Mũi khoan từ inox hệ inch Euroboor IBY chế tạo từ thép gió HSS-Co M35 pha 5% Coban bền bỉ. Chiều sâu cắt đạt 3 inch, dải đường kính từ Ø 7/16 đến Ø 2 5/16 inch. Chuôi Weldon 3/4 inch mài chính xác chống đảo, rãnh thoát phoi mài toàn phần giúp tiến dao nhanh. Phù hợp khoan xuyên thép tấm dày và inox dưới 900 N.
Mũi khoan từ inox hệ inch HSS-Co M35 Euroboor IBY, dài 3inch - Weldon khoan lỗ xuyên trên thép tấm dày. Thân mũi chế tạo từ thép gió hợp kim Molypden-Crom-Vanadi-Vonfram bổ sung 5% Coban (HSS-M35). Tỷ lệ Coban này nâng độ cứng mà vẫn hạn chế nguy cơ gãy lưỡi khi cắt.

Dòng IBY có chiều sâu cắt 3 inch, đo bên trong lòng mũi. Dải đường kính trải từ Ø 7/16 inch đến Ø 2 5/16 inch, chuôi Weldon 3/4 inch. Rãnh thoát phoi được mài toàn phần nên tốc độ tiến dao nhanh và thành lỗ nhẵn. Cấu trúc răng giữ nhiệt độ cắt thấp, giúp giảm thời gian chu kỳ gia công.
Thép gió M35 có độ cứng nóng cao hơn thép gió thông thường, nên giữ lưỡi lâu hơn ở tốc độ cắt lớn. Thân mũi tôi theo từng vùng: răng đạt độ cứng cao nhất, phần thân giữ độ bền uốn. Bề dày thành mũi tính theo đường kính để cân bằng giữa thời gian cắt và độ cứng vững của kết cấu.
Vị trí lắp chốt dẫn hướng gia công chính xác. Nhờ đó định tâm tốt, rút chốt nhẹ tay. Dung dịch tưới nguội được dẫn đúng vùng cắt. Biên dạng răng kiểu cắt mồi liên tục cho đường cắt sạch, mép lỗ ít ba via. Chuôi mài tinh tăng độ đồng tâm trong đầu kẹp, giúp dung sai đường kính lỗ ổn định hơn giữa các lần khoan.
Bảng ứng dụng vật liệu của dòng HSS-Cobalt xếp mức tối ưu cho nhựa, GRP-CRP, đồng thau, đồng, thiếc và thép dưới 900 N. Thép 1.100 N và inox dưới 900 N ở mức tốt. Nhôm dưới 10% Si đạt mức tối ưu, nhôm từ 10% Si trở lên ở mức tốt. Gang xám, thép 1.400 N, inox từ 900 N và vật liệu đặc biệt ở mức khả thi.
Khi khoan inox và vật liệu bền cao, nên giảm tốc độ trục chính. Đồng thời duy trì tưới nguội liên tục qua chốt dẫn hướng. Phiên bản dài 3inch - Weldon phù hợp với các tấm dày hoặc cụm nhiều lớp kẹp chồng. Lõi cắt được đẩy ra ở cuối hành trình, giảm thao tác xử lý phoi so với mũi khoan xoắn thông thường.
Thợ cơ khí dùng để khoan mặt bích, bản mã, tấm đế và thanh ray theo hệ inch.
Mỗi đường kính tương ứng một mã IBY riêng, từ IBY.7/16″ đến IBY.2-5/16″. Chuôi Weldon 3/4 inch dùng chung cho toàn dải. Khi đặt hàng, xác định đường kính lỗ cần khoan và chiều dày phôi để chọn đúng chiều sâu cắt.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Drill bit diameter | |
|---|---|---|---|---|---|
| IBY.7-16" | €0.00 | 7/16" | |||
| IBY.1-2" | €0.00 | 1/2" | |||
| IBY.9-16" | €0.00 | 9/16" | |||
| IBY.5-8" | €0.00 | 5/8" | |||
| IBY.11-16" | €0.00 | 11/16" | |||
| IBY.3-4" | €0.00 | 3/4" | |||
| IBY.13-16" | €0.00 | 13/16" | |||
| IBY.7-8" | €0.00 | 7/8" | |||
| IBY.15-16" | €0.00 | 15/16" | |||
| IBY.1" | €0.00 | 1" | |||
| IBY.1-1-8" | €0.00 | 1-1/8" | |||
| IBY.1-1-4" | €0.00 | 1-1/4" | |||
| IBY.1-3-8" | €0.00 | 1-3/8" | |||
| IBY.1-7-16" | €0.00 | 1-7/16" | |||
| IBY.1-1-2" | €0.00 | 1-1/2" | |||
| IBY.1-9-16" | €0.00 | 1-9/16" | |||
| IBY.1-5-8" | €0.00 | 1-5/8" | |||
| IBY.1-11-16" | €0.00 | 1-11/16" | |||
| IBY.1-3-4" | €0.00 | 1-3/4" | |||
| IBY.1-13-16" | €0.00 | 1-13/16" | |||
| IBY.1-7-8" | €0.00 | 1-7/8" | |||
| IBY.1-15-16" | €0.00 | 1-15/16" | |||
| IBY.2" | €0.00 | 2" | |||
| IBY.2-1-16" | €0.00 | 2-1/16" | |||
| IBY.2-1-8" | €0.00 | 2-1/8" | |||
| IBY.2-3-16" | €0.00 | 2-3/16" | |||
| IBY.2-1-4" | €0.00 | 2-1/4" | |||
| IBY.2-5-16" | €0.00 | 2-5/16" |









