Đầu tuýp sao TORX T4 đến T11 với đầu vuông 1/4 inch (6,3mm) phục vụ lắp ráp điện tử, ô tô và thiết bị chính xác. Chiều dài tổng 25mm giúp tiếp cận vị trí hẹp. Vật liệu Chrome Vanadium 31CrV3 đảm bảo độ cứng cao. Phủ chrome si mờ chống trơn dầu mỡ. Rãnh bi hãm giữ chặt đầu tuýp khi làm việc. Tuân thủ DIN 3120-C 6.3 và ISO 1174.
Đầu tuýp sao TORX từ T4 đến T11 mang đầu vuông 1/4 inch (6,3mm) theo chuẩn DIN 3120-C 6.3 và ISO 1174. Thiết kế hexalobular 6 cạnh khớp chặt với vít TORX, hạn chế trượt khi tác động lực xoắn. Chiều dài tổng 25mm cho phép tiếp cận vị trí lắp ráp hẹp trong hộp điện, bảng mạch hoặc khoang động cơ.
Vật liệu Chrome Vanadium 31CrV3 (1.2208) mang độ cứng và độ bền cao. Bề mặt phủ chrome si mờ giúp cầm nắm chắc chắn ngay cả khi có dầu mỡ. Rãnh bi hãm tích hợp giữ đầu tuýp cố định trên cần vặn, tránh rơi rớt khi làm việc trên cao hoặc trong không gian chật.
Thân đầu tuýp gia công từ thép Chrome Vanadium 31CrV3 theo tiêu chuẩn vật liệu 1.2208. Hợp kim này cung cấp độ cứng bề mặt cao, chống mài mòn tốt khi tiếp xúc lặp lại với đầu vít. Lớp phủ chrome si mờ bảo vệ khỏi ăn mòn và tạo ma sát vừa đủ để tay cầm không trượt. Đầu vuông 1/4 inch gia công chính xác theo DIN 3120-C 6.3, đảm bảo khớp chặt với cần vặn hoặc đầu nối.
Rãnh bi hãm được gia công bên trong đầu vuông, cho phép bi lò xo trên cần vặn kẹp chặt đầu tuýp. Cơ chế này ngăn đầu tuýp rơi ra khi nghiêng hoặc làm việc ngược. Thiết kế hexalobular phân bố lực xoắn đều trên sáu cạnh, giảm nguy cơ làm tròn góc vít so với đầu thập hoặc đầu dẹt truyền thống.
Đầu tuýp sao TORX T4 đến T11 phù hợp với lắp ráp thiết bị điện tử tiêu dùng, máy tính xách tay, điện thoại di động và thiết bị y tế. Vít TORX kích thước nhỏ thường xuất hiện trong vỏ nhựa, khung kim loại mỏng và bảng mạch in. Trong ngành ô tô, các đầu tuýp này dùng cho cụm đèn, bảng điều khiển, cảm biến và linh kiện nội thất. Chiều dài 25mm cho phép vặn vít trong hốc sâu mà không cần dùng thêm đầu nối kéo dài.
Dòng sản phẩm bao gồm các cỡ từ TORX T4 đến TORX T11, đáp ứng đa dạng kích thước vít trong cùng một dự án. Người dùng có thể kết hợp với cần vặn lực, cần vặn T hoặc đầu nối kéo dài để tăng tính linh hoạt. Rãnh bi hãm giúp thao tác một tay khi cần giữ linh kiện bằng tay còn lại.
Đầu tuýp tuân thủ DIN 3120-C 6.3 về kích thước đầu vuông và dung sai lắp ghép. Tiêu chuẩn ISO 1174 quy định hình dạng, độ cứng và khả năng chịu lực xoắn tối thiểu. ELORA sản xuất tại Đức, áp dụng quy trình nhiệt luyện và kiểm tra chất lượng theo chuẩn châu Âu. Mỗi đầu tuýp trải qua kiểm tra kích thước bằng dụng cụ đo quang học và thử độ cứng bề mặt trước khi đóng gói.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Overall length | Piece count | Socket size | Tip diameter | Weight | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1455-TXE 10 | €6.76 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 9,42mm | Ø9.42mm | 18g | |||
| ⋮⋮ | 1455-TXE 11 | €6.76 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 9,98mm | Ø9.98mm | 18g | |||
| ⋮⋮ | 1455-TXE 7 | €6.46 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 6,22mm | Ø6.22mm | 14g | |||
| ⋮⋮ | 1455-TXE 8 | €6.46 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 7,52mm | Ø7.52mm | 15g | |||
| ⋮⋮ | 1455-TXE 5 | €6.46 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 4,75mm | Ø4,75mm | 12g | |||
| ⋮⋮ | 1455-TXE 6 | €6.46 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 5,74mm | Ø5.74mm | 14g | |||
| ⋮⋮ | 1455-TXE 4 | €6.46 | 25mm | so luong toi thieu 12 cai | 3,86mm | Ø3.86mm | 12g |










| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||
