Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
773 个SKU

套筒头

显示 1-25 7 浏览量

Đầu tuýp socket phục vụ vặn mở bu lông đai ốc trong cơ khí. Dùng trong sửa chữa ô tô và bảo dưỡng thiết bị công nghiệp. Nhóm hàng gồm đầu khẩu đầu vuông từ 1/4 inch, 3/8 inch. Kích thước tiếp theo là 1/2 inch đến 3/4 inch và 1 inch. Đáp ứng từ công việc tinh tế đến ứng dụng cần mô men xoắn lớn. Vật liệu chế tạo chủ yếu Chrome Vanadium 31CrV3 mã 1.2208, tuân thủ DIN 3120, DIN 3124, ISO 1174 và ISO 2725-1.

Thiết kế đầu khẩu 6 cạnh hoặc 12 cạnh tùy yêu cầu góc xoay và không gian làm việc. Bề mặt mạ chrome si mờ hoặc si bóng, chống ăn mòn và tăng tuổi thọ. Đầu tuýp ELORA và ELOFORT xuất xứ Đức, cùng REMS. Được phân phối chính hãng tại Việt Nam với cam kết bảo hành rõ ràng. Phân loại theo hệ đo mét và inch, chiều dài ngắn hoặc dài. Cùng kiểu đầu chuyên dụng như lục giác âm, hoa thị. Ngoài ra còn có hoa hướng dương và đầu mở bugi.

拖动产品卡片以重新排序此分类。释放即可立即保存。
Đầu khẩu ngắn ELOFORT 17-S, đầu vuông 1/2 inch, loại 6 cạnh
17-S
Đầu khẩu ngắn ELOFORT 17-S, đầu vuông 1/2 inch, loại 6 cạnh
CN¥25.98
-
CN¥79.20
★ 0 • 已售 2
Đầu khẩu vuông 1/2 inch ELORA 771-, 6 cạnh, dùng bằng tay
771-LM
Đầu khẩu vuông 1/2 inch ELORA 771-, 6 cạnh, dùng bằng tay
CN¥67.23
-
CN¥193.04
★ 0 • 已售 84
Đầu khẩu lục giác ELORA 3510-INL loại dài, đầu vuông 3/8 inch
3510-INL
Đầu khẩu lục giác ELORA 3510-INL loại dài, đầu vuông 3/8 inch
CN¥110.02
-
CN¥130.90
★ 0 • 已售 92
Đầu tuýp ELORA 770-LM 12 cạnh, dùng bằng tay, vuông 1/2'
770-LM
Đầu tuýp ELORA 770-LM 12 cạnh, dùng bằng tay, vuông 1/2'
CN¥67.23
-
CN¥114.85
★ 0 • 已售 74
Đầu tuýp hệ inch ELORA 770LA, đầu vuông 1/2 inch
770-LA
Đầu tuýp hệ inch ELORA 770LA, đầu vuông 1/2 inch
CN¥67.23
-
CN¥114.85
★ 0 • 已售 4
Đầu tuýp hệ mét 12 cạnh ELORA 870M, vuông 3/8 inch, DIN 3124
870-M
Đầu tuýp hệ mét 12 cạnh ELORA 870M, vuông 3/8 inch, DIN 3124
CN¥58.83
-
CN¥61.12
★ 0 • 已售 7
Đầu tuýp rời Elora 1455-M, đầu vuông 1/4 inch, hệ inch và mét
1455-M
Đầu tuýp rời Elora 1455-M, đầu vuông 1/4 inch, hệ inch và mét
CN¥33.62
-
CN¥46.09
★ 0 • 已售 53
Đầu tuýp lục giác âm ELORA 1455-INA, vuông 1/4 inch
1455-INA
Đầu tuýp lục giác âm ELORA 1455-INA, vuông 1/4 inch
CN¥50.68
-
CN¥52.21
★ 5 • 已售 21
Đầu tuýp lục giác ELORA 3510-IN, hệ inch và mét, square driver 3/8 inch
3510-IN
Đầu tuýp lục giác ELORA 3510-IN, hệ inch và mét, square driver 3/8 inch
CN¥104.41
-
CN¥117.66
★ 5 • 已售 102
Đầu tuýp ngắn hệ inch ELORA 770-SA, vuông 3/4" loại 12 cạnh
770SA
Đầu tuýp ngắn hệ inch ELORA 770-SA, vuông 3/4" loại 12 cạnh
CN¥130.39
-
CN¥586.50
★ 0 • 已售 4
Tuýp lục giác ELORA 3210-INA, vuông 1/2 inch, hệ inch hoặc mét
3210-INA
Tuýp lục giác ELORA 3210-INA, vuông 1/2 inch, hệ inch hoặc mét
CN¥80.22
-
CN¥160.18
★ 0 • 已售 394
Đầu khẩu lục giác chìm ELORA 792IN, đầu vuông 1 inch
792IN
Đầu khẩu lục giác chìm ELORA 792IN, đầu vuông 1 inch
CN¥289.30
-
CN¥473.68
★ 0 • 已售 20
Đầu tuýp đen ELORA 793 vuông 1.1/2 inch, impact socket
793-
Đầu tuýp đen ELORA 793 vuông 1.1/2 inch, impact socket
CN¥1,281.73
-
CN¥10,890.03
★ 0 • 已售 39
Đầu tuýp lục giác chìm 19–65mm, đầu vuông 1.1/2 inch, Alkitronic Stabi H+S
STABI-H-S 1.1-2
Đầu tuýp lục giác chìm 19–65mm, đầu vuông 1.1/2 inch, Alkitronic Stabi H+S
CN¥3,220.51
-
CN¥6,467.25
★ 0 • 已售 7
Đầu khẩu dài 17-LT, hệ mét đầu vuông 1/2 inch ELOFORT .
17-LT
Đầu khẩu dài 17-LT, hệ mét đầu vuông 1/2 inch ELOFORT .
CN¥53.99
-
CN¥61.12
★ 0 • 已售 8
Tuýp mở bugi 17-LTZ, bộ phận đánh lửa trong động cơ. ELOFORT.
17-LTZ
Tuýp mở bugi 17-LTZ, bộ phận đánh lửa trong động cơ. ELOFORT.
CN¥36.93
-
CN¥45.59
★ 0 • 已售 0
Đầu tuýp dài 13-T, vuông 1/4 inch đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3124
13-T
Đầu tuýp dài 13-T, vuông 1/4 inch đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3124
CN¥24.19
-
CN¥27.50
★ 0 • 已售 0
Đầu tuýp ngắn ELOFORT 13-S, vuông 1/4 inch chuẩn DIN 3124
13-S
Đầu tuýp ngắn ELOFORT 13-S, vuông 1/4 inch chuẩn DIN 3124
CN¥14.26
-
CN¥18.08
★ 0 • 已售 0
Đầu tuýp, socket 12 cạnh ELORA 870-T, từ 10mm-22mm.
870-T
Đầu tuýp, socket 12 cạnh ELORA 870-T, từ 10mm-22mm.
CN¥129.88
-
CN¥147.45
★ 0 • 已售 6
Đầu khẩu dài hệ inch ELORA 771-LTA, vuông 1/2 inch
771-LTA
Đầu khẩu dài hệ inch ELORA 771-LTA, vuông 1/2 inch
CN¥184.38
-
CN¥303.05
★ 0 • 已售 0
Đầu tuýp loại dài ELORA 770-LT, đầu vuông 1/2', lỗ lục giác 12 cạnh, chrome vanadium
770-LT
Đầu tuýp loại dài ELORA 770-LT, đầu vuông 1/2', lỗ lục giác 12 cạnh, chrome vanadium
CN¥160.69
-
CN¥270.71
★ 0 • 已售 2
Đầu tuýp 1/2 inch loại dài, hệ inch ELORA  770-LTA
770-LTA
Đầu tuýp 1/2 inch loại dài, hệ inch ELORA 770-LTA
CN¥164.00
-
CN¥237.60
★ 0 • 已售 8
Đầu tuýp 1/4 inch ELORA 1455-T loại dài, made in Germany
1455-T
Đầu tuýp 1/4 inch ELORA 1455-T loại dài, made in Germany
CN¥80.22
-
CN¥91.43
★ 0 • 已售 1
Đầu khẩu ngắn hệ inch ELORA 770SW, vuông 3/4 inch loại 12 cạnh trắng
770SW
Đầu khẩu ngắn hệ inch ELORA 770SW, vuông 3/4 inch loại 12 cạnh trắng
CN¥158.40
-
CN¥456.62
★ 0 • 已售 0
Đầu khẩu hệ inch ELORA 870A, vuông 3/8 inch, loại 12 cạnh DIN 3124
870-A
Đầu khẩu hệ inch ELORA 870A, vuông 3/8 inch, loại 12 cạnh DIN 3124
CN¥58.83
-
CN¥80.98
★ 0 • 已售 14

Đầu tuýp socket khẩu đáp ứng nhu cầu vặn mở bu lông đai ốc. Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực cơ khí, sửa chữa ô tô và bảo dưỡng thiết bị công nghiệp. Nhóm này gồm các loại đầu khẩu với kích thước đầu vuông phổ biến. Kích thước từ 1/4 inch, 3/8 inch, 1/2 inch đến 3/4 inch và 1 inch. Loại này phục vụ từ công việc tinh tế đến ứng dụng mô men xoắn lớn.

Vật liệu chế tạo chủ yếu là Chrome Vanadium 31CrV3, mã 1.2208. Vật liệu này đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực khi thao tác. Các mặt hàng tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3120, DIN 3124, ISO 1174 và ISO 2725-1. Thiết kế đầu khẩu có 6 cạnh hoặc 12 cạnh. Lựa chọn tùy theo yêu cầu góc xoay và không gian làm việc. Bề mặt được mạ chrome si mờ hoặc si bóng, giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ.

Đầu tuýp socket khẩu trong danh mục có nguồn gốc từ các thương hiệu sau.

  • ELORA và ELOFORT của Đức.
  • REMS, đáp ứng nhu cầu từ thợ cơ khí chuyên nghiệp đến xưởng sửa chữa lớn.

Các mã hàng được phân loại theo hệ đo mét và inch. Cũng phân loại theo chiều dài ngắn hoặc dài. Còn phân loại theo kiểu đầu chuyên dụng như lục giác âm, hoa thị, hoa hướng dương và đầu mở bugi.

Phân loại theo kích thước đầu vuông

Kích thước đầu vuông quyết định khả năng tương thích với cần xiết và mô men xoắn tối đa mà đầu tuýp có thể chịu được. Đầu vuông 1/4 inch phù hợp cho công việc nhẹ nhàng, tinh tế. Thường dùng trong lắp ráp điện tử hoặc sửa chữa thiết bị nhỏ. Đầu vuông 3/8 inch và 1/2 inch là hai kích thước phổ biến nhất. Chúng thường dùng trong sửa chữa ô tô và bảo dưỡng máy móc công nghiệp. Đầu vuông 3/4 inch và 1 inch dành cho ứng dụng hạng nặng. Loại này yêu cầu mô men xoắn cao. Thường dùng trong xây dựng, khai thác mỏ hoặc bảo dưỡng thiết bị nặng.

Trong nhóm đầu vuông 1/4 inch, các mã như 13-S và 13-T thuộc dòng ELOFORT, với thiết kế ngắn và dài, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 3124. Đầu vuông 3/8 inch có nhiều lựa chọn như 870-A hệ inch 12 cạnh và 870-M hệ mét, cùng các mã chuyên dụng như 871TZ dành cho mở bugi động cơ. Đầu vuông 1/2 inch chiếm tỷ trọng lớn với các dòng như 17-S, 17-LT, 770-LM và 770-LT, phục vụ đa dạng nhu cầu từ vặn nhanh đến thao tác ở độ sâu lớn.

Đầu vuông 3/4 inch và 1 inch thường có thiết kế chắc chắn hơn, vật liệu dày hơn để chịu lực tốt. Mã 771-S với đầu vuông 3/4 inch loại 6 cạnh tuân thủ DIN 3120-D 20, trong khi 780MA với đầu vuông 1 inch phục vụ các ứng dụng yêu cầu mô men xoắn cực lớn. Các sản phẩm này đều có rãnh khóa bi để giữ chặt đầu tuýp trên cần xiết, tránh tuột trong quá trình làm việc.

Phân loại theo chiều dài và kiểu đầu khẩu

Chiều dài đầu tuýp ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tiếp cận bu lông đai ốc trong không gian chật hẹp hoặc hốc sâu. Đầu tuýp ngắn thường có chiều dài từ 25mm đến 40mm. Loại này phù hợp cho vị trí dễ tiếp cận, cần vặn nhanh. Đầu tuýp dài có chiều dài từ 50mm đến 100mm. Giúp thao tác ở độ sâu lớn hoặc qua khe hẹp. Đầu ngắn không thể với tới những vị trí này. Kiểu đầu khẩu 6 cạnh và 12 cạnh cũng ảnh hưởng đến góc xoay hiệu dụng và khả năng bám chặt đai ốc.

Đầu tuýp ngắn như 13-S và 17-S có góc xoay hiệu dụng 60 độ với thiết kế 6 cạnh, giúp bám chặt và truyền lực tốt. Đầu tuýp dài như 13-T, 17-LT và 770-LT có chiều dài tiêu chuẩn từ 50mm đến 80mm, phù hợp cho các bu lông nằm sâu trong hốc máy. Mã 1455-T với chiều dài 50mm và 771-LTZ dài 80mm là ví dụ điển hình cho nhóm đầu tuýp dài chuyên dụng.

Đầu khẩu 12 cạnh như 770-LM, 770-S và 870-M có góc xoay hiệu dụng 30 độ, cho phép vặn nhanh trong không gian hạn chế. Thiết kế 12 cạnh giúp đầu tuýp bắt vào đai ốc ở nhiều vị trí hơn. Nhờ đó tăng tốc độ thao tác. Tuy nhiên diện tích tiếp xúc nhỏ hơn so với 6 cạnh. Các sản phẩm này đều có khía lăn dọc trên thân để tăng ma sát khi lăn tay vặn các bước không tải.

Đầu tuýp chuyên dụng theo hình dạng đầu khẩu

Ngoài đầu khẩu lục giác tiêu chuẩn, nhóm sản phẩm còn bao gồm các loại đầu chuyên dụng phục vụ nhu cầu đặc thù. Đầu tuýp lục giác âm dùng cho bu lông có lỗ lục giác bên trong. Đầu hoa thị và hoa hướng dương dành cho vít đa điểm. Đầu mở bugi chuyên dụng cho động cơ đốt trong. Đầu mở vòi nhiên liệu dùng cho hệ thống phun nhiên liệu. Mỗi loại đầu có thiết kế hình học riêng, đảm bảo khớp chính xác với đầu vít hoặc bu lông tương ứng.

Đầu tuýp lục giác âm như 13-IN, 1455-INA, 3510-IN và 770-SIN tuân thủ tiêu chuẩn DIN 7422, với các size phổ biến từ 3mm đến 14mm. Đầu hoa thị như 1455-PZ đáp ứng DIN ISO 8764, dùng cho vít Pozidriv 8 cạnh. Đầu hoa hướng dương 3230-XZN và 3530-XZNL phục vụ các ốc vít đa điểm XZN, thường gặp trong ngành ô tô châu Âu.

Đầu tuýp mở bugi bao gồm 871TZ, 871TMG có nam châm vĩnh cửu, 17-LTZ và 222 có tay xách, phù hợp cho kích cỡ bugi M10 đến M14. Mã 770-LTD với size 27mm chuyên dụng cho vòi nhiên liệu hay béc phun, chiều dài tổng 80mm. Các sản phẩm này đều có thiết kế dài để tiếp cận bugi hoặc béc phun nằm sâu trong buồng đốt.

Hệ đo mét và hệ inch

Đầu tuýp socket khẩu được sản xuất theo hai hệ đo chính. Đó là hệ mét và hệ inch. Hai hệ này tương ứng tiêu chuẩn bu lông đai ốc ở các khu vực khác nhau. Hệ mét phổ biến ở châu Âu và châu Á, với kích thước tính bằng milimét. Hệ inch thông dụng ở Bắc Mỹ, với kích thước tính bằng phân số inch. Việc lựa chọn đúng hệ đo đảm bảo đầu tuýp khớp chính xác với bu lông, tránh làm tròn góc cạnh khi vặn.

Đầu tuýp hệ mét bao gồm các mã như 17-LT, 770-LM, 870-M và 1455-M, với kích thước từ 4mm đến 32mm. Đầu tuýp hệ inch có các mã như 771-LTA, 770-LTA, 770LA, 770LW và 770SW, với kích thước từ 1/4 inch đến 1.1/2 inch. Một số dòng sản phẩm như 1455-M và 780MA cung cấp cả hai hệ đo trong cùng một dòng.

Đầu tuýp hệ inch thường có ký hiệu 'A' hoặc 'W' trong mã sản phẩm, như 870-A và 770LW. Các mặt hàng này tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3124 và ISO 2725-1. Nhờ đó đảm bảo tương thích với cần xiết và bu lông chuẩn quốc tế. Bề mặt mạ chrome si bóng hoặc si mờ giúp phân biệt nhanh giữa các hệ đo. Đồng thời bảo vệ chống ăn mòn.

Vật liệu và tiêu chuẩn chế tạo

Vật liệu chế tạo đầu tuýp socket khẩu chủ yếu là Chrome Vanadium 31CrV3. Mã vật liệu là 1.2208. Đây là hợp kim thép có hàm lượng crom và vanadi cao. Crom tăng khả năng chống ăn mòn và độ cứng bề mặt, trong khi vanadi cải thiện độ dai và khả năng chịu va đập. Quy trình rèn áp lực cao tạo cấu trúc hạt mịn, tăng cường độ bền cơ học. Bề mặt được mạ chrome si mờ hoặc si bóng, vừa bảo vệ chống gỉ vừa tạo lớp hoàn thiện thẩm mỹ.

Các mặt hàng tuân thủ nhiều tiêu chuẩn quốc tế sau.

  • DIN 3120 cho đầu vuông.
  • DIN 3124 và ISO 2725-1 cho đầu khẩu.
  • DIN 7422 cho lục giác âm.
  • DIN ISO 8764 cho đầu hoa thị.

Tiêu chuẩn DIN 3120 áp dụng theo đầu vuông:

  • DIN 3120-C 10 cho đầu vuông 3/8 inch.
  • DIN 3120-C 12.5 cho đầu vuông 1/2 inch.
  • DIN 3120-D 20 cho đầu vuông 3/4 inch.

Các tiêu chuẩn này quy định dung sai kích thước, độ cứng bề mặt, và khả năng chịu mô men xoắn tối đa.

Một số sản phẩm chuyên dụng sử dụng vật liệu ELORA-Vanadium special steel, như 3244-TXL45, với hoàn thiện màu thép súng. Phụ kiện an toàn như chốt xỏ 7913, 7923, 7935 và vòng cao su 7914, 7924, 7936 giúp cố định đầu tuýp trên cần xiết, tránh rơi rớt trong quá trình làm việc ở độ cao hoặc môi trường nguy hiểm.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Việc lựa chọn đầu tuýp socket khẩu phù hợp phụ thuộc ba yếu tố. Đó là kích thước bu lông đai ốc, không gian làm việc. Ngoài ra còn phụ thuộc mô men xoắn yêu cầu. Đầu tuýp phải khớp chặt với đai ốc, không quá rộng hoặc quá chật. Sử dụng đầu tuýp sai kích thước có thể làm tròn góc cạnh đai ốc, gây khó khăn cho các lần vặn sau. Đầu vuông phải tương thích với cần xiết hoặc cần lực đang sử dụng, đảm bảo truyền lực hiệu quả và an toàn.

Các mặt hàng trong danh mục được thiết kế để sử dụng bằng tay. Không dùng cho máy xiết bulong đai ốc. Cũng không dùng cho súng bắn ốc khí nén. Sử dụng với máy có thể gây quá tải, làm nứt hoặc vỡ đầu tuýp. Ứng dụng cần mô men xoắn lớn nên chọn đầu vuông lớn hơn. Nên dùng đầu khẩu 6 cạnh để tăng diện tích tiếp xúc. Đầu khẩu 12 cạnh phù hợp cho vặn nhanh trong không gian hạn chế, nhưng cần kiểm soát lực để tránh làm tròn góc.

Bảo quản đầu tuýp ở nơi khô ráo, tránh ẩm ướt để ngăn gỉ sét. Sau khi sử dụng, nên lau sạch dầu mỡ và bụi bẩn bám trên bề mặt. Kiểm tra định kỳ các rãnh khóa bi và đầu vuông để đảm bảo không bị mòn hoặc biến dạng. Thay thế đầu tuýp khi phát hiện vết nứt, mẻ góc cạnh, hoặc đầu vuông bị mòn làm lỏng kết nối với cần xiết. Sử dụng phụ kiện an toàn như chốt xỏ và vòng cao su khi làm việc ở độ cao hoặc môi trường rung động mạnh.

Đầu tuýp socket khẩu có nhiều thương hiệu đa dạng:

  • ELORA cung cấp giải pháp vặn mở bu lông đai ốc.
  • ELOFORT cung cấp giải pháp cho nhiều lĩnh vực.
  • REMS cung cấp giải pháp cho nhu cầu tương tự.

Việc lựa chọn đúng kích thước đầu vuông, chiều dài, kiểu đầu khẩu và hệ đo rất quan trọng. Điều này giúp tối ưu hiệu suất làm việc. Đồng thời kéo dài tuổi thọ công cụ.