Có lưỡi tròn gia công từ thép tốc độ cao (HSS), chịu nhiệt đến 600°C, phù hợp cho gia công tiện gỗ chuyên sâu. Tay cầm gỗ dẻ gai nhuộm màu dài 300mm mang lại độ cầm vững, trọng lượng 350g giúp cân bằng khi vận hành. Kích thước tổng thể 465 x 40 x 40mm, sản xuất tại Đức theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt.
Dao tiện HSS 20mm Kirschen 1589020 ứng dụng thép tốc độ cao (Schnellarbeitsstahl) cho lưỡi cắt, vật liệu bền hơn thép dụng cụ thông thường và giữ độ cứng đến khoảng 600°C. Thiết kế lưỡi tròn (round edge) hỗ trợ gia công chi tiết cong, rãnh và các bề mặt định hình trên gỗ. Tay cầm gỗ dẻ gai (hornbeam) nhuộm màu dài 300mm tạo độ bám chắc, giảm rung động khi tiện tốc độ cao.

Trọng lượng 350g phân bổ đều giữa lưỡi và cán, giúp người dùng kiểm soát lực cắt chính xác. Kích thước tổng thể 465 x 40 x 40mm phù hợp với hầu hết máy tiện gỗ cỡ trung bình. Sản phẩm sản xuất tại Đức, mang mã hàng 1589020 và EAN 4016649159609.
Lưỡi cắt chế tạo từ thép tốc độ cao (HSS) chịu nhiệt cao, duy trì độ cứng ổn định trong quá trình gia công liên tục. Tay cầm gỗ dẻ gai nhuộm màu cung cấp độ bám tốt, hạn chế trượt tay khi tiện ẩm hoặc dầu bôi trơn. Chiều dài cán 300mm cho phép người dùng điều chỉnh tư thế làm việc linh hoạt.
Hình dạng lưỡi tròn giúp tạo rãnh, vát cạnh và gia công bề mặt cong mượt mà. Độ dày lưỡi 20mm đảm bảo độ cứng vững, hạn chế uốn cong khi chịu lực cắt lớn. Trọng lượng 350g cân bằng giữa độ nặng đủ để ổn định và nhẹ đủ để điều khiển chính xác.
Dao tiện HSS 20mm Kirschen 1589020 phục vụ gia công tiện gỗ chuyên nghiệp, đặc biệt trong sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, chân bàn ghế, tay vịn cầu thang và các chi tiết trang trí. Lưỡi tròn thích hợp cho việc tạo rãnh sâu, vát mép cong và hoàn thiện bề mặt định hình. Thép HSS chịu nhiệt cao cho phép làm việc liên tục mà không cần nghỉ để nguội lưỡi.
Sản phẩm sản xuất tại Đức, mang nhãn hiệu Kirschen. Mã hàng 1589020 thuộc dòng dao tiện HSS chuyên dụng cho gia công gỗ. EAN 4016649159609 dùng để tra cứu và quản lý kho. Kích thước và trọng lượng có thể dao động nhẹ theo lô sản xuất.










| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||


