Kẹp vít BESSEY GS-K chịu lực xiết 5.000 N, ray cái thép dày từ 16×7,5 mm đến 27×13 mm tùy model, phục vụ hàn cắt kim loại và gia công kết cấu thép. Toàn bộ thân, ngàm và tay vặn chữ T đều bằng thép tôi, cho phép kẹp phôi nóng mà không biến dạng. Ngàm động có má kẹp dạng đĩa tròn điều hướng linh hoạt, dễ tiếp cận bề mặt nghiêng. Khẩu độ từ 160 mm đến 1.000 mm, độ sâu ngàm 80-140 mm, đáp ứng đa dạng kích thước phôi.
Kẹp vít thép toàn phần BESSEY GS-K chịu lực xiết 5.000 N, ray cái thép dày từ 16×7,5 mm đến 27×13 mm tùy model, phục vụ hàn cắt kim loại và gia công kết cấu thép. Toàn bộ thân, ngàm và tay vặn chữ T đều bằng thép tôi, cho phép kẹp phôi nóng mà không biến dạng.
![]() |
![]() |
Ngàm động có má kẹp dạng đĩa tròn điều hướng linh hoạt, dễ tiếp cận bề mặt nghiêng. Khẩu độ từ 160 mm đến 1.000 mm, độ sâu ngàm 80-140 mm, đáp ứng đa dạng kích thước phôi trong xưởng cơ khí.
Dòng GS-K thuộc thế hệ thứ hai của BESSEY, kế thừa thiết kế cổ điển nhưng nâng cấp vật liệu và độ cứng vững. Ray cái được gia công từ thép tôi, tiết diện hình chữ nhật đảm bảo chống xoắn khi truyền lực. Tay vặn chữ T có đầu tròn giúp truyền mô-men xoắn đều, giảm mỏi tay khi xiết liên tục. Má kẹp trên ngàm động gắn cố định dạng đĩa, tự điều chỉnh góc nghiêng nhẹ để ôm sát phôi không vuông góc.
Cấu tạo toàn thép giúp model này chịu được môi trường hàn, tia lửa và nhiệt độ cao mà không lo cong vênh hay nứt như các dòng có chi tiết nhựa. Ngàm động trượt trên ray nhờ cơ cấu ren vít chính xác, hạn chế rơ khi xiết chặt.
Dòng GS-K chuyên dụng cho xưởng hàn, lắp ráp kết cấu thép, sản xuất khung máy và đồ gá. Khả năng chịu nhiệt cao cho phép kẹp phôi ngay trước và sau khi hàn mà không cần tháo kẹp. Má kẹp điều hướng linh hoạt giúp ôm sát các mối hàn góc, mối chữ T hoặc bề mặt không song song. Tay vặn chữ T dễ dàng xiết nhanh bằng một tay, tiết kiệm thời gian trong dây chuyền sản xuất hàng loạt. Ngoài ra, model này cũng phù hợp với xưởng mộc kim loại, lắp ráp nội thất thép, và các công việc DIY yêu cầu lực kẹp ổn định.
Sau mỗi ca làm việc, nên lau sạch bụi kim loại và mảnh vụn trên ray cái để ngàm động trượt mượt. Kiểm tra ren vít định kỳ, tra dầu mỏng nếu thấy cứng hoặc kẹt. Tránh để kẹp tiếp xúc lâu với hóa chất ăn mòn hoặc nước muối. Khi không dùng, nên cất ở nơi khô ráo, tránh va đập mạnh vào ray cái gây cong hoặc trầy bề mặt tôi.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Jaw depth | Jaw opening | Rail section | Weight | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | GS16K | €36.13 | 80mm | 160mm | 16x7.5mm | 460g | |||
| ⋮⋮ | GS20K | €48.64 | 100mm | 200mm | 19.5x9.5mm | 830g | |||
| ⋮⋮ | GS25K | €58.81 | 120mm | 250mm | 22x10.5mm | 1,200g | |||
| ⋮⋮ | GS30K | €73.50 | 140mm | 300mm | 25x12mm | 1,790g | |||
| ⋮⋮ | GS40K | €84.47 | 120mm | 400mm | 25x12mm | 1,950g | |||
| ⋮⋮ | GS50K | €90.40 | 120mm | 500mm | 25x12mm | 2,165g | |||
| ⋮⋮ | GS60K | €95.25 | 120mm | 600mm | 25x12mm | 2,370g | |||
| ⋮⋮ | GS80K | €114.38 | 120mm | 800mm | 27x13mm | 3,105g | |||
| ⋮⋮ | GS100K | €128.13 | 120mm | 1,000mm | 27x13mm | 3,580g |
| SKU | Image | Price VNĐ | Product name & short description | |
|---|---|---|---|---|
| MCX |
![]() |
€62.06
|
Mitre clamping system
Mitre system for 22.5°, 30°, 45° and 60°angles Even pressure on the mitre Angle adapter can be changed without tools Practical accessory for BESSEY screw clamps TG,GZ, GMZ, EZ360, EHZ, EZS, DUO and EZL/EZXL
|
|
| KT5 |
![]() |
€34.46
|
Edge clamp
Practical accessory for clamping edges and difficult to reach areas Suitable for conventional screw clamps with a max. rail thickness of 13 mm
|










| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||




