Nêm chèn tách mặt bích ELORA 18600-S chế tạo từ hợp kim AlCu không phát tia lửa, phục vụ tháo lắp mặt bích trong môi trường dễ cháy nổ. Dòng sản phẩm cung cấp 18 kích thước từ 80×15×6mm đến 230×40×20mm, trọng lượng từ 40g đến 1400g. Độ cứng kim loại đạt 25-30 HRc, độ bền kéo 782-989 N/mm², đảm bảo khả năng chịu lực tốt khi chèn tách. Thiết kế dạng nêm dốc giúp tạo khe hở đều, hỗ trợ tháo gasket và kiểm tra mặt bích hiệu quả.
Nêm chèn tách mặt bích ELORA 18600-S chế tạo từ hợp kim Aluminium-Bronze (AlCu), đáp ứng yêu cầu an toàn trong môi trường có khí, bụi dễ cháy nổ. Dòng sản phẩm gồm 18 phiên bản với chiều dài từ 80mm đến 230mm, chiều rộng từ 15mm đến 50mm, chiều cao từ 6mm đến 41mm. Trọng lượng dao động từ 40g đến 1400g, phù hợp với nhiều kích cỡ mặt bích công nghiệp. Hợp kim AlCu không sinh tia lửa khi va chạm, bảo vệ khu vực làm việc khỏi nguy cơ cháy nổ.

Độ cứng kim loại của AlCu đạt 25-30 HRc (tương đương 229-291 Brinell), độ bền kéo từ 782 N/mm² đến 989 N/mm². Giới hạn đàn hồi nằm trong khoảng 450-550 N/mm², độ giãn nở ≥5%. Các thông số này đảm bảo nêm chịu được lực chèn mạnh mà không biến dạng vĩnh viễn. Từ tính của AlCu chỉ 1,2, giúp hạn chế tương tác với thiết bị điện từ nhạy cảm.
Nêm có dạng hình chêm với chiều dài (L), chiều rộng (B) và chiều cao (H) thay đổi theo từng mã hàng. Góc dốc được gia công chính xác, tạo lực nêm đều khi đẩy vào khe mặt bích.
Bề mặt nhẵn giúp trượt dễ dàng, giảm ma sát và hạn chế trầy xước chi tiết. Trọng lượng nhẹ từ 40g đến 1400g giúp vận chuyển và thao tác linh hoạt.
| STT | Mã sản phẩm/SKU | Dài L (mm) | Rộng B (mm) | Cao H (mm) | Trọng lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1860010S | 80 | 15 | 6 | 40 |
| 2 | 1860011S | 90 | 50 | 10 | 200 |
| 3 | 1860001S | 100 | 50 | 10 | 210 |
| 4 | 1860006S | 105 | 19 | 13 | 100 |
| 5 | 1860002S | 150 | 25 | 13 | 215 |
| 6 | 1860003S | 150 | 30 | 13 | 280 |
| 7 | 1860007S | 150 | 38 | 19 | 400 |
| 8 | 1860004S | 150 | 40 | 13 | 425 |
| 9 | 1860012S | 180 | 32 | 13 | 300 |
| 10 | 1860013S | 180 | 50 | 10 | 400 |
| 11 | 1860008S | 180 | 50 | 19 | 700 |
| 12 | 1860014S | 200 | 38 | 25 | 900 |
| 13 | 1860015S | 200 | 38 | 41 | 1.300 |
| 14 | 1860009S | 200 | 40 | 40 | 1.380 |
| 15 | 1860016S | 200 | 50 | 19 | 800 |
| 16 | 1860017S | 215 | 50 | 32 | 1.400 |
| 17 | 1860005S | 230 | 40 | 20 | 1.000 |
Mỗi phiên bản được đánh mã riêng từ 1860010S đến 1860005S, giúp tra cứu và đặt hàng chính xác. Kích thước đa dạng cho phép chọn nêm phù hợp với khe hở và đường kính mặt bích cụ thể. Thiết kế không lỗ hoặc rãnh phức tạp, dễ vệ sinh và bảo quản sau mỗi lần sử dụng.
Hợp kim AlCu thuộc nhóm vật liệu không sinh tia lửa, được khuyến nghị cho khu vực phân loại ATEX hoặc IECEx. Khi va chạm với thép hoặc bê tông, AlCu không tạo nhiệt độ đủ cao để đốt cháy khí methane, hydro hoặc bụi hữu cơ. Độ bền kéo 782-989 N/mm² đảm bảo nêm không gãy khi chịu lực tập trung.
So với hợp kim Beryllium-Copper (CuBe), AlCu có độ cứng và độ bền kéo thấp hơn nhưng độ giãn nở cao hơn, giúp hấp thụ va đập tốt hơn. Từ tính thấp của AlCu phù hợp với môi trường có thiết bị điện tử nhạy cảm. Giá thành AlCu thường thấp hơn CuBe, tiết kiệm chi phí mua sắm cho dự án lớn.
Nêm chèn ELORA 18600-S phục vụ tháo lắp mặt bích đường ống dầu khí, hóa chất, lọc dầu, nhà máy điện. Khi cần thay gasket hoặc kiểm tra bề mặt seal, thợ đặt nêm vào khe giữa hai mặt bích rồi gõ nhẹ để tạo khoảng cách. Nêm giúp tháo gasket cũ mà không làm cong vênh mặt bích. Trong khu vực ATEX Zone 1 hoặc Zone 2, việc dùng nêm AlCu thay cho thép carbon giảm nguy cơ cháy nổ do tia lửa cơ học.
Nêm cũng hỗ trợ kiểm tra độ phẳng mặt bích bằng cách chèn vào nhiều vị trí, quan sát khe hở. Trong bảo dưỡng tuabin, máy nén, van lớn, nêm giúp nâng nhẹ nắp để kiểm tra ổ bi hoặc seal trục. Trọng lượng nhẹ và kích thước đa dạng cho phép mang theo nhiều cỡ trong hộp dụng cụ, sẵn sàng xử lý các tình huống khác nhau trên hiện trường.
Chọn chiều dài nêm sao cho vượt quá chiều rộng khe mặt bích ít nhất 20mm, đảm bảo diện tích tiếp xúc đủ lớn. Chiều cao nêm nên bằng 1,5-2 lần độ dày khe cần tạo, tránh nêm quá mỏng dễ gãy hoặc quá dày gây biến dạng mặt bích. Trọng lượng nêm ảnh hưởng đến độ ổn định khi gõ; nêm nặng hơn ít bị bật ra nhưng khó di chuyển trong không gian chật.
Kiểm tra bề mặt nêm trước mỗi lần dùng, loại bỏ vết rỗ hoặc mẻ cạnh có thể gây tia lửa. Bảo quản nêm trong hộp riêng, tránh va chạm với dụng cụ thép để giữ nguyên tính chất chống cháy nổ. Sau khi sử dụng, lau sạch dầu mỡ và kiểm tra biến dạng; nếu nêm cong hoặc nứt, thay thế ngay để đảm bảo an toàn.
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | ซื้อ | สต็อก | Chiều cao | Chiều dài | Chiều rộng | Trọng lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1860010S | €48.94 | 6mm | 80mm | 15mm | 40g | |||
| ⋮⋮ | 1860011S | €59.15 | 10mm | 90mm | 50mm | 200g | |||
| ⋮⋮ | 1860001S | €60.75 | 10mm | 100mm | 50mm | 210g | |||
| ⋮⋮ | 1860006S | €45.41 | 13mm | 105mm | 19mm | 100g | |||
| ⋮⋮ | 1860002S | €60.75 | 13mm | 150mm | 25mm | 215g | |||
| ⋮⋮ | 1860003S | €66.52 | 13mm | 150mm | 30mm | 280g | |||
| ⋮⋮ | 1860007S | €63.55 | 19mm | 150mm | 38mm | 400g | |||
| ⋮⋮ | 1860004S | €78.20 | 13mm | 150mm | 40mm | 425g | |||
| ⋮⋮ | 1860012S | €63.55 | 13mm | 180mm | 32mm | 300g | |||
| ⋮⋮ | 1860013S | €73.56 | 10mm | 180mm | 50mm | 400g | |||
| ⋮⋮ | 1860008S | €130.65 | 19mm | 180mm | 50mm | 700g | |||
| ⋮⋮ | 1860014S | €121.70 | 25mm | 200mm | 38mm | 900g | |||
| ⋮⋮ | 1860015S | €130.65 | 41mm | 200mm | 38mm | 1.300g | |||
| ⋮⋮ | 1860009S | €203.58 | 40mm | 200mm | 40mm | 1.380g | |||
| ⋮⋮ | 1860016S | €130.65 | 19mm | 200mm | 50mm | 800g | |||
| ⋮⋮ | 1860017S | €210.65 | 32mm | 215mm | 50mm | 1.400g | |||
| ⋮⋮ | 1860005S | €112.50 | 20mm | 230mm | 40mm | 1.000g |
เป็นคนแรกที่รีวิว “Nêm chèn tách mặt bích chống cháy nổ ELORA 18600-S, vật liệu AlCu, dài 80–230mm”
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | สต็อก | |
|---|---|---|---|
| กำลังโหลดตัวเลือกสินค้า... | |||
