Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
直径卷尺

Thước đo đường kính Vogel Germany 18161, vật liệu bằng thép

★ 0.0 (0 评价)
已售: 6
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Thước đo đường kính Vogel Germany 18161 dùng đo chu vi và quy đổi đường kính vật tròn nhanh chóng. Thân thước bằng thép lò xo tôi cứng, vạch khắc ăn mòn axit rõ nét. Hai thang đo song song cho đọc đồng thời hai thông số. Sai số chỉ 0,1 mm, đạt cấp EC II theo DIN 2004/22/EC. Ứng dụng rộng trong chế tạo đường ống, nồi hơi và lâm nghiệp.

SKU: 18161x
9 个变体
CN¥505.46 - CN¥2,078.78
库存状态: 因SKU而异
参考价格
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Thang đo chu vi Trọng lượng Đường kính
181611 CN¥505.46 60-950mm - 20-300mm
181612 CN¥609.11 940-2200mm 103g 300-700mm
181613 CN¥751.51 2190-3460mm 150g 700-1100mm
181614 CN¥978.84 3450-4720mm 190g 1100-1500mm
181615 CN¥1,101.74 4710-5980mm 215g 1500-1900mm
181616 CN¥1,288.53 5960-7230mm 244g 1900-2300mm
181617 CN¥1,486.35 7220-8500mm 285g 2300-2700mm
181618 CN¥1,777.31 8480-9760mm 305g 2700-3100mm
181619 CN¥2,078.78 9730-11010mm 350g 3100-3500mm
描述

Thước đo đường kính Vogel Germany 18161, vật liệu bằng thép (SKU 18161x) thuộc dòng thước cuốn UFM đo chu vi và quy đổi trực tiếp ra đường kính. Thân thước là dải thép lò xo tôi cứng, bản rộng 16 mm và dày 0,20 mm. Hai thang đo in song song trên cùng một mặt băng. Người dùng quấn băng quanh vật tròn rồi đọc ngay chu vi và đường kính tương ứng.

Vạch chia theo hệ mét được khắc bằng phương pháp ăn mòn axit nên nét rõ và bám lâu. Sai số đọc là 0,1 mm, độ chính xác chiều dài tổng đáp ứng cấp dung sai EC II. Dải đo trải từ 60 mm đến 11010 mm chu vi, tương ứng đường kính 20–3500 mm. Thước phục vụ nhà sản xuất đường ống, chế tạo nồi hơi và bồn bể, ngành lốp xe cùng lâm nghiệp.

Thước đo đường kính 18161, vật liệu bằng thép

Mỗi mã trong họ 18161 gắn với một dải chu vi riêng. Vì vậy cần chọn theo kích thước vật đo thực tế tại xưởng. Phiên bản vật liệu bằng thép carbon mang mã 181611 đến 181619, còn bản thép không gỉ tương ứng là 181601 đến 181609. Nếu môi trường đo ẩm hoặc có hóa chất, nên cân nhắc bản thép không gỉ. Khi vật đo nằm giữa hai dải, hãy lấy mã có dải chu vi bao trọn giá trị cần đo để tránh phải nối thước.

Mã thép carbon Mã thép không gỉ Chu vi (mm) Đường kính (mm) Độ chính xác (mm) Bản thước (mm)
181611 181601 60 – 950 20 – 300 0.1 16 x 0.20
181612 181602 940 – 2200 300 – 700 0.1 16 x 0.20
181613 181603 2190 – 3460 700 – 1100 0.1 16 x 0.20
181614 181604 3450 – 4720 1100 – 1500 0.1 16 x 0.20
181615 181605 4710 – 5980 1500 – 1900 0.1 16 x 0.20
181616 181606 5960 – 7230 1900 – 2300 0.1 16 x 0.20
181617 181607 7220 – 8500 2300 – 2700 0.1 16 x 0.20
181618 181608 8480 – 9760 2700 – 3100 0.1 16 x 0.20
181619 181609 9730 – 11010 3100 – 3500 0.1 16 x 0.20

Thang chia của băng đo dùng đơn vị mm, dạng khắc axit. Chứng chỉ hiệu chuẩn được cấp theo yêu cầu đặt hàng. Sau khi đo, nên lau sạch bụi và dầu bám trên mặt băng rồi cuộn lại gọn.


技术说明

  • Thước cuốn UFM đo chu vi vật tròn
  • Đọc đồng thời hai thông số trên một băng
  • Hai thang đo in song song cùng mặt băng
  • Thân thước: dải thép lò xo tôi cứng
  • Vật liệu: thép carbon đặc biệt
  • Bản thước: 16 x 0,20 mm
  • Hệ đơn vị đo: mét (mm)
  • Vạch chia khắc bằng phương pháp ăn mòn axit
  • Vạch khắc sâu, nét rõ, bám lâu
  • Sai số đọc: 0,1 mm
  • Độ chính xác chiều dài tổng: cấp dung sai EC II
  • Tiêu chuẩn: DIN 2004/22/EC, cấp ECI hoặc ECII
  • Ứng dụng: chế tạo đường ống, nồi hơi, bồn bể
  • Ứng dụng: ngành lốp xe, lâm nghiệp
  • Bảo quản: lau sạch bụi, dầu rồi cuộn gọn

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“Thước đo đường kính Vogel Germany 18161, vật liệu bằng thép”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目