Máy rút đai ốc tán khí nén RIVIT RIV938P là bản mô tơ tăng cường của RIV938 cho dây chuyền công nghiệp có nhịp sản xuất cao. Lực kéo: 20.000 N. Hành trình tối đa: 6,5 mm. Khối lượng: 2,1 kg. Hàng chính hãng RIVIT, nhập khẩu từ Ý.
Máy rút đai ốc tán khí nén RIVIT RIV938P là bản mô tơ tăng cường của RIV938 cho dây chuyền công nghiệp có nhịp sản xuất cao. Mô tơ khí vặn vào 2.200 và vặn ra 2.600 vòng/phút rút ngắn chu kỳ mỗi đai ốc tán, piston hồi bằng khí thay cho lò xo nên bền hơn.
Lực kéo 20.000 N, hành trình tối đa 6,5 mm, khối lượng 2,1 kg, chỉnh lực theo mã màu, móc treo cân bằng gập được, khớp khí xoay, bảo vệ mô tơ và đệm cao su chống rơi. Giao trong vali kèm 100 cc dầu thủy lực, chốt chỉnh, khóa lục giác 3 mm, cờ lê đa năng và vòng treo. Máy rút đai ốc tán khí nén dùng cho đai ốc tán cái Rivsert và đai ốc tán đực Rivbolt.

Đặt ty ren vào đai ốc tán là mô tơ khí tự vặn vào, bóp cò để ép phồng thân đai ốc tán rồi tự vặn ra trong một pha. Ty ren là vít lục giác chìm cấp bền 12.9 phổ thông, dễ mua thay thế, thay bộ đầu không cần cờ lê và không phải chỉnh lại khi đổi độ dày tấm. Máy giao trong vali nhựa, bộ đầu theo cỡ ren đặt riêng. Hàng chính hãng RIVIT, nhập khẩu từ Ý.
Dùng cho ô tô, cơ khí chế tạo, khung thép, bồn kín, thiết bị ngành thực phẩm và điện tử. Thông số dưới đây lấy đúng theo trang kỹ thuật của hãng, không quy đổi thêm.
Cùng dòng của RIVIT: RIVIT RIV998, RIVIT RIV939, RIVIT RIV939P, RIVIT RIV916, RIVIT RIV916B, RIVIT RIV949. Xem thêm tại mục máy bắn rivet.
RIV938P sử dụng khí nén làm nguồn năng lượng để thực hiện toàn bộ chu trình tán. Motor khí nén trước tiên vặn trục kéo vào đai ốc tán ren. Sau đó, hệ thống thủy lực tạo lực kéo lớn, làm thân đai ốc biến dạng và ép chặt vào vật liệu. Khi quá trình tán hoàn tất, motor khí nén quay ngược để tháo trục kéo khỏi đai ốc. Hệ thống piston khí nén đưa cơ cấu về vị trí ban đầu, sẵn sàng cho chu kỳ tiếp theo. Cơ cấu khí nén kết hợp thủy lực giúp máy vừa thao tác nhanh, vừa tạo lực kéo tới 19.000 N.
RIV938P được cung cấp không kèm bộ đầu lắp phía trước. Vì vậy, cần chọn bộ đầu phù hợp với loại chi tiết ren và kích thước ren thực tế.
Ví dụ, khách cần tán RIVSERT M6 hệ mét thì chỉ cần đi theo nhánh RIVSERT → Metric → M6 để chọn mã kit. Không cần đọc toàn bộ bảng phụ kiện.
Đúng, nếu bám chính xác bảng “Item codes” trong catalogue, nên hướng dẫn khách theo từng nhánh như sau.
RIV938P_datasheet_EN.pdf
Trước tiên xác định máy sẽ lắp RIVSERT hay RIVBOLT. Sau đó xác định ren Metric hoặc Inches, rồi chọn đúng cỡ ren.
|
Cỡ ren |
RIVSERT Metric |
RIVBOLT Metric |
RIVSERT Inches |
RIVBOLT Inches |
|---|---|---|---|---|
|
M3 / 6-32 UNC |
3441100 |
– |
3755100 |
– |
|
M4 / 8-32 UNC |
3441200 |
3442300 |
3755500 |
4361900 |
|
M5 / 10-24 UNC |
3441300 |
3442400 |
– |
4437800 |
|
M6 / 10-32 UNF |
3441400 |
3755900 |
3756100 |
3442500 |
|
M8 / 1/4-20 UNC |
4362000 |
3441500 |
3441600 |
3442600 |
|
M10 / 1/4-28 UNF |
6653800 |
4362100 |
5385300 |
3756300 |
|
5/16-18 UNC |
– |
– |
3756700 |
– |
|
3/8-16 UNC |
– |
– |
4362200 |
6653900 |
Lựa chọn bộ đầu lắp: RIV938P không bao gồm bộ đầu lắp trong cấu hình tiêu chuẩn. Bộ đầu được lựa chọn theo loại chi tiết cần tán gồm RIVSERT hoặc RIVBOLT, kết hợp với hệ ren và kích thước ren. Ví dụ, khi sử dụng đai ốc tán RIVSERT ren M6, lựa chọn bộ đầu thuộc nhóm RIVSERT – Metric – M6. Mỗi cỡ ren sử dụng bộ đầu tương ứng theo bảng mã phụ kiện của nhà sản xuất.
| SKU | 图片 | 价格 VNĐ | 产品名称和简短描述 | |
|---|---|---|---|---|
| 3441xx |
![]() |
CN¥392.63
|
Bộ đầu kẹp Rivsert hệ mét RIVIT cho máy RIV938P, M3 đến M10
Bộ đầu kẹp Rivsert hệ mét của RIVIT, lắp cho máy rút đai ốc tán RIV938P và các máy cùng dòng RIV912, RIV941, RIV942. Có sáu cỡ ren từ M3 đến M10, mỗi cỡ một bộ riêng gồm đầu kẹp và trục kéo. Máy giao trong hộp không kèm đầu kẹp nên phải đặt thêm theo cỡ ren.
|
|
| 375xxx |
![]() |
CN¥430.70
|
Bộ đầu kẹp Rivsert hệ inch RIVIT cho máy RIV938P, 6-32 đến 3-8-16
Bộ đầu kẹp Rivsert hệ inch của RIVIT cho máy rút đai ốc tán RIV938P, gồm bảy cỡ ren UNC và UNF từ 6-32 đến 3-8-16. Đầu kẹp mặt bích phẳng, mỗi bộ kèm trục kéo đúng cỡ ren. Dùng chung được với các máy RIV912, RIV941 và RIV942 cùng dòng.
|
|
| 3442xx |
![]() |
CN¥814.96
|
Bộ đầu kẹp Rivbolt hệ mét RIVIT cho máy RIV938P, M4 đến M10
Bộ đầu kẹp Rivbolt hệ mét của RIVIT cho máy rút đai ốc tán RIV938P, có năm cỡ ren M4, M5, M6, M8 và M10. Rivbolt là vít rive ĐỰC, tán xong để lại đoạn ren nhô ra ngoài tấm, nên đầu kẹp khác hẳn bản dùng cho Rivsert cái. Mỗi cỡ ren là một bộ riêng, đặt theo cỡ…
|
|
| 436xxx |
![]() |
CN¥644.40
|
Bộ đầu kẹp Rivbolt hệ inch RIVIT cho máy RIV938P, 8-32 đến 3-8-16
Bộ đầu kẹp Rivbolt hệ inch của RIVIT cho máy rút đai ốc tán RIV938P, gồm sáu cỡ ren UNC và UNF từ 8-32 đến 3-8-16. Dùng cho vít rive đực Rivbolt, trục kéo là ren cái nên không lắp lẫn với bộ Rivsert cùng cỡ. Mỗi cỡ ren là một bộ riêng, chọn đúng ký hiệu ren g…
|










| SKU代码 | 价格 (CNY) | 库存 | |
|---|---|---|---|
| 正在加载变体... | |||




