VINATOOLS
Hotline: 096 779 3398 Email: sales@mike.vn 🇻🇳 🇬🇧
Vinatools
Mũi khoan thép

Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió HSS-G Co

★ 5.0 (6 reviews) • Sold 81
Views: 0
Dùng cho vật liệu là inox có độ cứng cao, dùng cho các kim loại có độ kháng xé trên 1300N/mm2. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 1412C. Hợp kim HSS-G Co. Cobalt. Sản xuất tại Đức, nhập khẩu chính hãng FAMAG.
SKU: 2420
31.000 đ - 1.073.000 đ
Stock status: 27
Price includes VAT
Description

Mũi khoan sắt thép, inox HSS-G Co, đáp ứng chuẩn DIN 1412 C. Đây là dòng mũi có hợp kim cobalt series 2420. Khoan được các kim loại có độ cứng cao, dai như inox. Cũng có thể gọi là mũi khoan inox để phân biệt với dòng khoan sắt thông thường. Sản xuất tại CHLB Đức.
Mũi khoan sắt hợp kim Cobalt HSSG Co - FAMAG 2420
Đỉnh mũi khoan inox 135o, công nghệ sản xuất kiểu vỏ đỗ nhưng không vặn xoắn. FAMAG sử dụng công nghệ mài tạo rãnh thoát phoi. Đảm bảo mũi khoan không bị khuyết tật, rạn nứt bên trong. Đáp ứng tốc độ quay lớn, chịu momen vặn xoắn cao hơn rất nhiều công nghệ vặn vỏ đỗ thông thường.

Đặc biệt hữu dụng cho các chuẩn inox hay Stainless Steel V2A, V4A có độ cứng hay độ kháng xé trên 1300 N/mm2. Sử dụng được cho cả các kim loại chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, chống axit. Bước nhảy size 0.1mm.

Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió

Mũi khoan inox FAMAG 2420 được sản xuất tại Đức. Sản phẩm này được làm từ hợp kim coban HSS-G, đúng theo tiêu chuẩn DIN 338 và được gia công hoàn toàn từ phôi. Mũi khoan này được trang bị một loại xoắn đặc biệt để loại bỏ mạch tốt và các chất bôi trơn.

Đầu đỉnh mũi khoan được mài vát xéo theo tiêu chuẩn DIN 1412C với góc đầu 135° và độ chính xác đường kính h8.

FAMAG 2420 rất thích hợp cho nhu cầu cao trong công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và hộ gia đình. Nó rất phù hợp để khoan thép không gỉ V2A, V4A và các loại thép có hàm lượng hợp kim cao và/hoặc độ bền cao hơn 1300 N/mm².

  • Chất liệu: Hợp kim coban HSS-G.
  • Tiêu chuẩn: DIN 338.
  • Gia công: mài toàn phần
  • Loại xoắn: Đặc biệt, hỗ trợ loại bỏ mạch và bôi trơn tốt.
  • Mài vát chéo mũi: Theo DIN 1412C.
  • Góc đầu khoan: 135°.
  • Độ chính xác đường kính: h8.
  • Phù hợp: Công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và hộ gia đình.
  • Dòng sản phẩm dài: 2450
  • Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 340.

Ứng dụng: Thép không gỉ V2A, V4A, thép hợp kim cao, thép chịu lực trên 1300 N/mm². Thép chịu nhiệt, không gỉ và chống axit, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và đúc. Đồng thau, mối hàn, thép niken-crom, nhôm, đồng và nhựa.

Tiêu chuẩn DIN 340 cho biết điều gì?

Tiêu chuẩn DIN 340 là một tiêu chuẩn Đức quy định các thông số kỹ thuật cho mũi khoan dài. Điểm nổi bật của tiêu chuẩn này là thiết kế dài hơn so với mũi khoan thông thường. Để đạt được khả năng khoan sâu hơn trong các tình huống cần xử lý chiều sâu lớn. Bạn không cần tháo vật liệu ra ngoài nhiều lần.

  • Chiều dài tổng thể: Mũi khoan này có chiều dài tổng thể lớn hơn so với các loại mũi khoan chuẩn, giúp xử lý các công việc cần độ sâu lớn.
  • Đường kính mũi khoan: Phù hợp với các yêu cầu về đường kính của lỗ khoan.
  • Chất liệu:. Giống như các tiêu chuẩn khác, mũi khoan DIN 340 thép hợp kim, độ bền và khả năng chịu mài mòn.
  • Kiểu đầu khoan: Đầu khoan phù hợp với các nhu cầu khoan chính xác và sâu.
  • Ứng dụng:. Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, chế tạo máy, xây dựng và bảo trì cơ khí.

Ngoài ra, mũi khoan FAMAG 2420 cũng có thể được sử dụng cho thép chịu nhiệt, không gỉ. Chống ăn mòn và chịu axit, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và gang đúc. Kể cả đồng thau, mối hàn, thép chứa niken-crom, nhôm, đồng và các loại nhựa khác nhau.


Specifications

Vật liệu bằng thép gió HSS phủ Cobalt 5%
Chuôi tròn, thẳng hay chuôi trụ

Tags / Keywords: Mũi khoan inox FAMAG 2420
Price list & Ordering
SKU Code Price (VND) Buy Stock Chiều dài lưỡi Drill bit diameter Dài tổng
2420.125 1.073.000 đ 101mm Ø12,5mm 151mm
2420.130 345.000 đ 101mm Ø13mm 151mm
2420.115 912.000 đ 94mm Ø11,5mm 142mm
2420.120 293.000 đ 101mm Ø12mm 151mm
2420.105 247.000 đ 87mm Ø10,5mm 133mm
2420.110 247.000 đ 94mm Ø11mm 142mm
2420.102 247.000 đ 5 87mm Ø10,2mm 133mm
2420.100 158.000 đ 87mm Ø10mm 133mm
2420.098 494.000 đ 87mm Ø9,8mm 133mm
2420.099 494.000 đ 87mm Ø9,9mm 133mm
2420.095 449.000 đ 81mm Ø9,5mm 125mm
2420.096 158.000 đ 87mm Ø9,6mm 133mm
2420.097 494.000 đ 87mm Ø9,7mm 133mm
2420.093 449.000 đ 81mm Ø9,3mm 125mm
2420.094 449.000 đ 81mm Ø9,4mm 125mm
2420.091 144.000 đ 81mm Ø9,1mm 125mm
2420.092 449.000 đ 81mm Ø9,2mm 125mm
2420.089 400.000 đ 81mm Ø8,9mm 125mm
2420.090 129.000 đ 81mm Ø9mm 125mm
2420.086 400.000 đ 81mm Ø8,6mm 125mm
2420.087 129.000 đ 81mm Ø8,7mm 125mm
2420.088 400.000 đ 81mm Ø8,8mm 125mm
2420.083 371.000 đ 75mm Ø8,3mm 117mm
2420.084 371.000 đ 75mm Ø8,4mm 117mm
2420.085 371.000 đ 75mm Ø8,5mm 117mm
2420.080 107.000 đ 75mm Ø8mm 117mm
2420.081 371.000 đ 75mm Ø8,1mm 117mm
2420.082 119.000 đ 75mm Ø8,2mm 117mm
2420.078 325.000 đ 75mm Ø7,8mm 117mm
2420.079 325.000 đ 75mm Ø7,9mm 117mm
2420.074 288.000 đ 69mm Ø7,4mm 109mm
2420.075 92.000 đ 69mm Ø7,5mm 109mm
2420.076 325.000 đ 75mm Ø7,6mm 117mm
2420.077 325.000 đ 75mm Ø7,7mm 117mm
2420.071 288.000 đ 69mm Ø7,1mm 109mm
2420.072 288.000 đ 69mm Ø7,2mm 109mm
2420.070 87.000 đ 69mm Ø7mm 109mm
2420.069 272.000 đ 69mm Ø6,9mm 109mm
2420.066 272.000 đ 63mm Ø6,6mm 101mm
2420.067 87.000 đ 10 63mm Ø6,7mm 101mm
2420.064 231.000 đ 63mm Ø6,4mm 101mm
2420.065 73.000 đ 63mm Ø6,5mm 101mm
2420.059 210.000 đ 57mm Ø5,9mm 93mm
2420.060 218.000 đ 57mm Ø6mm 93mm
2420.061 231.000 đ 63mm Ø6,1mm 101mm
2420.062 73.000 đ 63mm Ø6,2mm 101mm
2420.063 231.000 đ 63mm Ø6,3mm 101mm
2420.056 210.000 đ 57mm Ø5,6mm 93mm
2420.057 210.000 đ 57mm Ø5,7mm 93mm
2420.058 67.000 đ 57mm Ø5,8mm 93mm
2420.053 187.000 đ 52mm Ø5,3mm 86mm
2420.054 59.000 đ 57mm Ø5,4mm 93mm
2420.055 60.000 đ 57mm Ø5,5mm 93mm
2420.050 173.000 đ 52mm Ø5mm 86mm
2420.051 187.000 đ 52mm Ø5,1mm 86mm
2420.052 187.000 đ 52mm Ø5,2mm 86mm
2420.047 52.000 đ 47mm Ø4,7mm 80mm
2420.049 52.000 đ 52mm Ø4,9mm 86mm
2420.044 144.000 đ 47mm Ø4,4mm 80mm
2420.045 161.000 đ 47mm Ø4,5mm 80mm
2420.046 52.000 đ 47mm Ø4,6mm 80mm
2420.041 45.000 đ 43mm Ø4,1mm 75mm
2420.042 45.000 đ 43mm Ø4,2mm 75mm
2420.043 144.000 đ 47mm Ø4,3mm 80mm
2420.040 144.000 đ 4 43mm Ø4mm 75mm
2420.036 126.000 đ 39mm Ø3,6mm 70mm
2420.037 41.000 đ 39mm Ø3,7mm 70mm
2420.038 41.000 đ 43mm Ø3,8mm 75mm
2420.039 41.000 đ 43mm Ø3,9mm 75mm
2420.034 39.000 đ 39mm Ø3,4mm 70mm
2420.035 126.000 đ 39mm Ø3,5mm 70mm
2420.030 109.000 đ 7 33mm Ø3mm 61mm
2420.031 121.000 đ 36mm Ø3,1mm 65mm
2420.032 39.000 đ 36mm Ø3,2mm 65mm
2420.033 39.000 đ 36mm Ø3,3mm 65mm
2420.025 31.000 đ 30mm Ø2,5mm 57mm
2420.026 35.000 đ 30mm Ø2,6mm 57mm
2420.027 35.000 đ 33mm Ø2,7mm 61mm
2420.028 109.000 đ 33mm Ø2,8mm 61mm
2420.022 31.000 đ 27mm Ø2,2mm 53mm
2420.023 31.000 đ 27mm Ø2,3mm 53mm
2420.024 99.000 đ 30mm Ø2,4mm 57mm
2420.020 99.000 đ 1 24mm Ø2mm 49mm
2420.021 99.000 đ 24mm Ø2,1mm 49mm
2420.017 97.000 đ 20mm Ø1,7mm 43mm
2420.018 31.000 đ 22mm Ø1,8mm 46mm
2420.015 95.000 đ 18mm Ø1,5mm 40mm
2420.016 97.000 đ 20mm Ø1,6mm 43mm

Product reviews

Based on 6 reviews
5.0
Overall
5★ 6
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0
Please log in to submit a review.
Trịnh Trác Quần
2024-08-20 11:51
★ 5
Công nghệ mài rãnh thoát phoi của mũi khoan FAMAG giúp mũi khoan không bị hỏng do bị nén chèn mùn phôi khi khoan 👍
Cường PK
2024-07-29 11:41
★ 5
Mũi khoan FAMAG 2420 phù hợp cho các kim loại chịu nhiệt độ cao. Với góc đỉnh 135° và công nghệ mài tạo rãnh thoát phoi nhanh mà không gây cháy do nhiệt. Tuy nhiên để đảm bảo độ bền và sử dụng lâu dài cho mũi khoan, bạn vẫn nên sử dụng kèm chất bôi trơn để giảm ma sát. 😗
Long TQ
2024-07-25 12:07
★ 5
Mũi khoan cho vật liệu inox này ngoài việc đắt ra thì thực sự nó cũng rất trâu bò.
Lâm Lê
2024-07-24 21:41
★ 5
FAMAG 2420 được làm hợp kim coban HSS-G. Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 340, giá khá ổn áp
Như Quỳnh LA
2024-07-24 17:38
★ 5
Mũi khoan inox FAMAG 2420 sử dụng HS code: 82075000
Phương HTQ
2024-07-24 17:26
★ 5
Dòng mũi khoan thép 2420 luôn có sẵn tồn kho hầu hết các mã.
Recently viewed
No items yet
096 779 3398 | 098 712 3398 | 096 478 3398 | 096 717 0718
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ MINH KHANG
👉 Tầng 1, Shop Thương mại số S2.0301S08, Đường Cầu Vồng 3, KDT Vinhomes Grand Park, 512 Nguyễn Xiển, Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
👉 S203 - Vinhome Grand Park - Q9 - Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam. GPĐKKD: 0312929728 cấp ngày 16/09/2014.