Thước cầu thép Vogel Germany 15920 cấp chính xác GG2 theo DIN 874 trang 1. Ở cấp này, cạnh đo được mài tinh, hai mặt bên được mài. Có bản inox và bản thép carbon, dài 500 mm đến 4 m. Từ 4 m thân chữ I có khe cầm tay. Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Thước cầu thép GG2 Vogel Germany 15920 là dòng thước thẳng chuẩn theo DIN 874. Đây là cấp phổ thông trong ba cấp GG0, GG1, GG2 của dòng thước cầu thép này. Thước làm theo DIN 874 trang 1, dùng để kiểm độ thẳng và độ phẳng của bề mặt. Ở cấp này, cạnh đo được mài tinh, hai mặt bên được mài. Mỗi cây giao kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Dòng 15920 có hai vật liệu. Bản inox mang mã nhóm 1592000. Bản thép carbon mang mã nhóm 1592010. Chiều dài có 6 cỡ: 500 mm, 1 m, 1,5 m, 2 m, 3 m và 4 m. Cỡ đến 3 m là thân chữ nhật đặc, gọi là form A. Từ 4 m trở lên thân tạo hình chữ I, gọi là form B, có khe cầm tay. Tiết diện tăng theo chiều dài, từ 30 x 6 mm ở cỡ 500 mm đến 100 x 16 mm ở cỡ 4 m. Cấp GG2 hợp với căn chỉnh lắp đặt, bảo trì thiết bị và kiểm tra thường ngày tại xưởng. Việc nghiệm thu cần sai số nhỏ hơn thì nên lên cấp GG1 hoặc GG0 cùng dòng. Cỡ từ 500 mm đến 2 m đặt được thêm hộp đựng vận chuyển riêng.
Thước cầu là chuẩn so sánh độ thẳng. Người thợ đặt cạnh thước lên bề mặt cần kiểm. Sau đó soi khe sáng hoặc luồn căn lá dưới cạnh thước để tìm chỗ lồi lõm. Cách này dùng cho bàn máy, băng máy, ray trượt, mặt bích và bệ đặt thiết bị. Thước còn làm chuẩn tựa khi căn thẳng hàng hai gối đỡ hoặc hai mặt lắp ghép.
Với cấp GG2, cạnh đo được mài tinh, hai mặt bên được mài, đúng theo yêu cầu của DIN 874 cho cấp này. Bản inox là thép không gỉ, hợp với nơi ẩm, có nước làm mát hoặc phải lau rửa thường xuyên. Bản thép carbon có giá thấp hơn, hợp với xưởng khô và được bảo quản bằng dầu. Thân chữ I của cỡ dài kèm khe cầm tay giúp nâng và đặt thước mà không chạm vào cạnh đo. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đi kèm là căn cứ để đưa thước vào sổ quản lý dụng cụ đo.
Thước cầu thường dùng cùng bộ căn lá để đo khe hở dưới cạnh thước. Khi kiểm độ phẳng mặt lớn, thước đi kèm nivô chính xác hoặc đồng hồ so trên đế từ. Cỡ 500 mm đến 2 m có hộp vận chuyển riêng, mã hộp ghi ở cột cuối bảng.
Nên chọn thước dài hơn bề mặt cần kiểm một chút để một lần đặt phủ hết chiều dài đo. Môi trường ẩm hoặc có dung dịch làm mát thì chọn inox. Xưởng khô cần giá mềm hơn thì chọn thép carbon.
| Mã | Vật liệu | Chiều dài | Tiết diện | Kiểu thân | Hộp vận chuyển |
| 1592000050 | Inox | 500 mm | 30 x 6 mm | Form A | 15990050-2 |
| 1592000100* | Inox | 1000 mm | 40 x 8 mm | Form A | 15990100-2 |
| 1592000150* | Inox | 1500 mm | 50 x 10 mm | Form A | 15990150-2 |
| 1592000200* | Inox | 2000 mm | 60 x 12 mm | Form A | 15990200-2 |
| 1592000300* | Inox | 3000 mm | 80 x 15 mm | Form A | — |
| 1592000400* | Inox | 4000 mm | 100 x 16 mm | Form B, chữ I | — |
| 1592010050 | Thép carbon | 500 mm | 30 x 6 mm | Form A | 15990050-2 |
| 1592010100* | Thép carbon | 1000 mm | 40 x 8 mm | Form A | 15990100-2 |
| 1592010150* | Thép carbon | 1500 mm | 50 x 10 mm | Form A | 15990150-2 |
| 1592010200* | Thép carbon | 2000 mm | 60 x 12 mm | Form A | 15990200-2 |
| 1592010300* | Thép carbon | 3000 mm | 80 x 15 mm | Form A | — |
| 1592010400* | Thép carbon | 4000 mm | 100 x 16 mm | Form B, chữ I | — |
| Kode SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Cấp chính xác | Thang đo | Tiết diện | Trọng lượng | Vật liệu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1592000050 | €126,87 | GG2 | 500mm | 30 x 6mm | 700g | Inox | |||
| ⋮⋮ | 1592000100* | €331,46 | GG2 | 1.000mm | 40 x 8mm | - | Inox | |||
| ⋮⋮ | 1592000150* | €774,21 | GG2 | 1.500mm | 50 x 10mm | - | Inox | |||
| ⋮⋮ | 1592000200* | €1.447,44 | GG2 | 2.000mm | 60 x 12mm | - | Inox | |||
| ⋮⋮ | 1592000300* | €2.322,64 | GG2 | 3.000mm | 80 x 15mm | - | Inox | |||
| ⋮⋮ | 1592000400* | €6.395,67 | GG2 | 4.000mm | 100 x 16mm | - | Inox | |||
| ⋮⋮ | 1592010050 | €76,14 | GG2 | 500mm | 30 x 6mm | 670g | thép carbon | |||
| ⋮⋮ | 1592010100* | €152,76 | GG2 | 1.000mm | 40 x 8mm | - | thép carbon | |||
| ⋮⋮ | 1592010150* | €504,92 | GG2 | 1.500mm | 50 x 10mm | - | thép carbon | |||
| ⋮⋮ | 1592010200* | €841,54 | GG2 | 2.000mm | 60 x 12mm | - | thép carbon | |||
| ⋮⋮ | 1592010300* | €1.279,13 | GG2 | 3.000mm | 80 x 15mm | - | thép carbon | |||
| ⋮⋮ | 1592010400* | €2.457,28 | GG2 | 4.000mm | 100 x 16mm | - | thép carbon |








| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
