Thước đo đường kính inox Vogel Germany 18180 đo chu vi và quy đổi trực tiếp sang đường kính. Bản thép không gỉ bền trong môi trường ẩm, vạch khắc laser 0,1 mm rõ nét lâu dài. Độ chính xác ±0,1 mm/m, bản mỏng 16 x 0,20 mm dễ cuốn quanh trục, ống, bồn. Đạt chứng nhận CE, có phiếu hiệu chuẩn theo yêu cầu.
Thước đo đường kính inox Vogel Germany 18180, khắc laser (SKU 18180) quy đổi chu vi trực tiếp sang đường kính. Bản thước tiết diện 16 x 0,20 mm, cuốn quanh vật thể tròn. Giá trị vạch chia 0,1 mm, theo hệ mét. Vạch chia được tạo trên nền thép không gỉ. Dòng này gồm chín cỡ, bao phủ chu vi 60 đến 11010 mm. Phạm vi đường kính tương ứng trải từ 20 đến 3500 mm.
Mỗi cỡ còn có mã thép carbon tương ứng trong dải 181811 đến 181819. Thước tuân thủ lớp dung sai II và mang dấu CE. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn được cấp theo yêu cầu khi đặt hàng.
Vạch chia khắc laser giữ nét rõ khi bản thước cọ sát bề mặt kim loại. Chọn mã theo đường kính chi tiết cần kiểm tra, vì mỗi mã chỉ phủ một dải nhất định. Cần đo trục nhỏ thì lấy 181801, đo bồn lớn thì chuyển dần sang các mã cuối dãy. Dùng mã thép carbon cùng hàng trong bảng.
| Mã inox | Mã thép carbon | Chu vi (mm) | Đường kính (mm) | Giá trị đọc (mm) | Tiết diện (mm) | Chứng nhận hiệu chuẩn |
| 181801 | 181811 | 60 – 950 | 20 – 300 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181802 | 181812 | 940 – 2200 | 300 – 700 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181803 | 181813 | 2190 – 3460 | 700 – 1100 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181804 | 181814 | 3450 – 4720 | 1100 – 1500 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181805 | 181815 | 4710 – 5980 | 1500 – 1900 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181806 | 181816 | 5960 – 7230 | 1900 – 2300 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181807 | 181817 | 7220 – 8500 | 2300 – 2700 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181808 | 181818 | 8480 – 9760 | 2700 – 3100 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
| 181809 | 181819 | 9730 – 11010 | 3100 – 3500 | 0.1 | 16 x 0.20 | Theo yêu cầu |
Khi đo, giữ bản thước nằm vuông góc với trục chi tiết để hạn chế sai lệch. Lau sạch bụi và dầu trên bề mặt trước mỗi lần quấn thước. Sau khi dùng, cuộn lại gọn và cất nơi khô ráo, tránh gấp gãy bản thép. Kiểm tra định kỳ mép thước và vạch chia để bảo đảm kết quả đọc ổn định.
| Kode SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Thang đo chu vi | Thang đo đường kính | Trọng lượng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 181801 | €100,81 | 60-950mm | 20-300mm | 80g | |||
| ⋮⋮ | 181802 | €115,12 | 940-2200mm | 300-700mm | 110g | |||
| ⋮⋮ | 181803 | €129,59 | 2190-3460mm | 700-1100mm | 160g | |||
| ⋮⋮ | 181804 | €146,60 | 3450-4720mm | 1100-1500mm | 190g | |||
| ⋮⋮ | 181805 | €163,04 | 4710-5980mm | 1500-1900mm | 215g | |||
| ⋮⋮ | 181806 | €226,07 | 5960-7230mm | 1900-2300mm | 250g | |||
| ⋮⋮ | 181807 | €246,60 | 7220-8500mm | 2300-2700mm | 285g | |||
| ⋮⋮ | 181808 | €267,13 | 8480-9760mm | 2700-3100mm | 305g | |||
| ⋮⋮ | 181809 | €313,73 | 9730-11010mm | 3100-3500mm | 350g |



| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
