Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
57 وحدة SKU

منقلة زوايا

عرض 1-25 4 مشاهدات

Thước đo góc phục vụ xác định và kiểm tra góc độ chính xác trong gia công cơ khí, lắp ráp và xây dựng. Nhóm hàng gồm loại cơ học truyền thống, vạch chia khắc trên thép. Loại điện tử hiện đại trang bị màn hình LCD. Nhóm hàng đáp ứng từ đo nhanh đến yêu cầu độ chính xác cao. Mã 32001 cung cấp độ chính xác ±0.05° trong phạm vi 4×90°, trong khi 322541 hoạt động cơ học đơn giản 0-180°.

Thợ cơ khí chọn điện tử khi cần đọc số liệu nhanh. Loại này còn giúp lưu giá trị đo. Thợ mộc ưa cơ học nhờ độ bền không phụ thuộc nguồn điện. Vật liệu từ thép đặc biệt, hợp kim nhôm đến inox đảm bảo độ cứng và chống mài mòn. Chức năng khóa góc bằng vít hoặc núm xoay cố định vị trí đo, tránh sai lệch khi di chuyển. Nhóm còn có dưỡng góc chuẩn và thước kiểm tra góc ren, mở rộng ứng dụng trong xưởng kim loại. Sản phẩm chính hãng nhập khẩu, bảo hành đầy đủ từ nhà phân phối.

اسحب بطاقات المنتجات لإعادة ترتيب هذه الفئة. أفلت للحفظ فوراً.
Thước thủy điện tử Euroboor MLB.90 có từ tính, 90 độ, đo góc nghiêng
MLB.90
Thước thủy điện tử Euroboor MLB.90 có từ tính, 90 độ, đo góc nghiêng
0.00 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc nghiêng điện tử 320010, 180 độ Bevel-Box
320010
Thước đo góc nghiêng điện tử 320010, 180 độ Bevel-Box
103.06 €
★ 0 • مباع 13
Thước đo góc nghiêng Vogel Germany 320011, độ chính xác ±0.1°
320011
Thước đo góc nghiêng Vogel Germany 320011, độ chính xác ±0.1°
109.07 €
★ 5 • مباع 24
Đồng hồ đo góc điện tử đa năng 320015, màn hình xoay 90°
320015
Đồng hồ đo góc điện tử đa năng 320015, màn hình xoay 90°
92.54 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo độ nghiêng kỹ thuật số TECH 500 DP, cấp IP 65
19125
Thước đo độ nghiêng kỹ thuật số TECH 500 DP, cấp IP 65
416.60 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc điện tử 32001, 4 x 90°, ±0.05°, chống nước IP65
32001
Thước đo góc điện tử 32001, 4 x 90°, ±0.05°, chống nước IP65
150.98 €
★ 0 • مباع 16
Thước đo góc Protractor 32251, làm từ thép đặc biệt, Germany
32251-
Thước đo góc Protractor 32251, làm từ thép đặc biệt, Germany
23.15 €
-
99.23 €
★ 0 • مباع 2
Thước đo góc 0 - 180° Vogel Germany 322541, dài 150mm
322541
Thước đo góc 0 - 180° Vogel Germany 322541, dài 150mm
28.83 €
★ 0 • مباع 5
Thước góc Protractor VOGEL Germany 32251-2, hợp kim nhôm
32251-2
Thước góc Protractor VOGEL Germany 32251-2, hợp kim nhôm
24.53 €
-
94.79 €
★ 0 • مباع 4
Thước đo góc 0 – 180° ELORA 1535, khóa bằng vít khoá
1535-
Thước đo góc 0 – 180° ELORA 1535, khóa bằng vít khoá
57.76 €
-
441.07 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc điện tử cung tròn 120-200mm Vogel Germany, độ chính xác ± 0.05°, lưỡi dài 150-300mm
32020x
Thước đo góc điện tử cung tròn 120-200mm Vogel Germany, độ chính xác ± 0.05°, lưỡi dài 150-300mm
88.91 €
-
118.45 €
★ 0 • مباع 7
Thước đo độ hình quạt 108031, chuyên dụng trong đo cơ khí
108031
Thước đo độ hình quạt 108031, chuyên dụng trong đo cơ khí
40.32 €
★ 0 • مباع 13
Thước đo góc 10-170° ELORA 1537, dài 150-400mm
1537-
Thước đo góc 10-170° ELORA 1537, dài 150-400mm
122.21 €
-
217.37 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc điện tử VOGEL Germany 32058, 10°-170°
32058-
Thước đo góc điện tử VOGEL Germany 32058, 10°-170°
116.77 €
-
309.21 €
★ 0 • مباع 0
Bộ dưỡng góc chuẩn 472000, thang đo 1 - 45 độ, 20 chi tiết
472000
Bộ dưỡng góc chuẩn 472000, thang đo 1 - 45 độ, 20 chi tiết
27.65 €
★ 0 • مباع 0
Eke điều chỉnh góc bằng vít Vogel Germany 31257x
31257-
Eke điều chỉnh góc bằng vít Vogel Germany 31257x
8.57 €
-
35.55 €
★ 0 • مباع 0
Thước chỉnh góc 50490, cho thợ mộc lưỡi thép carbon
50490-
Thước chỉnh góc 50490, cho thợ mộc lưỡi thép carbon
21.04 €
-
23.02 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc điện tử 0 - 360° series 32002, độ chính xác 0.05°
32002-
Thước đo góc điện tử 0 - 360° series 32002, độ chính xác 0.05°
105.18 €
-
123.59 €
★ 0 • مباع 5
Thước đo góc điện tử 440mm, 2 bọt thủy VOGEL Germany 711020
711020
Thước đo góc điện tử 440mm, 2 bọt thủy VOGEL Germany 711020
223.05 €
★ 0 • مباع 5
Thước đo góc điện tử 711025, đo từ 0-225 độ, độ chính xác ±0.1°
711025
Thước đo góc điện tử 711025, đo từ 0-225 độ, độ chính xác ±0.1°
52.25 €
★ 5 • مباع 39
Thước đo góc mài mũi khoan đa năng Vogel Germany 472018
472018
Thước đo góc mài mũi khoan đa năng Vogel Germany 472018
83.67 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc cơ khí 472013, từ 30-160 độ, thép cứng
472013
Thước đo góc cơ khí 472013, từ 30-160 độ, thép cứng
23.29 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc ren Vogel Germany 472001 – 55° Whitworth
47200-
Thước đo góc ren Vogel Germany 472001 – 55° Whitworth
4.20 €
-
4.64 €
★ 0 • مباع 0
Thước đo góc vạn năng 320100, bằng điện tử, kết nối USB
320100
Thước đo góc vạn năng 320100, bằng điện tử, kết nối USB
662.00 €
★ 0 • مباع 30
Thước đo góc vạn năng đo 4 x 90° 321220, kèm theo 3 lưỡi đo
321220
Thước đo góc vạn năng đo 4 x 90° 321220, kèm theo 3 lưỡi đo
172.18 €
★ 0 • مباع 0

Thước đo góc phục vụ xác định và kiểm tra góc độ chính xác. Nó dùng trong nhiều lĩnh vực gia công, lắp ráp và xây dựng. Công việc căn chỉnh máy móc, mài mũi khoan, tiện ren cần dụng cụ đo góc tin cậy. Gá đặt phôi hoặc kiểm tra độ nghiêng cũng cần dụng cụ này. Nhóm này bao gồm các dạng cơ học truyền thống và điện tử hiện đại. Chúng đáp ứng từ nhu cầu đo nhanh đến yêu cầu độ chính xác cao.

Các mã như 32001 cung cấp độ chính xác ±0.05° trong phạm vi 4 x 90°, trong khi 322541 hoạt động theo cơ chế cơ học đơn giản với phạm vi 0-180°. Thợ cơ khí thường chọn loại điện tử khi cần đọc số liệu nhanh. Loại này còn lưu được giá trị đo. Thợ mộc ưa dùng loại cơ học nhờ độ bền. Loại cơ học cũng không phụ thuộc nguồn điện. Vật liệu chế tạo dao động từ thép đặc biệt, hợp kim nhôm đến inox. Vật liệu này đảm bảo độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Màn hình LCD trên các model điện tử hiển thị rõ ràng, một số tích hợp kết nối USB để truyền dữ liệu. Chức năng khóa góc bằng vít hoặc núm xoay giúp cố định vị trí đo, tránh sai lệch khi di chuyển. Nhóm này còn bao gồm dưỡng góc chuẩn và thước chuyên dụng kiểm tra góc ren. Điều này mở rộng khả năng ứng dụng trong xưởng gia công kim loại.

Phân loại theo cơ chế hoạt động

Cơ chế hoạt động chia nhóm sản phẩm thành hai nhánh chính: cơ học và điện tử. Loại cơ học dựa vào vạch chia khắc trên bề mặt kim loại, người dùng đọc trực tiếp qua thang đo. Loại điện tử trang bị cảm biến góc, hiển thị giá trị số trên màn hình tinh thể lỏng. Mỗi cơ chế phù hợp với điều kiện làm việc và mức độ chính xác khác nhau.

Thước đo góc cơ học như 32251- và 32251-2 sử dụng vật liệu thép đặc biệt hoặc hợp kim nhôm, bề mặt mạ crom hoặc xử lý điện hóa đen đạt độ cứng 63 HRC. Vạch chia được khắc laser cỡ lớn, dễ quan sát trong điều kiện ánh sáng yếu. Model 322541 dài 150mm với cung tròn đường kính 80mm, cố định bằng vít khoá. Loại này không cần pin, hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt hoặc nhiệt độ thấp. Thợ mộc thường chọn 50490- với tay cầm nhôm vàng, lưỡi thép carbon, thang đo 45° và 135° phục vụ cắt lắp gỗ.

Thước đo góc điện tử như 32001 và 32002- đo từ 0° đến 360° với độ chính xác ±0.05°. Màn hình LCD chiều cao chữ số 10mm hiển thị rõ ràng, một số model xoay 90° để thuận tiện đọc từ nhiều góc nhìn. Cấp bảo vệ IP65 chống bụi và nước phun, đáp ứng tiêu chuẩn DIN 40050 / IEC 60529. Model 320100 kết nối USB, truyền dữ liệu sang máy tính để lưu trữ và phân tích. Pin sử dụng loại CR2032, dễ thay thế khi hết nguồn.

Phạm vi đo và độ chính xác

Phạm vi đo quyết định khả năng ứng dụng của từng loại thước. Các model đo 0-90° phục vụ kiểm tra góc vuông và độ nghiêng nhỏ. Loại 0-180° hoặc 0-360° đáp ứng nhu cầu đo góc rộng hơn. Độ chính xác dao động từ ±0.05° đến ±0.1°, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Model MLB.90 đo từ 0 đến 90° với từ tính, giúp gắn chặt lên bề mặt kim loại khi kiểm tra góc nghiêng. Thước 19125 mở rộng phạm vi lên 0-360°, cấp bảo vệ IP65, phục vụ cân chỉnh thiết bị trong môi trường công nghiệp. Loại 4 x 90° như 32001 và 321220 chia vòng tròn thành bốn phần, mỗi phần 90°, thuận tiện kiểm tra góc vuông ở nhiều vị trí mà không cần xoay thước.

Độ chính xác ±0.05° xuất hiện trên 32001 và 32002-, đáp ứng gia công tinh. Model 320011 có độ chính xác ±0.1° trong phạm vi 180°, chuẩn IP54 chống bụi và nước phun sương. Thước 320010 đo ±180° với độ chính xác ±0.1°, phục vụ điều chỉnh góc nghiêng hai chiều. Loại cơ học thường không ghi rõ độ chính xác số, phụ thuộc vào kỹ năng đọc vạch chia của người dùng.

Tính năng bổ trợ và phụ kiện

Nhiều model tích hợp tính năng bổ trợ nâng cao tiện ích. Đế nam châm kiểu rãnh chữ V giúp gắn chặt lên ống hoặc trục tròn. Bọt thủy đứng-ngang hỗ trợ cân bằng. Kính lúp giúp phóng đại vạch chia. Phụ kiện kèm theo như lưỡi đo, dưỡng kiểm tra và hộp đựng bảo vệ sản phẩm khi vận chuyển.

Model 320015 có đế nam châm rãnh V, màn hình xoay 90°, chống nước phun sương IP54. Thước 711020 dài 440mm tích hợp hai bọt thủy đứng-ngang, đo góc tới 225° với độ chính xác ±0.1° tương đương 1mm/m. Khung hợp kim nhôm cao cấp, khóa góc dạng núm xoay cố định vị trí. Model 711025 dài 305mm cũng kết hợp nivo hai bọt thủy, vật liệu nhôm mở cánh chữ V, sử dụng pin CR2032.

Thước 320100 kèm ba lưỡi đo 150mm, 200mm, 300mm, kết nối USB truyền dữ liệu. Model 321220 đo 4 x 90° cũng có ba lưỡi tương tự, tích hợp thấu kính phóng đại vạch chia. Thước 1541- bằng inox có kính lúp, vạch chia vòng tròn bốn phần giúp đọc chính xác. Bộ 472000 gồm 20 chi tiết dưỡng góc chuẩn từ 1° đến 45°, vật liệu thép cao cấp gia công kỹ, phục vụ kiểm tra nhanh trong xây dựng và cơ khí.

Ứng dụng chuyên biệt

Một số model thiết kế cho ứng dụng cụ thể như mài mũi khoan, kiểm tra góc ren hoặc điều chỉnh máy tiện. Các dụng cụ này mang hình dạng và thang đo đặc thù. Nhờ đó thợ thực hiện công việc nhanh chóng. Không cần dùng thêm dụng cụ phụ.

Thước 472018 kiểm tra và điều chỉnh góc mài mũi khoan, đảm bảo độ chính xác khi mài. Dưỡng đo sẵn có giúp ướm thử nhanh mỗi khi cần. Model 47200- kiểm tra góc ren 55° theo tiêu chuẩn Whitworth, hỗ trợ thợ tiện căn chỉnh góc dao tiện ren chính xác. Thước 472013 có con trỏ hình cây bút điều chỉnh từ 30° đến 160°, vít cố định góc độ, thang đo khắc trên thép cứng mịn.

Eke 31257- điều chỉnh góc bằng vít, vật liệu thép đặc biệt, phục vụ nghề gia công kim loại, cơ khí lắp ráp và khóa sắt. Thước 108031 hình quạt chuyên dụng đo cơ khí, kết hợp ray trượt hợp kim nhôm cao cấp, cố định bằng hai cốc định vị. Model 32020x có cung tròn 120-200mm, lưỡi dài 150-300mm, độ chính xác ±0.05°, phục vụ kiểm tra góc nghiêng và căn chỉnh phôi hoặc gá đặt thiết bị cơ khí.

Vật liệu và độ bền

Vật liệu chế tạo ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và khả năng chống mài mòn. Có nhiều vật liệu chế tạo phổ biến, mỗi loại mang ưu điểm riêng về độ cứng, trọng lượng và khả năng chống ăn mòn.

  • Thép đặc biệt.
  • Hợp kim nhôm.
  • Inox.
  • Thép carbon.

Thước 32251- làm từ thép đặc biệt, bề mặt mạ crom, trọng lượng 75g. Model 32251-2 dùng hợp kim nhôm dura xử lý điện hóa đen, đạt độ cứng 63 HRC, chống mài mòn cao. Thước 50490- có tay cầm nhôm vàng, lưỡi thép carbon chống mòn cứng chắc. Loại inox như 1541- chống gỉ tốt, phù hợp môi trường ẩm.

Khung hợp kim nhôm cao cấp xuất hiện trên 711020 và 711025, giảm trọng lượng mà vẫn đảm bảo độ cứng. Bộ dưỡng 472000 dùng thép cao cấp gia công kỹ, độ hoàn thiện cao. Thước 1535- và 1537- của ELORA kèm hộp đựng nhựa bảo vệ sản phẩm khỏi va đập và bụi bẩn khi cất giữ.

Lưu ý khi sử dụng

Sử dụng đúng cách kéo dài tuổi thọ và duy trì độ chính xác. Cần kiểm tra pin trước khi đo với loại điện tử. Cần làm sạch bề mặt tiếp xúc để tránh sai số. Cất giữ trong hộp đựng sau mỗi lần dùng. Tránh va đập mạnh hoặc để rơi từ độ cao, không để ẩm ướt kéo dài với loại cơ học không chống nước.

Loại điện tử cần thay pin CR2032 khi màn hình mờ hoặc không hiển thị. Model có cấp bảo vệ IP54 hoặc IP65 chịu được nước phun sương nhưng không ngâm nước. Vít khóa hoặc núm xoay cần vặn vừa đủ, không siết quá chặt gây biến dạng. Vạch chia trên loại cơ học cần giữ sạch, không để dầu mỡ bám làm mờ thang đo.

Khi đo góc nghiêng, đặt thước sát bề mặt cần kiểm tra, đợi giá trị ổn định trước khi đọc. Loại có đế nam châm cần đảm bảo bề mặt kim loại phẳng, không có gỉ hoặc sơn dày. Thước có lưỡi đo di động như 320100 và 321220 cần kiểm tra độ chặt của vít trước khi đo, tránh lưỡi bị lung lay gây sai lệch. Bảo quản trong môi trường khô ráo, tránh nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp ảnh hưởng đến cảm biến điện tử.