Vali đồ nghề ELORA 1380LWS4M quy tụ 129 chi tiết chuyên dụng cho thợ cơ khí. Bộ cờ lê miệng vòng 17 kích thước từ 6 đến 22 mm. Đầu tuýp hai chuẩn 1/4 và 1/2 inch bao phủ 4 đến 32 mm. Kèm tay vặn cóc, kìm cách điện, tua vít và mỏ lết 16 mm. Toàn bộ sắp xếp gọn trong vali xách tay chắc chắn. Phù hợp kỹ thuật viên bảo trì và thợ cơ khí nhà máy công nghiệp.
Bộ đồ nghề cơ khí ELORA WS-4M gồm 129 chi tiết kèm vali, được thiết kế phục vụ công việc lắp ráp, bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí. Bộ dụng cụ cung cấp nhiều chủng loại đồ nghề thông dụng, từ cờ lê, đầu tuýp đến kìm, tua vít và dụng cụ đo kiểm. Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên bảo trì, thợ cơ khí và nhân viên kỹ thuật tại các nhà máy công nghiệp.
ELORA WS-4M được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng dụng cụ cầm tay trong nhiều hoạt động kỹ thuật. Với 129 chi tiết, bộ đồ nghề hỗ trợ tháo lắp, điều chỉnh, đo kiểm và xử lý các chi tiết cơ khí thông dụng. Các dụng cụ được lựa chọn theo nhiều nhóm chức năng, giúp người sử dụng thực hiện công việc mà không phải chuẩn bị nhiều bộ đồ nghề riêng lẻ.
Bộ cờ lê miệng – vòng gồm 17 kích thước, từ 6 đến 22 mm. Đây là nhóm dụng cụ thường xuyên sử dụng trong công việc tháo lắp bulông, đai ốc trên máy móc và thiết bị. Hệ thống đầu tuýp được trang bị hai chuẩn đầu vuông 1/4 inch và 1/2 inch. Các đầu tuýp có kích thước từ 4 đến 32 mm, đáp ứng nhiều yêu cầu tháo lắp khác nhau.
Đi kèm là tay vặn cóc, tay vặn chữ T, thanh nối dài và khớp nối lắc léo. Những phụ kiện này hỗ trợ thao tác tại các vị trí có không gian hạn chế hoặc khó tiếp cận.
|
STT |
Mã ELORA |
Tên dụng cụ |
Kích thước / Quy cách |
Số lượng |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
205-… |
Cờ lê hai đầu miệng – vòng |
6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mm |
17 |
|
2 |
1455-M… |
Đầu tuýp 1/4” hệ mét |
4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13 mm |
11 |
|
3 |
770-LM… |
Đầu tuýp 1/2” hệ mét |
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32 mm |
14 |
|
4 |
159-… |
Chìa lục giác chữ L |
1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12 mm |
10 |
|
5 |
1450-1D |
Tay vặn cóc 1/4” |
145 mm |
1 |
|
6 |
1450-4 |
Tay vặn chữ T trượt 1/4” |
270 mm |
1 |
|
7 |
1450-5 |
Thanh nối dài 1/4” |
100 mm |
1 |
|
8 |
1450-8 |
Khớp nối lắc léo 1/4” |
45 mm |
1 |
|
9 |
1450-3 |
Tay vặn đầu vuông 1/4” |
150 mm |
1 |
|
10 |
1450-16 |
Đầu chuyển nối 1/4” |
25 mm |
1 |
|
11 |
770-L1D |
Tay vặn cóc 1/2” |
270 mm |
1 |
|
12 |
770-L3 |
Tay vặn chữ T trượt 1/2” |
300 mm |
1 |
|
13 |
770-L5/L6 |
Thanh nối dài 1/2” |
125 và 250 mm |
2 |
|
14 |
770-L7 |
Khớp nối lắc léo 1/2” |
75 mm |
1 |
|
15 |
1080 |
Dao rọc cáp, dao đa năng |
Theo catalogue |
1 |
|
16 |
1513 |
Thước cặp cơ khí |
Theo catalogue |
1 |
|
17 |
1591 |
Dụng cụ lấy dấu dạng mũi nhọn |
Theo catalogue |
1 |
|
18 |
1543-3 |
Thước cuộn |
Theo catalogue |
1 |
|
19 |
242KM-125 |
Bình tra dầu |
125 ml |
1 |
|
20 |
466A-16,0 |
Mỏ lết điều chỉnh |
16 mm |
1 |
|
21 |
930-205 |
Kìm mũi nhọn cách điện |
205 mm |
1 |
|
22 |
960-185 |
Kìm điện đa năng cách điện |
185 mm |
1 |
|
23 |
950-160 |
Kìm cắt cạnh cách điện |
160 mm |
1 |
|
24 |
900IS-… |
Tua vít dẹt cách điện |
108, 12508 |
2 |
|
25 |
910PH-… |
Tua vít Phillips cách điện |
PH1, PH2 |
2 |
|
26 |
564N |
Dụng cụ thử điện |
Theo catalogue |
1 |
|
27 |
561 |
Tua vít thử điện |
Theo catalogue |
1 |
|
28 |
600-IS… |
Tua vít dẹt chính xác |
1.2 × 60, 1.5 × 60, 2.0 × 60 mm |
3 |
|
29 |
610-PH… |
Tua vít Phillips chính xác |
PH00 × 60, PH0 × 60 mm |
2 |
|
30 |
4680-MH E |
Kìm điện tử đầu nhọn |
Theo catalogue |
1 |
|
31 |
4550-F E |
Kìm cắt dùng trong điện tử |
Theo catalogue |
1 |
|
32 |
262-150 |
Đục nguội |
150 mm |
1 |
|
33 |
265-10 |
Đột tâm |
Theo catalogue |
1 |
|
34 |
271-… |
Đột chốt |
3.0 và 5.0 mm |
2 |
|
35 |
246-2×200 |
Giũa dẹt |
200 mm |
1 |
|
36 |
207-2×200 |
Giũa tròn |
200 mm |
1 |
|
37 |
248-2×200 |
Giũa tam giác |
200 mm |
1 |
|
38 |
189 |
Cưa sắt cầm tay |
Theo catalogue |
1 |
|
39 |
1665-500 |
Búa cơ khí |
500 g |
1 |
|
40 |
1690-30 |
Búa đầu nhựa |
30 mm |
1 |
|
41 |
3436-S36 |
Hộp đầu vít và phụ kiện |
36 chi tiết |
1 bộ |
Ngoài cờ lê và đầu tuýp, ELORA WS-4M còn có bộ chìa lục giác chữ L với 10 kích thước từ 1,5 đến 12 mm.
Các loại kìm bao gồm kìm điện đa năng, kìm mũi nhọn, kìm cắt và kìm chuyên dùng cho linh kiện điện tử. Một số dụng cụ được trang bị tay cầm cách điện, phù hợp với công việc bảo trì hệ thống điện của máy móc.
Nhóm tua vít gồm tua vít dẹt, Phillips, tua vít chính xác và dụng cụ thử điện. Bộ đầu vít 36 chi tiết mở rộng khả năng làm việc với nhiều loại vít khác nhau.
Đối với công việc gia công và sửa chữa cơ khí, bộ dụng cụ còn trang bị đục nguội, đột tâm, đột chốt và các loại giũa. Búa cơ khí 500 g và búa đầu nhựa 30 mm hỗ trợ các thao tác đóng, gõ, điều chỉnh và lắp ráp chi tiết máy. Nhóm dụng cụ đo kiểm và phụ trợ gồm thước cặp, thước cuộn, dụng cụ lấy dấu, dao đa năng, cưa sắt và bình tra dầu.
|
Nhóm dụng cụ |
Số chi tiết |
|---|---|
|
Cờ lê miệng – vòng |
17 |
|
Đầu tuýp 1/4” |
11 |
|
Đầu tuýp 1/2” |
14 |
|
Chìa lục giác |
10 |
|
Tay vặn, thanh nối, khớp nối và đầu chuyển |
10 |
|
Dụng cụ đo, lấy dấu, dao và bình dầu |
5 |
|
Mỏ lết, kìm, tua vít và dụng cụ thử điện |
15 |
|
Đục, đột và giũa |
7 |
|
Cưa và búa |
3 |
|
Hộp đầu vít |
36 |
|
Tổng cộng theo bảng kê |
128 |
Toàn bộ dụng cụ được bố trí trong vali chuyên dụng, với các ngăn và khe cài giúp sắp xếp đồ nghề theo từng nhóm. Thiết kế này giúp kỹ thuật viên dễ dàng nhận biết vị trí dụng cụ, lấy ra khi cần và kiểm tra sau khi hoàn thành công việc. Vali có kết cấu cứng cáp, thuận tiện cho việc vận chuyển giữa các khu vực sản xuất, xưởng sửa chữa hoặc địa điểm bảo trì. Việc bố trí dụng cụ trong các khe cài riêng biệt cũng giúp hạn chế va chạm và thất lạc trong quá trình sử dụng.
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Thương hiệu |
ELORA |
|
Tên bộ lòng mề |
Tool assortment “Mechatronic” |
|
Mã sản phẩm của bộ ruột |
WS-4M |
|
Mã đặt hàng của ruột |
0000500401101 |
|
Số chi tiết công bố |
129 |
|
Hệ kích thước |
Metric |
|
Trọng lượng |
22,8 kg |
Ghi chú: Bộ WS-4M là bộ dụng cụ bên trong, không đồng nghĩa với việc đã bao gồm vali.










| SKU代码 | 价格 (CNY) | 库存 | |
|---|---|---|---|
| 正在加载变体... | |||
