi không trượt khi bắt đầu khoan.
Tốc độ quay khuyến nghị 1500-2200 vòng/phút phù hợp với máy khoan cầm tay và máy khoan bàn. Thiết kế hai giai đoạn: mũi nhỏ khoan lỗ dẫn, sau đó phần doa mở rộng hốc chìm. Cấu trúc này giảm lực cắt đột ngột, hạn chế nứt vỡ gỗ mềm hoặc gỗ ép.
Thép Chrome Vanadium (Cr-V) cho độ bền cơ học vượt trội so với thép cacbon thường. Lưỡi cắt mài sắc, góc cắt tối ưu cho gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp. Bề mặt mạ crôm chống ăn mòn, giảm ma sát khi khoan. Chuôi tròn tiêu chuẩn lắp vào đầu kẹp thông dụng.
Mỗi phiên bản trong dải 3573 có tổ hợp đường kính mũi và áo doa riêng, phù hợp với kích thước vít từ nhỏ đến trung bình. Chiều dài làm việc 60mm đủ cho hầu hết ứng dụng nội thất và đồ gỗ thông dụng.
Lắp ráp nội thất gỗ, tủ bếp, giường, bàn ghế cần chìm đầu vít vào mặt gỗ. Sản xuất đồ gỗ thủ công, đồ chơi gỗ, khung tranh. Sửa chữa cửa gỗ, sàn gỗ, ván ốp tường. Gia công gỗ MDF, gỗ dán, gỗ thông, gỗ sồi. Phù hợp xưởng mộc nhỏ và thợ tự do.
Đánh dấu vị trí lỗ trên bề mặt gỗ. Kẹp chặt mũi vào đầu kẹp máy khoan. Đặt mũi vuông góc với mặt gỗ, khởi động máy ở tốc độ thấp rồi tăng dần lên 1500-2200 vòng/phút. Ấn nhẹ đều tay, để mũi dẫn hướng tự định tâm. Rút mũi ra khi đã đạt độ sâu mong muốn. Làm sạch phoi gỗ sau mỗi lần khoan.
Định kỳ tra dầu bôi trơn chuôi mũi nếu làm việc liên tục. Mài lại lưỡi cắt khi thấy mũi cùn hoặc phoi gỗ không đều. Thay mũi mới nếu thấy rạn nứt hoặc mòn quá mức.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều dài lưỡi | Chuôi | Dài tổng | ĐK mũi khoan | Đường kính khoan | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 3573.030 | 477.000,0 đ | 15mm | Ø16mm | 60mm | Ø3,0mm | 3 | |||
| ⋮⋮ | 3573.040 | 477.000,0 đ | 30mm | Ø16mm | 75mm | Ø4mm | 4 | |||
| ⋮⋮ | 3573.050 | 477.000,0 đ | 1 | 40mm | Ø16mm | 85mm | Ø5mm | 5 | ||
| ⋮⋮ | 3573.060 | 477.000,0 đ | 50mm | Ø16mm | 95mm | Ø6mm | 6 | |||
| ⋮⋮ | 3573.080 | 516.000,0 đ | 70mm | Ø20mm | 115mm | Ø8mm | 8 | |||
| ⋮⋮ | 3573.100 | 538.000,0 đ | 85mm | Ø20mm | 130mm | Ø10mm | 10 |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
