Thước đo đường kính Vogel Germany 18161 dùng đo chu vi và quy đổi đường kính vật tròn nhanh chóng. Thân thước bằng thép lò xo tôi cứng, vạch khắc ăn mòn axit rõ nét. Hai thang đo song song cho đọc đồng thời hai thông số. Sai số chỉ 0,1 mm, đạt cấp EC II theo DIN 2004/22/EC. Ứng dụng rộng trong chế tạo đường ống, nồi hơi và lâm nghiệp.
| SKU代码 | 价格 (CNY) | 购买 | 库存 | Thang đo chu vi | Trọng lượng | Đường kính | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 181611 | CN¥505.46 | 60-950mm | - | 20-300mm | |||
| ⋮⋮ | 181612 | CN¥609.11 | 940-2200mm | 103g | 300-700mm | |||
| ⋮⋮ | 181613 | CN¥751.51 | 2190-3460mm | 150g | 700-1100mm | |||
| ⋮⋮ | 181614 | CN¥978.84 | 3450-4720mm | 190g | 1100-1500mm | |||
| ⋮⋮ | 181615 | CN¥1,101.74 | 4710-5980mm | 215g | 1500-1900mm | |||
| ⋮⋮ | 181616 | CN¥1,288.53 | 5960-7230mm | 244g | 1900-2300mm | |||
| ⋮⋮ | 181617 | CN¥1,486.35 | 7220-8500mm | 285g | 2300-2700mm | |||
| ⋮⋮ | 181618 | CN¥1,777.31 | 8480-9760mm | 305g | 2700-3100mm | |||
| ⋮⋮ | 181619 | CN¥2,078.78 | 9730-11010mm | 350g | 3100-3500mm |
Thước đo đường kính Vogel Germany 18161, vật liệu bằng thép (SKU 18161x) thuộc dòng thước cuốn UFM đo chu vi và quy đổi trực tiếp ra đường kính. Thân thước là dải thép lò xo tôi cứng, bản rộng 16 mm và dày 0,20 mm. Hai thang đo in song song trên cùng một mặt băng. Người dùng quấn băng quanh vật tròn rồi đọc ngay chu vi và đường kính tương ứng.
Vạch chia theo hệ mét được khắc bằng phương pháp ăn mòn axit nên nét rõ và bám lâu. Sai số đọc là 0,1 mm, độ chính xác chiều dài tổng đáp ứng cấp dung sai EC II. Dải đo trải từ 60 mm đến 11010 mm chu vi, tương ứng đường kính 20–3500 mm. Thước phục vụ nhà sản xuất đường ống, chế tạo nồi hơi và bồn bể, ngành lốp xe cùng lâm nghiệp.
Mỗi mã trong họ 18161 gắn với một dải chu vi riêng. Vì vậy cần chọn theo kích thước vật đo thực tế tại xưởng. Phiên bản vật liệu bằng thép carbon mang mã 181611 đến 181619, còn bản thép không gỉ tương ứng là 181601 đến 181609. Nếu môi trường đo ẩm hoặc có hóa chất, nên cân nhắc bản thép không gỉ. Khi vật đo nằm giữa hai dải, hãy lấy mã có dải chu vi bao trọn giá trị cần đo để tránh phải nối thước.
| Mã thép carbon | Mã thép không gỉ | Chu vi (mm) | Đường kính (mm) | Độ chính xác (mm) | Bản thước (mm) |
| 181611 | 181601 | 60 – 950 | 20 – 300 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181612 | 181602 | 940 – 2200 | 300 – 700 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181613 | 181603 | 2190 – 3460 | 700 – 1100 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181614 | 181604 | 3450 – 4720 | 1100 – 1500 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181615 | 181605 | 4710 – 5980 | 1500 – 1900 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181616 | 181606 | 5960 – 7230 | 1900 – 2300 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181617 | 181607 | 7220 – 8500 | 2300 – 2700 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181618 | 181608 | 8480 – 9760 | 2700 – 3100 | 0.1 | 16 x 0.20 |
| 181619 | 181609 | 9730 – 11010 | 3100 – 3500 | 0.1 | 16 x 0.20 |
Thang chia của băng đo dùng đơn vị mm, dạng khắc axit. Chứng chỉ hiệu chuẩn được cấp theo yêu cầu đặt hàng. Sau khi đo, nên lau sạch bụi và dầu bám trên mặt băng rồi cuộn lại gọn.



| SKU代码 | 价格 (CNY) | 库存 | |
|---|---|---|---|
| 正在加载变体... | |||
