Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
95 وحدة SKU

ميكرومتر رقمي لقياس الثقوب

عرض 1-15 1 مشاهدات

Panme điện tử là dụng cụ đo lường chính xác, dùng cảm biến số và màn hình LCD. Panme phục vụ kiểm tra chi tiết cơ khí trong sản xuất công nghiệp. Nhóm gồm panme đo ngoài, đo trong, đo sâu và đo lỗ ba chân, mỗi loại có ngàm đo riêng phù hợp hình dạng chi tiết. Độ chính xác thường đạt 0.001mm, giúp phát hiện sai lệch nhỏ trên bề mặt gia công.
Nhiều mã đạt chuẩn chống nước IP65 hoặc IP67, dùng được trong môi trường có dung dịch làm mát. Một số model tích hợp Bluetooth, giúp truyền dữ liệu sang máy tính hoặc thiết bị ngoại vi. Tính năng này hỗ trợ ghi nhận và phân tích kết quả đo tự động. Vinatools cung cấp các mã chính hãng Vogel Germany, Sylvac và Bowers.

اسحب بطاقات المنتجات لإعادة ترتيب هذه الفئة. أفلت للحفظ فوراً.
Panme điện tử VOGEL Germany 23123, chính xác 0.001mm
23123
Panme điện tử VOGEL Germany 23123, chính xác 0.001mm
0.00 €
★ 0 • مباع 1
Panme điện tử đo ngoài Vogel Germany 23013, chuẩn IP65
23013
Panme điện tử đo ngoài Vogel Germany 23013, chuẩn IP65
177.50 €
-
274.69 €
★ 0 • مباع 5
Panme điện tử đo ngoài Vogel Germany 23106, chuẩn IP 40
23106
Panme điện tử đo ngoài Vogel Germany 23106, chuẩn IP 40
118.05 €
-
205.59 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử đo ngoài 23108, độ chính xác 0.001mm
23108
Panme điện tử đo ngoài 23108, độ chính xác 0.001mm
221.62 €
-
242.24 €
★ 0 • مباع 0
Thước panme điện tử đo ngoài Sylvac 23015 S_Mike, chuẩn IP67
23015-
Thước panme điện tử đo ngoài Sylvac 23015 S_Mike, chuẩn IP67
1,005.83 €
-
4,100.43 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử đo rãnh ngoài VOGEL Germany 23238, chuẩn IP40
23238 Series
Panme điện tử đo rãnh ngoài VOGEL Germany 23238, chuẩn IP40
467.78 €
-
605.64 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử đo trong 23162, độ chính xác 0.001mm
23162
Panme điện tử đo trong 23162, độ chính xác 0.001mm
525.34 €
-
678.87 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử VOGEL Germany 232813, thang đo từ 0-25mm
232813
Panme điện tử VOGEL Germany 232813, thang đo từ 0-25mm
391.50 €
★ 0 • مباع 3
Panme điện tử đo ngoài Vogel Germany 231171, chuẩn IP40
23117
Panme điện tử đo ngoài Vogel Germany 231171, chuẩn IP40
539.46 €
-
702.84 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử đo ngoài 2329x1, ngàm nhọn, thang đo từ 0-25mm
2329x1
Panme điện tử đo ngoài 2329x1, ngàm nhọn, thang đo từ 0-25mm
447.93 €
★ 0 • مباع 0
Dụng cụ đo đường kính lỗ Bowers có Bluetooth, cấp bảo vệ IP67
2309xx-BT
Dụng cụ đo đường kính lỗ Bowers có Bluetooth, cấp bảo vệ IP67
1,337.75 €
-
4,016.61 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử 0-25mm chuống nước cấp IP65 Vogel Germany
231287
Panme điện tử 0-25mm chuống nước cấp IP65 Vogel Germany
267.58 €
★ 0 • مباع 0
Panme điện tử đo lỗ Vogel Germany 2364, cấp bảo vệ IP54
2364-
Panme điện tử đo lỗ Vogel Germany 2364, cấp bảo vệ IP54
700.02 €
-
1,105.57 €
★ 0 • مباع 1
Panme đo sâu điện tử Vogel Germany 23183, chính xác 0.001mm
23183
Panme đo sâu điện tử Vogel Germany 23183, chính xác 0.001mm
415.47 €
-
636.66 €
★ 0 • مباع 0
Thước panme đo lỗ Vogel Germany 2306, cấp bảo vệ IP67
2306-
Thước panme đo lỗ Vogel Germany 2306, cấp bảo vệ IP67
2,628.43 €
-
8,448.80 €
★ 0 • مباع 0

Panme điện tử sử dụng cảm biến số để hiển thị kết quả trên màn hình LCD. Panme cơ truyền thống đọc giá trị qua vạch chia. Khác với đó, loại điện tử giúp đọc số liệu nhanh chóng. Loại điện tử còn giảm sai số do mắt. Độ chính xác thường đạt 0.001mm, phù hợp cho các ngành cơ khí, khuôn mẫu, gia công kim loại và kiểm tra chất lượng. Nhóm bao gồm nhiều dạng chuyên dụng như đo ngoài, đo trong, đo sâu, đo lỗ ba chân và đo rãnh. Mỗi loại có cấu tạo ngàm đo riêng để phù hợp với hình dạng chi tiết cần kiểm tra.

Các mã như 23108, 23013 và 23106 thuộc dạng đo ngoài với thang đo từ 0 đến 100mm. Dòng đo trong có 23162 với ngàm đặc biệt để đo đường kính lỗ. Dòng đo sâu gồm 23183 và 23645 dùng kiểm tra độ sâu rãnh hoặc bậc. Panme đo lỗ ba chân như 23043, 2364 và 2306 cho phép đo đường kính trong chính xác nhờ cơ cấu tự định tâm. Nhiều mã đạt chuẩn chống nước IP65 hoặc IP67, cho phép sử dụng trong môi trường có dung dịch làm mát. Một số model tích hợp Bluetooth để truyền dữ liệu sang máy tính hoặc thiết bị ngoại vi. Tính năng này hỗ trợ ghi nhận và phân tích kết quả đo tự động.

Tính năng nổi bật của panme điện tử

Panme điện tử sử dụng hệ thống cảm biến quang học hoặc từ tính. Hệ thống này chuyển đổi hành trình cơ khí thành tín hiệu số. Màn hình LCD hiển thị kết quả rõ ràng, dễ đọc ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Độ phân giải thường là 0.001mm, giúp phát hiện sai lệch nhỏ trên bề mặt gia công. Nhiều mã có chức năng đặt gốc tại bất kỳ vị trí nào. Chức năng này thuận tiện khi cần so sánh với mẫu chuẩn. Nó cũng thuận tiện khi cần đo lệch.

Hệ thống Absolute (ABS) trên các mã như 23183 cho phép giữ nguyên điểm gốc ngay cả khi tắt nguồn. Người dùng không cần hiệu chỉnh lại sau khi thay chốt đo hoặc di chuyển thiết bị. Cổng giao tiếp RS232 hoặc Bluetooth hỗ trợ kết nối với máy tính, phần mềm SPC hoặc hệ thống quản lý chất lượng. Dữ liệu đo được ghi nhận tự động, giảm thời gian xử lý thủ công.

Trong gia công cơ khí chính xác (tiện, phay, mài, CNC), dung sai chi tiết thường nằm ở mức vài micromet. Ở dải này, thước cặp (resolution 0,02 mm) không đủ; cần panme. Panme điện tử bổ sung thêm các lợi ích kỹ thuật so với panme cơ:

  1. Độ phân giải và độ chính xác Panme điện tử Vogel Germany dải 0–25 mm theo DIN 863: phân giải 0,001 mm, sai số tổng tối đa ±0,003 mm. Bản cơ cùng dải: ±0,004 mm. Chênh lệch nhỏ nhưng có ý nghĩa khi kiểm tra dung sai IT5–IT6.
  2. Loại bỏ sai số đọc vạch (parallax) Màn hình LCD hiển thị số trực tiếp. Người vận hành không phải nội suy vạch chia trên thimble — giảm sai số chủ quan, tăng tốc khi kiểm hàng loạt.
  3. Hệ ABS (Absolute) Panme Vogel digital dùng hệ đo tuyệt đối: giữ điểm gốc sau khi tắt nguồn, không phải set lại "0" mỗi lần bật. Quan trọng khi đo liên tục trong ca sản xuất.
  4. Chuyển mm/inch tức thời Phím chuyển đơn vị trên thân máy — hữu ích với bản vẽ theo chuẩn Anh/Mỹ.
  5. Cấp bảo vệ phù hợp môi trường xưởng Vogel có hai cấp: IP40 (xưởng khô) và IP65 (chống bụi, tia nước, dung dịch cắt gọt) theo DIN 40050 / IEC 60529. Trong môi trường có dầu nguội, IP65 là yêu cầu thực tế.
  6. Mặt đo carbide tôi cứng, mài rà Đầu đo carbide bền, ít mòn hơn thép thường — giữ độ chính xác lâu dài khi đo bề mặt cứng (thép tôi, hợp kim).
  7. Kiểm soát lực đo bằng ratchet Lực đo đồng nhất giữa các lần đo và giữa các người vận hành khác nhau — yếu tố then chốt để dữ liệu đo có tính lặp lại (repeatability).
  8. Về xuất dữ liệu (data output): một số dòng panme điện tử Vogel có cổng dữ liệu để kết nối phần mềm SPC, nhưng không phải mọi model đều có. Phải tra cứu mã hàng cụ thể trước khi khẳng định.