Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
190 个SKU

水平尺

显示 1-25 15 浏览量

Thước thủy Nivo phục vụ đo cân bằng, kiểm tra độ nghiêng. Dùng kiểm tra độ phẳng bề mặt trong xây dựng. Áp dụng cho lắp đặt điện, cơ khí và kiểm tra máy móc. Nhóm này gồm các dòng từ STABILA, VOGEL Germany, ELORA. Độ chính xác từ ±0.01mm/m đến ±0.5mm/m. Chiều dài từ 7cm bỏ túi đến 200cm. Vật liệu nhôm đúc hoặc gang đặc biệt. Các model nổi bật bao gồm 70-2, 70W với 3 bọt thủy độ chính xác ±0.029 độ, 36020 giám định ±0.01mm/m cho cân chỉnh trục, 81S Torpedo nhôm đúc nguyên khối, và 3603 khung vuông gang tôi cứng. Ứng dụng trải dài từ thi công nội thất, lắp đặt đường ống. Dùng cho kết cấu thép, cân chỉnh motor. Áp dụng cả trong giám định máy móc. Sản phẩm chính hãng nhập khẩu, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đáp ứng nhu cầu từ cơ bản đến chuyên dụng.

拖动产品卡片以重新排序此分类。释放即可立即保存。
Thước nivo 7cm bỏ túi 18115, chuyên cho lắp đặt điện tòa nhà
1811-
Thước nivo 7cm bỏ túi 18115, chuyên cho lắp đặt điện tòa nhà
CN¥89.13
-
CN¥108.49
★ 5 • 已售 305
Thước thủy đường ống Stabila 17953, dài 7cm, đế chữ V có từ tính
17953
Thước thủy đường ống Stabila 17953, dài 7cm, đế chữ V có từ tính
CN¥162.22
★ 0 • 已售 622
Thước thủy Stabila 81S Torpedo, nhôm đúc nguyên khối
81S Torpedo
Thước thủy Stabila 81S Torpedo, nhôm đúc nguyên khối
CN¥355.26
-
CN¥389.38
★ 0 • 已售 36
Thước thủy Torpedo 81 S REM, đế từ bằng đất hiếm, 2 bọt thủy
81S REM
Thước thủy Torpedo 81 S REM, đế từ bằng đất hiếm, 2 bọt thủy
CN¥435.73
-
CN¥453.31
★ 4.5 • 已售 94
Thước thủy 25cm STABILA 02199, 2 bọt thủy họ 70T
02199
Thước thủy 25cm STABILA 02199, 2 bọt thủy họ 70T
CN¥116.13
★ 0 • 已售 170
Nivo cân bằng Stabila 70W, 3 bọt thủy, độ chính xác 0.029 độ
70W
Nivo cân bằng Stabila 70W, 3 bọt thủy, độ chính xác 0.029 độ
CN¥311.97
-
CN¥376.91
★ 5 • 已售 38
Thước nivo dòng STABILA 80AS-2 có 3 bọt thủy, sản xuất tại Đức
80 AS-2
Thước nivo dòng STABILA 80AS-2 có 3 bọt thủy, sản xuất tại Đức
CN¥371.81
-
CN¥876.31
★ 0 • 已售 23
Thước nivo Stabila 70, khung hợp kim nhôm trơn, sơn chống bẩn
Type 70
Thước nivo Stabila 70, khung hợp kim nhôm trơn, sơn chống bẩn
CN¥147.45
-
CN¥464.77
★ 0 • 已售 256
Thước thủy Nivo STABILA dòng 70M, 2 bọt, đế từ tính đất hiếm
70M
Thước thủy Nivo STABILA dòng 70M, 2 bọt, đế từ tính đất hiếm
CN¥302.03
-
CN¥1,027.58
★ 0 • 已售 169
Thước thủy lắp đặt 60cm Type 80 M, có vạch chia, nam châm STABILA 16881
16881
Thước thủy lắp đặt 60cm Type 80 M, có vạch chia, nam châm STABILA 16881
CN¥664.93
★ 0 • 已售 18
Thước thủy có đèn LED chiếu sáng 61cm, 3 bọt thủy STABILA 17392 type 196-2
17392
Thước thủy có đèn LED chiếu sáng 61cm, 3 bọt thủy STABILA 17392 type 196-2
CN¥736.49
★ 0 • 已售 11
Thước thủy STABILA 196-2, có khoét tay cầm, 3 bọt thủy
196-2
Thước thủy STABILA 196-2, có khoét tay cầm, 3 bọt thủy
CN¥630.30
-
CN¥1,341.07
★ 0 • 已售 32
Thước thủy STABILA 82S, nhôm đúc nguyên khối, 2 bọt thủy
82S-
Thước thủy STABILA 82S, nhôm đúc nguyên khối, 2 bọt thủy
CN¥499.91
-
CN¥750.76
★ 0 • 已售 71
Túi đựng thước thủy nivo STABILA 18986, chuyên dụng 5 trong 1
18986
Túi đựng thước thủy nivo STABILA 18986, chuyên dụng 5 trong 1
CN¥482.85
★ 0 • 已售 7
Thước thủy nhôm đúc chữ I nguyên khối STABILA 81 SM, 2 bọt thủy
81SM
Thước thủy nhôm đúc chữ I nguyên khối STABILA 81 SM, 2 bọt thủy
CN¥674.36
-
CN¥948.89
★ 0 • 已售 19
Thước thủy STABILA 80AS, dài từ 30cm đến 120 cm, 2 bọt thủy
80 AS
Thước thủy STABILA 80AS, dài từ 30cm đến 120 cm, 2 bọt thủy
CN¥196.35
-
CN¥383.53
★ 0 • 已售 145
Thước thủy Stabila 83S, đo 6 mặt khung nhôm, 3 bọt thủy
83S
Thước thủy Stabila 83S, đo 6 mặt khung nhôm, 3 bọt thủy
CN¥1,074.18
-
CN¥2,201.33
★ 0 • 已售 43
Thước thủy STABILA 96-2 M, có nam châm, 3 bọt thủy, nhôm đúc
96-2 M
Thước thủy STABILA 96-2 M, có nam châm, 3 bọt thủy, nhôm đúc
CN¥681.49
-
CN¥1,799.98
★ 0 • 已售 23
Thước thủy Stabila dòng 80 ASM, 40-200 cm có nam châm, 2 bọt thủy
80 ASM
Thước thủy Stabila dòng 80 ASM, 40-200 cm có nam châm, 2 bọt thủy
CN¥486.16
-
CN¥1,242.01
★ 3 • 已售 28
Thước thủy thợ xây 16403, dài 80cm, 3 bọt thủy, dòng 96K
16403
Thước thủy thợ xây 16403, dài 80cm, 3 bọt thủy, dòng 96K
CN¥570.96
★ 0 • 已售 3
Thước thủy 122cm nhôm đúc cường lực gân gai Stabila 15229 thuộc dòng Type 96-2
15229
Thước thủy 122cm nhôm đúc cường lực gân gai Stabila 15229 thuộc dòng Type 96-2
CN¥858.73
★ 0 • 已售 2
Thước thủy 40cm nhôm đúc cường lực gân gai Stabila 15225 thuộc dòng Type 96-2
15225
Thước thủy 40cm nhôm đúc cường lực gân gai Stabila 15225 thuộc dòng Type 96-2
CN¥415.87
★ 0 • 已售 4
Móc khóa bằng bọt thủy STABILA 15974, dùng làm quà lưu niệm
15974
Móc khóa bằng bọt thủy STABILA 15974, dùng làm quà lưu niệm
CN¥30.56
★ 0 • 已售 626
Thước đo góc điện tử STABILA TECH 700DA, 2 bọt thủy
TECH 700DA
Thước đo góc điện tử STABILA TECH 700DA, 2 bọt thủy
CN¥2,143.02
-
CN¥2,469.24
★ 5 • 已售 21
Thước thủy có nam châm Torpedo 25cm, đo góc xoay 360° STABILA Type 81 SV REM W360 16670, rãnh V, kèm bao đeo thắt lưng
16670
Thước thủy có nam châm Torpedo 25cm, đo góc xoay 360° STABILA Type 81 SV REM W360 16670, rãnh V, kèm bao đeo thắt lưng
CN¥592.35
★ 0 • 已售 0

Thước thủy Nivo phục vụ đo cân bằng, kiểm tra độ nghiêng. Và kiểm tra độ phẳng bề mặt trong xây dựng, lắp đặt điện. Cũng dùng trong cơ khí và kiểm tra máy móc. Nhóm tập hợp các dòng với độ chính xác ±0.01mm/m đến ±0.5mm/m, chiều dài 7cm đến 200cm, vật liệu nhôm đúc hoặc gang đặc biệt.

  • STABILA
  • VOGEL Germany
  • ELORA

Các model nổi bật bao gồm 70-2, 70W với 3 bọt thủy độ chính xác ±0.029 độ, 36020 giám định ±0.01mm/m cho cân chỉnh trục, 81S Torpedo nhôm đúc nguyên khối, và 3603 khung vuông gang tôi cứng. Ứng dụng trải dài từ thi công nội thất, lắp đặt đường ống, kết cấu thép đến cân chỉnh motor. Người dùng có thể điều hướng theo độ chính xác, kiểu dáng, vật liệu. Hoặc theo tính năng từ tính, chiều dài để chọn model. Phù hợp nhu cầu cụ thể của công việc. Các dòng bỏ túi như 18115 7cm tiện lợi cho lắp đặt tủ bảng điện, trong khi dòng giám định VOGEL Germany đáp ứng kiểm tra trục máy chính xác cao.

Phân loại theo độ chính xác

Độ chính xác quyết định phạm vi ứng dụng của từng dòng thước thủy. Các model giám định đạt ±0.01mm/m phục vụ cân chỉnh trục máy, motor và thiết bị quay yêu cầu nghiêm ngặt. Dòng cơ bản ±0.029 độ hoặc ±0.5mm/m đáp ứng thi công xây dựng, lắp đặt điện và nội thất. Mỗi cấp chính xác tương ứng tiêu chuẩn DIN 877 hoặc quy chuẩn riêng của hãng.

Dòng giám định VOGEL Germany 36020 đạt ±0.01mm/m, chuyên dụng cho giám định và cân chỉnh trục máy. Chân đế cắt rãnh chữ V cả hai chiều ngang dọc, tự điều chỉnh thẳng khi đặt lên trục. Model 36028 cung cấp hai cấp ±0.02mm/m và ±0.05mm/m, phù hợp kiểm tra độ phẳng và độ thẳng bề mặt máy. Dòng 36023 độ chính xác 0.3mm/m đạt chuẩn DIN 877, cân bằng bề mặt phẳng và hình trụ. Model 36026 ±0.5mm/m và 36025 ±0.1mm/m bổ sung lựa chọn cho nhu cầu cân chỉnh trục ở mức độ khác nhau.

Dòng STABILA Type 70 phổ biến với độ chính xác ±0.029 độ, tương đương ±0.5mm/m. Model 70-2 có 3 bọt thủy, khung nhôm đúc trơn 4 mặt, sơn tĩnh điện chống bám bẩn. Dòng 70W cũng 3 bọt thủy, thiết kế nhẹ, độ chính xác tương tự. Model 14111 họ 70 MAS dài 80cm, 2 bọt thủy, tích hợp thanh trượt và thang đo để treo kệ hoặc bức tranh thẳng nhanh. Dòng 02199 25cm họ 70T có 2 bọt thủy, khung nhôm đúc rỗng 50x20mm, hai móc treo đối xứng vát nêm.

Phân loại theo kiểu dáng và kết cấu

Kiểu dáng thước thủy ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tiếp cận bề mặt đo và tính tiện dụng. Dòng thẳng truyền thống phù hợp kiểm tra mặt phẳng rộng, tường, sàn. Dòng Torpedo nhỏ gọn thiết diện chữ I dễ cầm, thao tác trong không gian hẹp. Dòng khung vuông gang đúc chuyên dụng cho phôi gia công, kiểm tra góc vuông chính xác.

Dòng Torpedo STABILA 81S nhôm đúc nguyên khối, thiết diện chữ I mảnh, mặt tiếp xúc phay phẳng cắt khía chống trơn. Đây là model đơn giản nhất trong họ Torpedo với 2 bọt thủy. Model 81SM Torpedo chuyên dụng thi công kết cấu thép, kim loại phẳng, hợp kim nhôm cao cấp đúc liền khối. Dòng 81S REM tích hợp đế từ cực mạnh bằng đất hiếm, 2 bọt thủy, ứng dụng nhiều trong kết cấu kim loại, xây dựng dân dụng, hàn cắt sắt thép. Model 81SV REM W45 thiết kế đặc biệt cho đường ống và giàn giáo, 3 bọt thủy, có nam châm.

Dòng khung vuông VOGEL Germany 3603 kích thước từ 150mm đến 300mm, khung gang đặc biệt tôi cứng, mài phẳng 4 cạnh. Hầu hết model có 3 cạnh cắt rãnh chữ V tiêu chuẩn, dùng cho phôi hình trụ hoặc mặt cong. Dòng 3604 thang đo 150-300mm, chiều rộng 22mm, vật liệu hợp kim cao cấp vân đá, bề mặt mài mịn, hai đầu đế cao su chống va đập, phiên bản không từ tính.

Phân loại theo tính năng từ tính

Tính năng từ tính giúp thước bám chắc vào bề mặt kim loại. Nhờ đó giải phóng tay thợ khi đo. Áp dụng trên kết cấu thép, đường ống hoặc máy móc. Dòng có từ tính sử dụng nam châm vĩnh cửu hoặc đất hiếm, độ bám mạnh khác nhau. Dòng không từ tính phù hợp kiểm tra bề mặt phi kim loại hoặc môi trường nhạy cảm từ trường.

Model STABILA 02190 dài 22cm, 2 bọt thủy, đế từ tính nam châm vĩnh cửu, thuộc họ 70 TM. Khung hợp kim nhôm trơn, sơn chống bám bẩn, phẳng 4 mặt, đầu nhựa chống va đập. Dòng 14010 26cm họ 70 TMW có từ tính và 3 bọt thủy đứng ngang xoay linh hoạt, độ chính xác ±0.029 độ. Model 17953 bỏ túi 7cm, đế từ tính chữ V, chuyên dụng lắp đặt đường ống, xây dựng Valve Skid, control Skid, bể chứa trong dầu khí, hóa chất, sử dụng nhiều trong không gian hẹp.

Dòng 81S REM Torpedo đế từ đất hiếm cực mạnh, 2 bọt thủy, kết cấu nhôm đúc nguyên khối kiểu dầm chữ I. Model 81SV REM W45 torpedo 3 bọt thủy, nam châm mạnh, thiết kế đặc biệt cho đường ống và giàn giáo. Các dòng không từ tính như 3604 hợp kim cao cấp, đế cao su chống va đập, phù hợp kiểm tra phôi phi kim loại hoặc môi trường yêu cầu không từ trường.

Phân loại theo chiều dài

Chiều dài thước thủy quyết định khả năng kiểm tra bề mặt rộng hoặc khoảng cách xa. Dòng bỏ túi 7-10cm tiện lợi mang theo, kiểm tra nhanh trong không gian hẹp. Dòng 20-30cm cân bằng giữa độ chính xác và tính cơ động, phổ biến trong lắp đặt điện, nội thất. Dòng 60-200cm phục vụ kiểm tra tường, sàn, kết cấu dài.

Dòng bỏ túi STABILA 18115 7cm chuyên lắp đặt tủ bảng điện điều khiển, thiết kế nhỏ gọn dễ bỏ túi, thùng tủ đồ nghề. Model 17953 7cm đế từ tính chữ V, chuyên dụng lắp đặt đường ống, xây dựng Valve Skid, control Skid, bể chứa trong dầu khí, hóa chất, sử dụng nhiều trong không gian hẹp, hạn chế.

Dòng 20-30cm bao gồm 02190 22cm, 02199 25cm, 14010 26cm. Các model này cân bằng giữa độ chính xác và khả năng mang theo. Phù hợp lắp đặt điện, thi công nội thất. Cũng phù hợp kiểm tra kết cấu nhỏ. Dòng dài hơn như 14111 80cm họ 70 MAS tích hợp thanh trượt và thang đo, giúp treo kệ, bức tranh thẳng nhanh. Các model VOGEL Germany cân chỉnh trục thường có chiều dài 150-300mm, phù hợp đặt lên trục máy, motor, thiết bị quay.

Ứng dụng theo lĩnh vực

Thước thủy Nivo đáp ứng nhiều lĩnh vực từ xây dựng dân dụng. Cũng đáp ứng lắp đặt điện, cơ khí chế tạo. Và phục vụ giám định máy móc. Mỗi lĩnh vực yêu cầu độ chính xác, kiểu dáng và tính năng khác nhau. Việc chọn đúng model giúp tăng năng suất và đảm bảo chất lượng công việc.

Trong xây dựng dân dụng và thi công nội thất, dòng STABILA Type 70 như 70-2, 70W độ chính xác ±0.029 độ đáp ứng kiểm tra tường, sàn, trần, lắp đặt kệ, tủ. Model 14111 80cm có thanh trượt và thang đo giúp treo kệ, bức tranh thẳng nhanh. Dòng Torpedo 81S, 81SM nhỏ gọn, dễ cầm, thao tác trong không gian hẹp, kiểm tra kết cấu thép, kim loại phẳng.

Trong lắp đặt điện và điều khiển, dòng bỏ túi 18115 7cm tiện lợi kiểm tra tủ bảng điện, thiết bị điều khiển. Model 02190 22cm, 14010 26cm có từ tính bám chắc vào tủ kim loại, giải phóng tay thợ khi lắp đặt. Dòng 17953 7cm đế từ chữ V chuyên dụng lắp đặt đường ống, xây dựng Valve Skid, control Skid, bể chứa trong dầu khí, hóa chất.

Trong cơ khí chế tạo và giám định máy móc, dòng VOGEL Germany 36020 ±0.01mm/m, 36028 ±0.02mm/m, ±0.05mm/m đáp ứng cân chỉnh trục máy, motor, thiết bị quay chính xác cao. Model 36023 0.3mm/m, 36026 ±0.5mm/m, 36025 ±0.1mm/m cung cấp lựa chọn cho nhu cầu cân chỉnh ở mức độ khác nhau. Dòng khung vuông 3603 gang tôi cứng, mài phẳng 4 cạnh, cắt rãnh chữ V, phù hợp kiểm tra phôi gia công, góc vuông chính xác.

Lưu ý khi lựa chọn

Việc lựa chọn thước thủy Nivo cần xem xét độ chính xác yêu cầu. Cũng cần xét môi trường làm việc và kích thước bề mặt đo. Ngoài ra cần xem xét tính năng bổ sung. Độ chính xác cao hơn không phải lúc nào cũng cần thiết, có thể tăng chi phí không đáng. Môi trường ẩm ướt, bụi bặm, va đập yêu cầu vỏ bảo vệ tốt hơn. Bề mặt kim loại nên chọn dòng có từ tính để tăng hiệu suất.

Đối với xây dựng dân dụng, thi công nội thất, lắp đặt điện. Độ chính xác ±0.029 độ hoặc ±0.5mm/m của STABILA Type 70 đáp ứng đủ. Chiều dài 20-30cm cân bằng giữa độ chính xác và tính cơ động. Tính năng từ tính hữu ích khi làm việc với kết cấu thép, tủ kim loại. Dòng bỏ túi 7cm tiện lợi mang theo, kiểm tra nhanh trong không gian hẹp.

Đối với cơ khí chế tạo, giám định máy móc, cần độ chính xác ±0.01mm/m đến ±0.1mm/m của dòng VOGEL Germany. Chân đế cắt rãnh chữ V giúp đặt thẳng trên trục, phôi hình trụ. Chiều dài 150-300mm phù hợp đặt lên trục máy, motor, thiết bị quay. Dòng khung vuông gang tôi cứng phục vụ kiểm tra phôi gia công, góc vuông chính xác. Môi trường nhạy cảm từ trường nên chọn dòng không từ tính.

Nhóm thước thủy Nivo cung cấp đa dạng lựa chọn. Dòng bỏ túi 7cm đến dòng giám định ±0.01mm/m. Đáp ứng nhu cầu đo cân bằng, kiểm tra độ nghiêng. Và kiểm tra độ phẳng bề mặt trong nhiều lĩnh vực. Việc chọn đúng model dựa trên độ chính xác, kiểu dáng. Cũng dựa trên chiều dài và tính năng. Điều này giúp tăng năng suất và đảm bảo chất lượng công việc.