Lưỡi cưa kiếm REMS trong nhóm này lắp cho máy Tiger, Cat VE, Puma VE và máy hãng khác. Chiều dài trải từ 90 mm đến 400 mm, bước răng 1 mm đến 12 mm. Các mã chia theo vật liệu cắt: kim loại, thép không gỉ, gỗ, gỗ lẫn đinh, bê tông khí và gạch. Mã 561107 R05 dài 90 mm cắt kim loại dày trên 1,5 mm. Mã 561125 R01 bản cao dài 300 mm xử lý đá bọt và gạch. Nhóm Universal như 561003 R05 cắt được nhiều vật liệu bằng một lưỡi. Chuôi kẹp đôi có mặt tựa rộng, hạn chế lỏng ngàm giữa hành trình cắt. Quy cách đóng gói 5 lưỡi, 3 lưỡi hoặc lẻ 1 tuỳ từng mã. Lưỡi cưa kiếm REMS được phân phối chính hãng, phù hợp thi công cơ điện và tháo dỡ công trình.

























Lưỡi cưa kiếm REMS trong nhóm này lắp cho máy cưa kiếm REMS Tiger, Cat VE, Puma VE và máy hãng khác. Chiều dài trải từ 90 mm đến 400 mm, bước răng từ 1 mm đến 12 mm. Mỗi mã chỉ định rõ vật liệu cắt, gồm kim loại, gỗ, gỗ lẫn đinh, bê tông khí và gạch. Trang tổng hợp 561xyz giúp đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Phần chuôi kẹp đôi có mặt tựa rộng, giữ lưỡi ngồi đúng vị trí trong ngàm kẹp. Khi lưỡi ăn tải nặng, kết cấu này hạn chế hiện tượng lỏng ngàm giữa hành trình cắt. Đa số mã đóng gói 5 lưỡi, phù hợp công trường dùng liên tục. Một số mã dài đóng lẻ 1 lưỡi, còn mã tháo dỡ đóng gói 3 lưỡi theo quy cách riêng của REMS.
Các mã cắt kim loại phân theo chiều dày vật liệu tối thiểu, ghi ngay trong mô tả từng lưỡi. Bước răng nhỏ dành cho tôn mỏng, bước răng lớn hơn dành cho phôi dày. Cách phân chia này giúp chọn lưỡi theo độ dày phôi thay vì chọn theo cảm tính. Thép không gỉ nằm trong phạm vi vật liệu cắt của toàn bộ nhóm mã kim loại.
Mã 561107 R05 dài 90 mm, cắt kim loại dày trên 1,5 mm. Mã 561106 R05 xử lý tôn và kim loại dày trên 1,2 mm. Mã 561108 R05 dùng cho phôi dày trên 1,5 mm. Hai mã 561101 R05 và 561102 R05 cắt kim loại dày trên 2 mm.
Với phôi dày hơn, mã 561109 R05 giữ ngưỡng từ 2 mm trở lên. Mã 561112 R05 dài 280 mm, cắt kim loại dày trên 3 mm. Đơn vị mua số lượng lớn có thể tham khảo 561127 R250, quy cách 225-1,8 đóng gói 250 lưỡi. Quy cách gói lớn phù hợp xưởng gia công dùng đều hằng tháng.
Khi cưa ống thép bằng giá dẫn hướng truyền lực trên máy REMS Tiger, lưỡi chịu lực đẩy rất lớn. Lưỡi chuôi đơn thông thường không đáp ứng được kiểu cắt này. Mã 561002 R05 thuộc dòng Special 200-3,2, chuyên cắt ống thép đến 4 inch. Quy cách đóng gói 5 lưỡi, dành cho đơn vị lắp đặt đường ống làm việc theo ca liên tục.
Gỗ lẫn đinh đòi hỏi lưỡi chịu được va chạm với kim loại trong mạch cắt. Các mã trong nhóm này ghi rõ vật liệu cắt gồm gỗ, gỗ lẫn đinh, pallet và kim loại theo ngưỡng chiều dày. Công việc phá dỡ pallet, cắt xà gồ gỗ hay tháo dỡ khung gỗ đều thuộc phạm vi ứng dụng được nhà sản xuất nêu.
Mã 561110 R05 dài 150 mm, cắt gỗ, gỗ lẫn đinh, pallet và kim loại dày từ 3 mm. Mã 561113 R05 mũi tròn, quy cách 210-1,8/2,5, dùng cho pallet và kim loại dày từ 2,5 mm. Mã 561114 R03 bản dày dài 225 mm, phục vụ tháo dỡ, đóng gói 3 lưỡi.
Với công việc cắt gỗ thuần túy, mã 561111 R05 dài 300 mm có bước răng 4,2 mm. Mã 561119 R05 bước răng 6,35 mm dành riêng cho gỗ. Mã 561117 R05 quy cách 225-3,2/5,0 cắt gỗ và gỗ lẫn đinh. Bước răng lớn thoát phoi nhanh hơn khi cắt gỗ mềm và gỗ dày.
Dòng Universal dùng chung cho nhiều vật liệu trong một lần thi công. Phạm vi cắt gồm gỗ, gỗ lẫn đinh, pallet, kim loại kể cả inox và gang. Ngoài ra còn có gạch nhẹ, tấm thạch cao, đá bọt và gạch. Một lưỡi thay cho nhiều lưỡi chuyên, giảm số lần dừng máy để đổi lưỡi giữa các hạng mục khác nhau trên cùng công trường.
Bốn chiều dài được phân theo bề sâu mạch cắt cần đạt. Mã 561006 R05 dài 100 mm cho thao tác trong khoang hẹp. Mã 561005 R05 dài 150 mm dùng phổ thông. Mã 561003 R05 dài 200 mm, mã 561004 R05 dài 300 mm. Toàn bộ dùng quy cách răng 1,8/2,5 và đóng gói 5 lưỡi.
Vật liệu xây dựng xốp cần bước răng lớn để thoát bụi và mạt trong mạch cắt. Nhóm này gồm các lưỡi bước răng từ 4,2 mm đến 12 mm, chiều dài đến 400 mm. Vật liệu cắt ghi theo từng mã, gồm bê tông khí, đá bọt, gạch, gỗ cứng và tấm thạch cao. Phần lớn mã đóng gói 1 lưỡi do kích thước lớn.
Mã 561115 R05 dài 150 mm, cắt bê tông khí và tấm thạch cao. Ba mã bước răng 8,5 mm cắt bê tông khí và gỗ cứng theo chiều dài tăng dần. Cụ thể gồm 561120 R01 dài 225 mm, 561121 R01 dài 300 mm và 561122 R01 dài 400 mm.
Bước răng 12 mm dành cho bê tông khí, đá bọt và gạch. Mã 561124 R01 dài 300 mm theo bản tiêu chuẩn. Mã 561125 R01 cùng chiều dài nhưng dùng bản lưỡi cao hơn. Bản lưỡi cao giúp giữ hướng cắt khi xẻ khối vật liệu dày. Hai mã này đóng gói 1 lưỡi cho mỗi lần đặt.
Trước hết xác định vật liệu cắt, sau đó chọn bước răng theo hướng dẫn ghi ở từng mã. Với kim loại, đối chiếu chiều dày phôi so với ngưỡng tối thiểu của lưỡi. Với gỗ và vật liệu xốp, ưu tiên bước răng lớn để thoát phoi. Chiều dài lưỡi cần lớn hơn bề dày phôi để lưỡi không bị kẹt cuối hành trình.
Cần tư vấn chọn mã theo máy REMS Tiger, Cat VE hoặc Puma VE, liên hệ Vinatools để được hỗ trợ đối chiếu quy cách và số lượng gói.
| كود SKU | السعر (EUR) | المخزون | |
|---|---|---|---|
| جارٍ تحميل المتغيرات... | |||
