Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
90 SKUs

Spare blades

Showing 26-50 (page 2) 4 views

Lưỡi dao cắt ống phục vụ thay thế và bảo trì cho dao cắt chuyên dụng. Áp dụng cho các dòng từ REMS, MCC, ELORA và Euroboor. Nhóm hàng gồm lưỡi cắt ống đồng, ống nhựa, ống inox và ống thép. Mỗi loại được thiết kế tương thích với model dao cắt cụ thể. Mã 845053 dành cho ống đồng, mã 845051 cho ống nhựa composite dày dưới 10mm. Mã 113213 dùng cho ống đồng và inox. Dòng TCE32 tối ưu cả ống đồng mềm lẫn cứng.

Lưỡi cắt chất lượng cao trải qua quy trình tôi cao tần, tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn. Chọn đúng lưỡi theo vật liệu ống và model dao giúp đạt vết cắt chính xác. Điều này giảm lực tác động và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Vinatools nhập khẩu chính hãng từ Đức và Nhật Bản. Cam kết nguồn gốc rõ ràng và hỗ trợ tư vấn tương thích model.

Blade P 42 S REMS 291036 R
291036 R
Blade P 42 S REMS 291036 R
€52.93
★ 0 • Sold 0
Blade P 42 PS REMS 291023
291023
Blade P 42 PS REMS 291023
€42.39
★ 0 • Sold 0
REMS 291271 - Lưỡi thay thế P 63 P
291271
REMS 291271 - Lưỡi thay thế P 63 P
€83.04
★ 0 • Sold 0
Chamfer blade P 16-250 p of 2 REMS 292011
292011
Chamfer blade P 16-250 p of 2 REMS 292011
€108.80
★ 0 • Sold 0
Blade P 26 REMS 291241 R
291241 R
Blade P 26 REMS 291241 R
€28.87
★ 0 • Sold 0
Tool set Cu-INOX REMS 290433 R
290433 R
Tool set Cu-INOX REMS 290433 R
€109.47
★ 0 • Sold 0
Tool set P REMS 290432 R
290432 R
Tool set P REMS 290432 R
€109.47
★ 0 • Sold 0
Cut/chamfer tool, s11 REMS 290430
290430
Cut/chamfer tool, s11 REMS 290430
€44.50
★ 0 • Sold 0
cut. wheel P 50-315, s19, OD51,3/W10,95/ID8,00 mm REMS 290316 R
290316 R
cut. wheel P 50-315, s19, OD51,3/W10,95/ID8,00 mm REMS 290316 R
€57.81
★ 0 • Sold 0
cut. wheel P 50-315, s16, OD45,3/W10,95/ID8,00 mm REMS 290216 R
290216 R
cut. wheel P 50-315, s16, OD45,3/W10,95/ID8,00 mm REMS 290216 R
€35.83
★ 0 • Sold 0
cut. wheel P 50-315, s11, OD35,3/W10,95/ID8,00 mm REMS 290116 R
290116 R
cut. wheel P 50-315, s11, OD35,3/W10,95/ID8,00 mm REMS 290116 R
€29.98
★ 0 • Sold 0
cut. wheel P 10-40, s 4.5 OD20.6/W4,93 mm/ID5.00 REMS 290023 R
290023 R
cut. wheel P 10-40, s 4.5 OD20.6/W4,93 mm/ID5.00 REMS 290023 R
€24.72
★ 0 • Sold 0
Cutter wheel W INOX 10-32/40 S OD 26,6/W 4,93/ID 8,01 mm REMS 113461 R
113461 R
Cutter wheel W INOX 10-32/40 S OD 26,6/W 4,93/ID 8,01 mm REMS 113461 R
€15.09
★ 0 • Sold 0
cut. wheel St 1-4", s12, OD41,3/W18,94/ID9,04 mm REMS 381622 R
381622 R
cut. wheel St 1-4", s12, OD41,3/W18,94/ID9,04 mm REMS 381622 R
€45.20
★ 0 • Sold 0
cut. wheel St 1/8-4", s8, OD32,30/W18,94/ID9,04 mm REMS 341614 R
341614 R
cut. wheel St 1/8-4", s8, OD32,30/W18,94/ID9,04 mm REMS 341614 R
€19.71
★ 0 • Sold 2
Lưỡi cắt dự phòng ELORA 65S-4, cho dao cắt ống mã 65-4
65S-4
Lưỡi cắt dự phòng ELORA 65S-4, cho dao cắt ống mã 65-4
€30.08
★ 0 • Sold 0
Lưỡi dao cắt ống bằng thép REMS 845052 cho máy cắt ống
845052
Lưỡi dao cắt ống bằng thép REMS 845052 cho máy cắt ống
€142.85
★ 0 • Sold 0
REMS 291201 blade P 35 for ROS P 35 pipe shears
291201
REMS 291201 blade P 35 for ROS P 35 pipe shears
€31.62
★ 0 • Sold 0
Lưỡi dao cắt ống dự phòng JTCE, cho JTC. MCC Japan
JTCE
Lưỡi dao cắt ống dự phòng JTCE, cho JTC. MCC Japan
€14.02
-
€24.12
★ 0 • Sold 12
Blade P 75 P REMS 291112
291112
Blade P 75 P REMS 291112
€183.74
★ 0 • Sold 0
Lưỡi dao cắt ống đa lớp composite cho máy cắt ống REMS
844051R
Lưỡi dao cắt ống đa lớp composite cho máy cắt ống REMS
€48.51
★ 0 • Sold 17
Lưỡi dao cắt ống C-SF REMS 845055, cho máy cắt ống
845055
Lưỡi dao cắt ống C-SF REMS 845055, cho máy cắt ống
€142.85
★ 0 • Sold 1
Lưỡi cắt ống đồng và inox Cu-INOX 3 – 120 S, mã hàng 113213
113213
Lưỡi cắt ống đồng và inox Cu-INOX 3 – 120 S, mã hàng 113213
€28.44
★ 0 • Sold 16
Lưỡi cắt ống 606, cho máy tiện ren MCC 500. Made in Japan
606
Lưỡi cắt ống 606, cho máy tiện ren MCC 500. Made in Japan
€18.40
★ 0 • Sold 0
Lưỡi dao cắt ống đồng REMS 845053, phụ kiện cho máy cắt ống
845053
Lưỡi dao cắt ống đồng REMS 845053, phụ kiện cho máy cắt ống
€142.85
★ 0 • Sold 9

Lưỡi dao cắt ống đóng vai trò quan trọng trong đảm bảo chất lượng vết cắt. Áp dụng khi làm việc với ống kim loại, ống nhựa. Và cả ống composite. Đây là phụ kiện thay thế hoặc dự phòng cho dao cắt ống chuyên dụng. Nó giúp duy trì hiệu suất làm việc ổn định. Đồng thời kéo dài tuổi thọ của thiết bị chính. Nhóm này gồm nhiều loại lưỡi cắt từ các thương hiệu uy tín.

  • REMS
  • MCC
  • ELORA và Euroboor. Mỗi loại tương thích model dao cắt cụ thể
  • Mỗi loại phù hợp từng loại vật liệu ống khác nhau

Lưỡi cắt chất lượng cao thường chế tác từ thép hợp kim đặc biệt. Nó trải qua quy trình tôi cao tần. Nhằm tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Lựa chọn đúng lưỡi cắt phù hợp vật liệu ống và model dao cắt. Việc này mang lại vết cắt ngọt, chính xác. Đồng thời giảm thiểu lực tác động cần thiết khi vận hành. Người dùng cần nắm rõ thông số kỹ thuật của dao cắt đang dùng. Từ đó chọn lưỡi thay thế tương thích. Tránh tình trạng lắp không vừa hoặc giảm hiệu suất cắt.

Phân loại theo vật liệu ống

Lưỡi dao cắt ống được phân loại chủ yếu dựa trên loại vật liệu ống mà chúng xử lý. Mỗi nhóm vật liệu có đặc tính cơ lý khác nhau. Điều này đòi hỏi thiết kế lưỡi cắt riêng biệt. Nhằm đạt hiệu quả tối ưu. Sử dụng đúng loại lưỡi cắt cho từng vật liệu giúp tăng tuổi thọ lưỡi. Đồng thời giảm biến dạng vết cắt. Và nâng cao năng suất làm việc.

Lưỡi cắt ống đồng và inox thường có bề mặt được tôi đặc biệt để chống mài mòn cao. Các mã như 113213 dành cho dao cắt ống đồng và inox REMS RAS Cu-INOX, hoặc 845050 cho máy cắt ống REMS, đều được chế tác từ thép hợp kim cao cấp. Lưỡi cắt ống đồng chuyên dụng như 845053 được tối ưu riêng cho ống đồng, mang lại vết cắt mịn và ít tạo gờ.

Lưỡi cắt ống nhựa và composite có thiết kế khác biệt so với lưỡi cắt kim loại. Mã 845051 dành cho ống nhựa và composite có độ dày nhỏ hơn 10mm, phù hợp với máy REMS Cento và REMS DueCento. Đối với ống composite dày hơn, 845057 xử lý được độ dày lên đến 21mm. Các lưỡi cắt ống nhựa PVC như VCE03 tương thích với dao cắt VC-03 của MCC.

Lưỡi cắt ống thép thường có độ cứng cao nhất trong nhóm. Mã 845052 chuyên dụng cho ống thép, trong khi 845054 được thiết kế để cắt ống thép mềm và cứng. Lưỡi cắt ống đa lớp composite như 844051R có bề mặt tôi cao tần siêu cứng, phù hợp với các loại ống có cấu trúc nhiều lớp.

Tương thích theo thương hiệu và model

Mỗi thương hiệu dao cắt ống có hệ thống lưỡi cắt riêng, được thiết kế tương thích chặt chẽ với các model cụ thể. Sử dụng lưỡi cắt chính hãng đảm bảo độ khớp chính xác. Đồng thời an toàn khi vận hành. Và duy trì hiệu suất như thiết kế ban đầu. Người dùng cần kiểm tra mã model dao cắt trước khi chọn lưỡi thay thế.

Lưỡi cắt REMS có nhiều dòng sản phẩm phục vụ các máy cắt ống khác nhau. Dòng lưỡi cắt cho REMS Nano và REMS Akku-Nano sử dụng mã 844050 cho ống inox và đồng. Các máy REMS Cento, REMS DueCento và REMS Akku-Cento 22V tương thích với 845051 cho ống nhựa độ dày dưới 10mm. Lưỡi cắt 341614 phù hợp với ống có đường kính từ ⅛ đến 4 inch.

Lưỡi cắt MCC Japan có hệ thống mã hóa rõ ràng theo từng dòng dao cắt. Mã TCE32 dành cho các model TC-28, TC-32 và TC-42, xử lý hiệu quả cả ống đồng mềm và các loại ống khác. Lưỡi JPCE37 tương thích với kéo cắt ống JPC-37, có thiết kế lỗ lắp ghép đối xứng cho phép thay lưỡi theo tay thuận trái hoặc phải. Các mã như IPCE0050 và IPCE0100 dành riêng cho dụng cụ cắt ống kim loại từ bên trong IPC-0050 và IPC-0100.

Lưỡi cắt ELORA từ Đức có độ bền cao và thiết kế chính xác. Mã 65S-4 tương thích với dao cắt ống ELORA 65-4, trong khi 65S-2 dành cho model 65-2. Lưỡi cắt 180-spare bao gồm hai phiên bản 180-S76A và 180-S76B cho dao cắt ống ELORA 180-76, đều được sản xuất tại Đức.

Đặc điểm kỹ thuật và vật liệu chế tạo

Vật liệu chế tạo lưỡi cắt ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chống mài mòn và chất lượng vết cắt. Các lưỡi cắt chất lượng cao thường dùng thép hợp kim đặc biệt. Chúng trải qua quy trình nhiệt luyện. Để đạt độ cứng tối ưu. Bề mặt lưỡi có thể được xử lý thêm bằng công nghệ tôi cao tần hoặc phủ lớp chống ăn mòn.

Lưỡi cắt từ thép hợp kim cao cấp thường có độ cứng và độ bền vượt trội. Các mã REMS như 845053, 845050 và 845054 đều được làm từ thép hợp kim cao cấp, đảm bảo cắt nhanh và dễ dàng. Lưỡi cắt 844051R có bề mặt tôi cao tần siêu cứng, chống mài mòn hiệu quả khi làm việc với ống đa lớp composite.

Lưỡi cắt MCC thường sử dụng thép rèn áp lực cao với bề mặt tôi cao tần. Mã IPCE0100 được chế tác từ thép rèn áp lực cao, cho vết cắt ngọt và chống mài mòn tốt. Lưỡi JPCE37 làm từ thép trắng mài vát, có thiết kế lỗ lắp ghép linh hoạt. Lưỡi JTCE được chế tác từ inox cao cấp, vừa sắc bén vừa bền bỉ.

Lưỡi cắt có răng carbide tungsten mang lại hiệu suất cao khi cắt kim loại. Mã ESB.150.48T của Euroboor có đường kính 150mm với 48 răng carbide tungsten, phục vụ cắt tấm kim loại, ống và profile một cách nhanh chóng và chính xác. Lưỡi 230.0003 có đường kính 230mm cũng với 48 răng carbide tungsten, phù hợp cho cắt thép kết cấu, ống và profile trong gia công kim loại hàng ngày.

Ứng dụng theo loại công việc

Lưỡi dao cắt ống phục vụ nhiều loại công việc khác nhau trong lắp đặt hệ thống ống, bảo trì và sửa chữa. Chọn lưỡi cắt phù hợp với loại công việc giúp tăng năng suất. Đồng thời giảm thời gian thao tác. Và đảm bảo chất lượng vết cắt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

Công việc lắp đặt hệ thống ống nước và điều hòa thường sử dụng lưỡi cắt ống đồng và inox. Các mã như 113213, 845050 và 845053 đáp ứng tốt nhu cầu cắt ống đồng trong hệ thống pressfitting. Lưỡi cắt 844050 phù hợp cho cả ống inox, ống đồng và ống thép C trong các hệ thống ống áp lực.

Lắp đặt hệ thống ống nhựa và thoát nước cần lưỡi cắt chuyên dụng cho vật liệu polymer. Mã VCE03 phục vụ cắt ống nhựa PVC với dao cắt VC-03. Các lưỡi như VCE0163, VCE0220 và VCE0242 tương thích với các model VC tương ứng của MCC. Lưỡi PEE dành cho dao cắt ống nhựa PE đường kính 150-200mm, cho vết cắt ngọt và chính xác.

Bảo trì và sửa chữa hệ thống ống thép đòi hỏi lưỡi cắt có độ cứng cao. Mã 845052 xử lý tốt ống thép và ống gang, trong khi 845054 phù hợp cho cắt ống thoát nước hàn từ thép không gỉ. Lưỡi 606 dành cho máy tiện ren MCC 500, phục vụ công việc gia công ren ống.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Lựa chọn và sử dụng lưỡi dao cắt ống đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ lưỡi. Đồng thời đảm bảo an toàn vận hành. Và duy trì chất lượng vết cắt ổn định. Người dùng cần nắm rõ một số nguyên tắc cơ bản về tương thích, bảo quản và thay thế lưỡi cắt. Kiểm tra tương thích giữa lưỡi cắt và dao cắt ống trước khi mua. Mỗi model dao cắt có thiết kế lắp ghép riêng, chỉ tương thích với nhóm lưỡi cắt nhất định. Ví dụ, lưỡi TCE