Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
125개 SKU

내경 마이크로미터

1-17 표시 중 1 조회수

Tham khảo thư mục panme cơ đo trong. Có nhiều lựa chọn về phạm vi đo, độ chia. Cũng có nhiều lựa chọn về cấu hình, thiết kế. Các mã đến từ Vogel Germany, ELORA. Đáp ứng nhu cầu kiểm tra kích thước trong sản xuất, kỹ thuật.

제품 카드를 드래그하여 이 카테고리의 순서를 변경하세요. 놓으면 즉시 저장됩니다.
Panme cơ đo sâu Vogel Germany 23081, độ chính xác 0.01mm
23081
Panme cơ đo sâu Vogel Germany 23081, độ chính xác 0.01mm
€854.92
-
€1,760.54
★ 0 • 판매됨 4
Thước panme cơ đo sâu Vogel Germany 23180, chính xác 0.01mm
23180
Thước panme cơ đo sâu Vogel Germany 23180, chính xác 0.01mm
€106.18
-
€211.32
★ 0 • 판매됨 1
Bộ panme cơ đo lỗ Vogel Germany 472030, 6 chi tiết
472030
Bộ panme cơ đo lỗ Vogel Germany 472030, 6 chi tiết
€52.64
★ 0 • 판매됨 2
Bộ thước panme đo lỗ Vogel Germany 472031, 6 chi tiết
472031
Bộ thước panme đo lỗ Vogel Germany 472031, 6 chi tiết
€108.63
★ 0 • 판매됨 0
Panme cơ đo lỗ 3 điểm Vogel Germany 2365, vạch chia khắc laser
2365
Panme cơ đo lỗ 3 điểm Vogel Germany 2365, vạch chia khắc laser
€385.94
-
€863.30
★ 0 • 판매됨 0
Panme điện tử đo lỗ Vogel Germany 23043, 3 chân, IP67
23043-
Panme điện tử đo lỗ Vogel Germany 23043, 3 chân, IP67
€4,358.60
-
€6,705.53
★ 0 • 판매됨 0
Bút dưỡng đo lỗ Vogel Germany 4722, độ chính xác 0,1mm
4722-
Bút dưỡng đo lỗ Vogel Germany 4722, độ chính xác 0,1mm
€89.45
-
€93.51
★ 0 • 판매됨 1
Bộ panme cơ đo trong Vogel Germany 23044, chính xác 0.01mm
23044
Bộ panme cơ đo trong Vogel Germany 23044, chính xác 0.01mm
€1,271.84
-
€19,041.53
★ 0 • 판매됨 0
Bộ panme cơ đo trong VOGEL Germany 23088, chính xác 0.01mm
23088
Bộ panme cơ đo trong VOGEL Germany 23088, chính xác 0.01mm
€1,174.64
-
€2,830.87
★ 0 • 판매됨 0
Panme cơ đo lỗ Vogel Germany 2305, vạch chia khắc laser
2305-
Panme cơ đo lỗ Vogel Germany 2305, vạch chia khắc laser
€766.74
-
€4,779.23
★ 0 • 판매됨 0
Panme cơ đo trong ELORA 1532, thang đo 5-75mm
1532-
Panme cơ đo trong ELORA 1532, thang đo 5-75mm
€154.96
-
€204.22
★ 0 • 판매됨 0
Panme cơ đo trong VOGEL Germany 2306, độ chính xác 0.01mm
2306
Panme cơ đo trong VOGEL Germany 2306, độ chính xác 0.01mm
€0.00
★ 0 • 판매됨 0
Panme cơ đo trong VOGEL Germany 2307, độ chính xác 0.01mm
2307
Panme cơ đo trong VOGEL Germany 2307, độ chính xác 0.01mm
€460.60
-
€1,161.97
★ 0 • 판매됨 1
Panme cơ đo trong Vogel Germany 2309, chuẩn DIN 863
23091
Panme cơ đo trong Vogel Germany 2309, chuẩn DIN 863
€0.00
★ 0 • 판매됨 4
Panme cơ đo trong Vogel Germany 23161, độ chính xác ±0.01mm
23161
Panme cơ đo trong Vogel Germany 23161, độ chính xác ±0.01mm
€153.46
-
€664.75
★ 0 • 판매됨 50
Panme đo lỗ 3 chân 2365, 3-Point Bore Micrometers
2365-
Panme đo lỗ 3 chân 2365, 3-Point Bore Micrometers
€900.89
-
€3,842.94
★ 0 • 판매됨 0
Thước panme đo trong VOGEL Germany 230610, ngàm đo 2 đầu
230610
Thước panme đo trong VOGEL Germany 230610, ngàm đo 2 đầu
€321.09
★ 0 • 판매됨 5

Panme cơ đo trong và phạm vi ứng dụng

Panme cơ đo trong phục vụ việc xác định đường kính lỗ và các kích thước bên trong chi tiết. Nhóm hàng tại đây tập hợp các dòng từ Vogel Germany và ELORA, với nhiều mức thang đo khác nhau. Người dùng có thể chọn theo đường kính cần kiểm tra, theo độ chia và theo kiểu đầu đo. Các mã phục vụ sản xuất, gia công cơ khí và kiểm tra kỹ thuật trong xưởng.

Về cấu hình, nhóm hàng chia thành nhiều hướng sử dụng rõ rệt. Có bộ panme nhiều chi tiết kèm đầu nối dài cho dải đo rộng. Có panme đo lỗ kiểu ba chân tự định tâm cho lỗ thông qua và lỗ mù. Có loại thân nhỏ gọn cho chi tiết kích thước nhỏ. Ngoài ra còn các dưỡng đo lỗ dạng telescopic và bút dưỡng cho thao tác kiểm tra nhanh.

Bộ panme đo trong nhiều chi tiết

Khi một thiết bị cần bao phủ nhiều mức đường kính, các bộ panme nhiều chi tiết đáp ứng tốt yêu cầu này. Bộ đi kèm nhiều kiểu dưỡng đo, đầu đo thay thế hoặc phần nối dài bắt vít. Nhờ đó cùng một thân panme có thể kiểm tra nhiều kích thước lỗ khác nhau. Cách bố trí này phù hợp xưởng cần đo dải rộng mà không phải sắm nhiều thiết bị riêng lẻ.

Hai mã tiêu biểu theo hướng này gồm 23044 và 23088, cùng độ chính xác 0.01mm. Mã 23088 chế tạo theo DIN 863, đầu đo gắn hợp kim cứng mài dạng cầu. Bộ có phần nối dài bắt vít, dải đo mở rộng đến 1450 mm. Trống và ống chia hoàn thiện mạ chrome mờ, đầu đo lắp trên cơ cấu đàn hồi.

Mã 23044 hướng tới việc đo kích thước bên trong của vật thể, ví dụ đường kính trong của ống hoặc lỗ. Bộ cung cấp nhiều dưỡng đo để thích ứng với từng tình huống kiểm tra. Cách tổ chức này giúp một bộ dụng cụ xử lý được nhiều chi tiết khác nhau trên cùng dây chuyền. Người dùng chọn dưỡng đo theo đường kính danh nghĩa trước khi tiến hành đo.

Panme đo lỗ kiểu ba chân

Lỗ thông qua và lỗ mù thường cần cơ cấu tự định tâm để giữ đúng đường kính thực. Panme đo lỗ ba chân đáp ứng yêu cầu này nhờ ba điểm tiếp xúc phân bố đều. Nhóm hàng có nhiều thang đo nhỏ, mỗi thang phủ một khoảng đường kính hẹp. Người dùng chọn thang đo bám sát kích thước lỗ cần kiểm tra để giữ sai số ở mức thấp.

Mã 2305- thuộc kiểu ba chân Bowers, dùng cho lỗ thông qua và lỗ mù. Dải đo từ 6mm đến 300mm, phân thành 19 thang đo khác nhau. Mã 2365 có vạch chia khắc laser, đo lỗ tròn và lỗ mù từ 6mm đến 100mm tùy mã hàng. Việc chia nhỏ thang đo giúp chọn đúng dụng cụ cho từng nhóm kích thước.

Mã 2365- cung cấp 10 thang đo trong khoảng 100 - 350mm, độ chính xác 0.005mm. Dòng cầm tay nhỏ gọn này được dùng nhiều trong lắp ráp và sửa chữa. Với dải đường kính lớn hơn, mã 23043- thuộc dòng Bowers XT500, panme ba chân đo đường kính trong từ 300 mm. Mã này tích hợp Bluetooth và đạt chuẩn chống nước, chống bụi IP67.

Panme đo trong dạng thân đơn

Với chi tiết nhỏ hoặc không gian thao tác hạn chế, panme thân đơn gọn nhẹ tỏ ra thuận tiện. Nhóm này có sẵn nhiều mức thang đo, độ chia 0.01mm và dung sai công bố theo từng mã. Bề mặt đo tôi cứng, chuôi chrome vanadium giúp giữ ổn định trong quá trình sử dụng. Núm xoay bước nhảy 0,5mm hỗ trợ điều chỉnh đều tay khi tiếp cận thành lỗ.

Mã 1532- của ELORA có phạm vi đo 5-75mm, độ chia 0,01mm, đi kèm hộp đựng. Mã 23161 đo đường kính trong từ 5-100mm, thiết kế theo DIN 863, cấp chính xác ±0.01mm. Mã 23091 cũng sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 863. Ba mã này phù hợp các phép kiểm tra đường kính trong ở dải kích thước vừa và nhỏ.

Mã 2306 có nhiều mức thang đo, vật liệu bề mặt tôi cứng, chuôi chrome vanadium, dung sai 0,002mm. Mã 2307 đo trong 25-775mm theo DIN 863, đầu đo hợp kim cứng mài cầu ø 6 mm. Từ 100 mm trở lên, mã này có cơ cấu kẹp. Mã 230610 dùng ngàm đo hai đầu, thang đo 0 - 55mm, dung sai tối đa 0,006mm.

Dưỡng đo lỗ và dụng cụ kiểm tra nhanh

Một số vị trí lỗ không cho phép đưa panme trong hay thước cặp vào trực tiếp. Khi đó dưỡng đo lỗ dạng telescopic giúp lấy kích thước rồi chuyển sang panme ngoài để đọc trị số. Cách làm này mở rộng khả năng kiểm tra ở các chi tiết có kết cấu chắn. Nhóm hàng cũng có bút dưỡng cho thao tác kiểm tra nhanh tại vị trí làm việc.

Mã 472030 gồm 6 chi tiết, đo đường kính trong từ 8 mm đến 150 mm. Các đầu đo tự định tâm, mặt đo hình cầu và tôi cứng, lực đo ổn định nhờ lò xo bên trong. Mã 472031 cũng gồm 6 chi tiết, thang đo 5 mm đến 150 mm, dạng telescopic gauge. Mã 4722- có thang đo 0 - 3mm, độ chính xác 0,1mm, vỏ mạ nickel màu vàng.

Cách chọn theo nhu cầu đo

Bước đầu tiên nên xác định khoảng đường kính cần kiểm tra và độ chia yêu cầu. Nếu dải kích thước rộng, các bộ nhiều chi tiết kèm phần nối dài giúp giảm số thiết bị phải quản lý. Nếu chỉ kiểm tra một nhóm kích thước cố định, panme thân đơn đúng thang đo sẽ gọn hơn. Với lỗ mù, cơ cấu ba chân tự định tâm là hướng phù hợp.

Yếu tố tiếp theo là điều kiện làm việc và cách ghi nhận kết quả. Mã 23043- đạt IP67 và truyền dữ liệu qua Bluetooth cho môi trường nhiều bụi, nhiều dầu. Các mã cơ khí đọc trực tiếp trên trống chia, không phụ thuộc nguồn điện. Nhóm hàng còn có panme đo sâu như 23081 và 23180 cho phép đo độ sâu lỗ và bề mặt.

Bạn có thể lọc theo thang đo, độ chia và kiểu đầu đo ngay trong danh mục để thu hẹp lựa chọn. Khi cần đối chiếu thông số chi tiết, hãy mở trang từng mã để xem đầy đủ mô tả kỹ thuật.