Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
Steel drill bit

Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió HSS-G Co

★ 5.0 (1 reviews)
Sold: 81
Views: 0
Imported from: Germany
Origin: Made in Germany
Dùng cho vật liệu là inox có độ cứng cao, dùng cho các kim loại có độ kháng xé trên 1300N/mm2. Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 1412C. Hợp kim HSS-G Co. Cobalt. Sản xuất tại Đức, nhập khẩu chính hãng FAMAG.
SKU: 2420
88 variants
€0.00 - €5.73
Stock status: Varies by SKU
Indicative price
Description

Mũi khoan sắt thép, inox HSS-G Co, đáp ứng chuẩn DIN 1412 C. Đây là dòng mũi có hợp kim cobalt series 2420. Khoan được các kim loại có độ cứng cao, dai như inox. Cũng có thể gọi là mũi khoan inox để phân biệt với dòng khoan sắt thông thường. Sản xuất tại CHLB Đức.
Mũi khoan sắt hợp kim Cobalt HSSG Co - FAMAG 2420
Đỉnh mũi khoan inox 135o, công nghệ sản xuất kiểu vỏ đỗ nhưng không vặn xoắn. FAMAG sử dụng công nghệ mài tạo rãnh thoát phoi. Đảm bảo mũi khoan không bị khuyết tật, rạn nứt bên trong. Đáp ứng tốc độ quay lớn, chịu momen vặn xoắn cao hơn rất nhiều công nghệ vặn vỏ đỗ thông thường.

Đặc biệt hữu dụng cho các chuẩn inox hay Stainless Steel V2A, V4A có độ cứng hay độ kháng xé trên 1300 N/mm2. Sử dụng được cho cả các kim loại chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, chống axit. Bước nhảy size 0.1mm.

Mũi khoan inox FAMAG 2420, bằng thép thép gió

Mũi khoan inox FAMAG 2420 được sản xuất tại Đức. Sản phẩm này được làm từ hợp kim coban HSS-G, đúng theo tiêu chuẩn DIN 338 và được gia công hoàn toàn từ phôi. Mũi khoan này được trang bị một loại xoắn đặc biệt để loại bỏ mạch tốt và các chất bôi trơn.

Đầu đỉnh mũi khoan được mài vát xéo theo tiêu chuẩn DIN 1412C với góc đầu 135° và độ chính xác đường kính h8.

FAMAG 2420 rất thích hợp cho nhu cầu cao trong công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và hộ gia đình. Nó rất phù hợp để khoan thép không gỉ V2A, V4A và các loại thép có hàm lượng hợp kim cao và/hoặc độ bền cao hơn 1300 N/mm².

  • Chất liệu: Hợp kim coban HSS-G.
  • Tiêu chuẩn: DIN 338.
  • Gia công: mài toàn phần
  • Loại xoắn: Đặc biệt, hỗ trợ loại bỏ mạch và bôi trơn tốt.
  • Mài vát chéo mũi: Theo DIN 1412C.
  • Góc đầu khoan: 135°.
  • Độ chính xác đường kính: h8.
  • Phù hợp: Công nghiệp, thủ công mỹ nghệ và hộ gia đình.
  • Dòng sản phẩm dài: 2450
  • Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 340.

Ứng dụng: Thép không gỉ V2A, V4A, thép hợp kim cao, thép chịu lực trên 1300 N/mm². Thép chịu nhiệt, không gỉ và chống axit, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và đúc. Đồng thau, mối hàn, thép niken-crom, nhôm, đồng và nhựa.

Tiêu chuẩn DIN 340 cho biết điều gì?

Tiêu chuẩn DIN 340 là một tiêu chuẩn Đức quy định các thông số kỹ thuật cho mũi khoan dài. Điểm nổi bật của tiêu chuẩn này là thiết kế dài hơn so với mũi khoan thông thường. Để đạt được khả năng khoan sâu hơn trong các tình huống cần xử lý chiều sâu lớn. Bạn không cần tháo vật liệu ra ngoài nhiều lần.

  • Chiều dài tổng thể: Mũi khoan này có chiều dài tổng thể lớn hơn so với các loại mũi khoan chuẩn, giúp xử lý các công việc cần độ sâu lớn.
  • Đường kính mũi khoan: Phù hợp với các yêu cầu về đường kính của lỗ khoan.
  • Chất liệu:. Giống như các tiêu chuẩn khác, mũi khoan DIN 340 thép hợp kim, độ bền và khả năng chịu mài mòn.
  • Kiểu đầu khoan: Đầu khoan phù hợp với các nhu cầu khoan chính xác và sâu.
  • Ứng dụng:. Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, chế tạo máy, xây dựng và bảo trì cơ khí.

Ngoài ra, mũi khoan FAMAG 2420 cũng có thể được sử dụng cho thép chịu nhiệt, không gỉ. Chống ăn mòn và chịu axit, hợp kim đặc biệt, gang dẻo và gang đúc. Kể cả đồng thau, mối hàn, thép chứa niken-crom, nhôm, đồng và các loại nhựa khác nhau.


Specifications

Vật liệu bằng thép gió HSS phủ Cobalt 5%
Chuôi tròn, thẳng hay chuôi trụ

Tags / Keywords: Mũi khoan inox FAMAG 2420
Price list & Ordering
Drag to reorder
SKU Code Price (EUR) Buy Stock Blade length Drill bit diameter Drilling diameter Overall length
2420.125 €0.00 101mm Ø12,5mm 125 151mm
2420.130 €0.00 101mm Ø13mm 13 151mm
2420.115 €0.00 94mm Ø11,5mm 115 142mm
2420.120 €0.00 101mm Ø12mm 12 151mm
2420.105 €0.00 87mm Ø10,5mm 105 133mm
2420.110 €0.00 94mm Ø11mm 11 142mm
2420.102 €0.00 5 87mm Ø10,2mm 102 133mm
2420.100 €0.00 87mm Ø10mm 10 133mm
2420.098 €0.00 87mm Ø9,8mm 98 133mm
2420.099 €0.00 87mm Ø9,9mm 99 133mm
2420.095 €0.00 81mm Ø9,5mm 95.2 125mm
2420.096 €0.00 87mm Ø9,6mm 96 133mm
2420.097 €0.00 87mm Ø9,7mm 97 133mm
2420.093 €0.00 81mm Ø9,3mm 93 125mm
2420.094 €0.00 81mm Ø9,4mm 94.2 125mm
2420.091 €0.00 81mm Ø9,1mm 91 125mm
2420.092 €0.00 81mm Ø9,2mm 92 125mm
2420.089 €0.00 81mm Ø8,9mm 89 125mm
2420.090 €0.00 81mm Ø9mm 9 125mm
2420.086 €0.00 81mm Ø8,6mm 86 125mm
2420.087 €0.00 81mm Ø8,7mm 87 125mm
2420.088 €0.00 81mm Ø8,8mm 88 125mm
2420.083 €0.00 75mm Ø8,3mm 83 117mm
2420.084 €0.00 75mm Ø8,4mm 84.2 117mm
2420.085 €0.00 75mm Ø8,5mm 85.2 117mm
2420.080 €0.00 75mm Ø8mm 8 117mm
2420.081 €0.00 75mm Ø8,1mm 81 117mm
2420.082 €0.00 75mm Ø8,2mm 82 117mm
2420.078 €0.00 75mm Ø7,8mm 78 117mm
2420.079 €0.00 75mm Ø7,9mm 79.2 117mm
2420.074 €0.00 69mm Ø7,4mm 74.2 109mm
2420.075 €0.00 69mm Ø7,5mm 75.2 109mm
2420.076 €0.00 75mm Ø7,6mm 76 117mm
2420.077 €0.00 75mm Ø7,7mm 77 117mm
2420.071 €0.00 69mm Ø7,1mm 71 109mm
2420.072 €0.00 69mm Ø7,2mm 72 109mm
2420.070 €0.00 69mm Ø7mm 7 109mm
2420.069 €0.00 69mm Ø6,9mm 69.2 109mm
2420.066 €0.00 63mm Ø6,6mm 66 101mm
2420.067 €0.00 10 63mm Ø6,7mm 67 101mm
2420.064 €0.00 63mm Ø6,4mm 64.2 101mm
2420.065 €0.00 63mm Ø6,5mm 65.2 101mm
2420.059 €0.00 57mm Ø5,9mm 59.2 93mm
2420.060 €5.73 57mm Ø6mm 6 93mm
2420.061 €0.00 63mm Ø6,1mm 61 101mm
2420.062 €0.00 63mm Ø6,2mm 62.2 101mm
2420.063 €0.00 63mm Ø6,3mm 63 101mm
2420.056 €0.00 57mm Ø5,6mm 56 93mm
2420.057 €0.00 57mm Ø5,7mm 57 93mm
2420.058 €0.00 57mm Ø5,8mm 58.2 93mm
2420.053 €0.00 52mm Ø5,3mm 53 86mm
2420.054 €0.00 57mm Ø5,4mm 54.2 93mm
2420.055 €0.00 57mm Ø5,5mm 55.2 93mm
2420.050 €4.56 52mm Ø5mm 5 86mm
2420.051 €0.00 52mm Ø5,1mm 51 86mm
2420.052 €0.00 52mm Ø5,2mm 52 86mm
2420.047 €0.00 47mm Ø4,7mm 47 80mm
2420.049 €0.00 52mm Ø4,9mm 49.2 86mm
2420.044 €0.00 47mm Ø4,4mm 44.2 80mm
2420.045 €4.19 47mm Ø4,5mm 45.2 80mm
2420.046 €0.00 47mm Ø4,6mm 46.2 80mm
2420.041 €0.00 43mm Ø4,1mm 41 75mm
2420.042 €0.00 43mm Ø4,2mm 42.2 75mm
2420.043 €0.00 47mm Ø4,3mm 43.2 80mm
2420.040 €3.76 4 43mm Ø4mm 4 75mm
2420.036 €0.00 39mm Ø3,6mm 36.2 70mm
2420.037 €0.00 39mm Ø3,7mm 37.2 70mm
2420.038 €0.00 43mm Ø3,8mm 38.2 75mm
2420.039 €0.00 43mm Ø3,9mm 39.2 75mm
2420.034 €0.00 39mm Ø3,4mm 34.2 70mm
2420.035 €3.32 39mm Ø3,5mm 35.2 70mm
2420.030 €2.88 7 33mm Ø3,0mm 3 61mm
2420.031 €0.00 36mm Ø3,1mm 31.2 65mm
2420.032 €0.00 36mm Ø3,2mm 32.2 65mm
2420.033 €0.00 36mm Ø3,3mm 33.2 65mm
2420.025 €0.00 30mm Ø2,5mm 25.2 57mm
2420.026 €0.00 30mm Ø2,6mm 26.2 57mm
2420.027 €0.00 33mm Ø2,7mm 27.2 61mm
2420.028 €0.00 33mm Ø2,8mm 28.2 61mm
2420.022 €0.00 27mm Ø2,2mm 22.3 53mm
2420.023 €0.00 27mm Ø2,3mm 23.2 53mm
2420.024 €0.00 30mm Ø2,4mm 24.2 57mm
2420.020 €2.62 1 24mm Ø2mm 2 49mm
2420.021 €0.00 24mm Ø2,1mm 21.2 49mm
2420.017 €0.00 20mm Ø1,7mm 17.2 43mm
2420.018 €0.00 22mm Ø1,8mm 18.2 46mm
2420.015 €2.55 18mm Ø1,5mm 15.2 40mm
2420.016 €0.00 20mm Ø1,6mm 16.2 43mm

Product reviews

T
Trịnh Trác Quần ★★★★★ Công nghệ mài rãnh thoát phoi của mũi khoan FAMAG giúp mũi khoan không bị hỏng do bị nén chèn mùn phôi khi khoan 👍
2 năm trước
Based on 1 reviews
5.0
Overall
5★ 1
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0
🎁 Write a review to earn 20 reward points — photo +10, video +15.
Accumulate reward points to redeem unique gifts from Minh Khang Vinatools. Log in
Please log in to submit a review.
Recently viewed
No items yet