Dưỡng kiểm ren trong GO NO-GO Vogel Germany 3901 kiểm tra lỗ ren hệ mét sau taro theo DIN 13. Hai đầu GO và NO-GO bố trí chung thân cầm type A tiện thao tác. Thép đặc biệt tôi cứng cùng ren mài tinh cho độ bền mòn cao. Dung sai 5H-6H và ký hiệu ren khắc trực tiếp trên thân giúp tra cứu nhanh. Phía GO phải vặn trôi hết ren còn NO-GO chỉ ăn vài vòng đầu. Thao tác bằng lực tay để đảm bảo chính xác. Thích hợp gia công CNC, QC kiểm nhập vật tư, khuôn mẫu và sửa chữa thiết bị.
Dưỡng kiểm ren trong GO, NO-GO Vogel Germany 3901, DIN 13, dung sai 5H - 6H dùng để kiểm tra lỗ ren hệ mét ISO sau gia công. Thân dưỡng chế tạo từ thép đặc biệt, tôi cứng và mài tinh. Một đầu là phía GO, đầu còn lại là phía NO-GO.
Nguyên tắc kiểm rất trực tiếp. Phía GO phải vặn trôi hết chiều dài ren cần kiểm. Phía NO-GO chỉ được ăn vài vòng ren đầu tiên. Nếu phía NO-GO vẫn vào sâu, lỗ ren đã vượt giới hạn dung sai cho phép. Dải cỡ trong catalogue trải từ M1 x 0.25 đến M39 x 4. Các cỡ nhỏ 1 – 1.4 mm áp cấp dung sai 5H, các cỡ còn lại áp cấp 6H.
Phôi thép đặc biệt được tôi cứng rồi mài tinh biên dạng ren. Cách gia công này giữ ổn định profin ren và bề mặt làm việc qua nhiều lần kiểm lặp. Hai phía GO và NO-GO bố trí trên cùng một thân cầm, ký hiệu ren và cấp dung sai khắc trực tiếp trên thân. Người kiểm nhận diện nhanh cỡ ren khi thao tác tại máy.
Dòng mã 3901 là dưỡng kiểm ren trong. Với ren ngoài, catalogue Vogel bố trí dưỡng vòng ren type B phía GO và type C phía NO-GO, cấp dung sai 6h và 6g. Bộ đôi này bổ trợ nhau trong cùng một quy trình kiểm chi tiết ren. Bạn có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm trong thư mục Dưỡng đo ren.
Vặn dưỡng vào lỗ ren bằng lực tay, không dùng cờ lê hay tay quay để ép. Lỗ ren phải sạch phoi và dầu bám trước khi kiểm. Sau khi dùng, lau khô rồi phủ lớp dầu chống gỉ mỏng. Bảo quản trong hộp riêng, tránh va đập giữa các dưỡng kim loại với nhau.
Tần suất kiểm càng cao thì phía GO càng mòn nhanh. Vì vậy nên đưa dưỡng vào lịch hiệu chuẩn cùng các thiết bị đo khác. Khi phía GO bắt đầu vặn quá dễ, cần đối chiếu lại với dưỡng chuẩn. Thao tác này giúp giữ kết quả kiểm nhất quán giữa các ca sản xuất.
Dưỡng nút ren dùng nhiều trong kiểm tra lỗ ren taro trên chi tiết cơ khí. Xưởng gia công CNC dùng để kiểm hàng loạt sau nguyên công taro. Bộ phận QC kiểm nhập vật tư ren cũng dùng dưỡng này để đối chiếu. Ngành khuôn mẫu, chế tạo máy và sửa chữa thiết bị áp dụng tương tự. Các mã trong nhóm tag NO-GO Vogel Germany 3901 phủ dải ren từ rất nhỏ đến ren cỡ lớn, phù hợp nhiều loại chi tiết.
Chọn dưỡng theo đúng đường kính ren và bước ren của bản vẽ. Cấp dung sai phải khớp yêu cầu thiết kế của lỗ ren. Bảng biến thể phía trên liệt kê đầy đủ cỡ ren và mã đặt hàng tương ứng.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Accuracy | Thread pitch | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 390101 | €0.00 | 5H | M1 x 0.25 | |||
| 390102 | €0.00 | 5H | M1.1 x 0.25 | |||
| 390103 | €0.00 | 5H | M1.2 x 0.25 | |||
| 390104 | €0.00 | 5H | M1.4 x 0.3 | |||
| 390105 | €0.00 | 6H | M1.6 x 0.35 | |||
| 390106 | €0.00 | 6H | M1.8 x 0.35 | |||
| 390107 | €0.00 | 6H | M2 x 0.4 | |||
| 390108 | €0.00 | 6H | M2.2 x 0.45 | |||
| 390109 | €0.00 | 6H | M 2.5 x 0.45 | |||
| 390110 | €0.00 | 6H | M 3 x 0.5 | |||
| 390111 | €0.00 | 6H | M 3.5 x 0.6 | |||
| 390112 | €0.00 | 6H | M 4 x 0.7 | |||
| 390113 | €0.00 | 6H | M4.5 x 0.75 | |||
| 390114 | €0.00 | 6H | M 5 x 0.8 | |||
| 390115 | €0.00 | 6H | M6 x 1 | |||
| 390116 | €0.00 | 6H | M7 x 1 | |||
| 390117 | €0.00 | 6H | M8 x 1.25 | |||
| 390118 | €0.00 | 6H | M9 x 1.25 | |||
| 390119 | €0.00 | 6H | M10 x 1.5 | |||
| 390120 | €0.00 | 6H | M12 x 1.75 | |||
| 390121 | €0.00 | 6H | M14 x 2 | |||
| 390122 | €0.00 | 6H | M16 x 2 | |||
| 390123 | €0.00 | 6H | M18 x 2.5 | |||
| 390124 | €0.00 | 6H | M20 x 2.5 | |||
| 390125 | €0.00 | 6H | M22 x 2.5 | |||
| 390126 | €0.00 | 6H | M24 x 3 | |||
| 390127 | €0.00 | 6H | M27 x 3 | |||
| 390128 | €0.00 | 6H | M30 x 3.5 | |||
| 390129 | €0.00 | 6H | M33 x 3.5 | |||
| 390130 | €0.00 | 6H | M36 x 4 | |||
| 390131 | €0.00 | 6H | M39 x 4 |









