Nam châm nâng từ tính ELM.2000 là model đầu bảng của series ELM với sức nâng 2 tấn phôi phẳng và 1 tấn phôi tròn đường kính tới Ø450mm, đáp ứng những công việc nâng hạ thép tấm khổ lớn, phôi khối và phôi trụ nặng trong nhà máy đóng tàu, kết cấu thép, cơ khí nặng. Là nam châm vĩnh cửu nên thiết bị không dùng điện, không có nguy cơ rơi phôi khi mất điện; chỉ cần gạt cần là lực từ được phân bổ đều khắp bề mặt làm việc.
Thân nguyên khối 414×190×297mm, khối lượng 104,8kg, chắc chắn tối đa cho tải trọng lớn. Hệ số an toàn 3.5 cho biên độ an toàn hơn 3.5 lần tải cho phép. Chịu nhiệt từ -40°C đến +80°C. Sản phẩm chính hãng Euroboor Hà Lan, mỗi khối kèm chứng chỉ kiểm định riêng và bảo hành 12 tháng.
![]() |
Nam châm nâng ELM được thiết kế nguyên khối, cực kỳ chắc chắn và dễ sử dụng. Không cần bảo trì, mọi chi tiết trên thân đều liên kết chặt chẽ với nhau tạo thành khối đồng nhất. Mỗi nam châm nâng được kiểm tra riêng và cấp chứng chỉ cụ thể để làm bằng chứng về độ an toàn. Hiệu suất cao, ồn định và tin cậy trong nhiều điều kiện khắc nghiệt.
![]() | ![]() |
Thuộc loại nam châm vĩnh cửu cho nên không cần điện. Do đó, không có nguy cơ rơi phôi do mất điện, hỏng hệ thống dây dẫn, rất an toàn. ELM là công cụ hỗ trợ đắc lực cho quá trình nâng hạ thép tấm, thép khối, thép cây có khối lượng lớn mà không cần đến việc sử dụng khuy móc trực tiếp vào sản phẩm. Nam châm mạnh đến nỗi sau khi tắt vẫn còn từ tính lưu lại trên phôi một thời gian. Giúp bám cực chắc chắn.
| Thông số | ELM.125 | ELM.250 | ELM.500 | ELM.1000 | ELM.2000 |
| Chiều dài | 137mm | 199mm | 263mm | 303mm | 414mm |
| Chiều rộng | 62mm | 90mm | 115mm | 150mm | 190mm |
| Chiều cao | 111mm | 163mm | 185mm | 228mm | 297mm |
| Chiều rộng móc treo | 21mm | 38mm | 42mm | 50mm | 56mm |
| Khối lượng | 4,4kg | 10,8kg | 21,2kg | 42kg | 104,8kg |
| Tải trọng nâng phôi phẳng | 125kg | 250kg | 500kg | 1000kg | 2000kg |
| Tải trọng nâng phôi tròn | 60kg | 125kg | 250kg | 500kg | 1000kg |
| Độ dày phôi phẳng tối thiểu | 4mm | 4mm | 6mm | 10mm | 15mm |
| Đk phôi tròn Min/Max (mm) | Ø40/Ø80 | Ø50/Ø100 | Ø100/Ø250 | Ø150/Ø380 | Ø180/Ø450 |
| Độ dài phôi tối đa | 2000mm | 2500mm | 3000mm | 3500mm | 4000mm |
| Nhiệt độ vận hành | -40÷80°C | -40÷80°C | -40÷80°C | -40÷80°C | -40÷80°C |
Nam châm nâng ELM được thiết kế gọn nhẹ, trọng lượng tương đối thấp. Dễ dàng thao tác, tối ưu hóa không gian làm việc và hiệu suất cao. Đây là điểm nổi bật của sản phẩm Euroboor. Tiện lợi trong nhiều công việc đòi hỏi sự linh hoạt cao. Giúp thao tác công việc được tiến hành nhanh chóng qua đó góp phần nâng cao hiệu quả lao động.
![]() | ![]() |
Phần đế dưới cùng của nam châm nâng có khe chữ V để nâng phôi hình trụ. Trên đầu có một thanh trượt nhỏ, kéo vào và đẩy chốt an toàn ra. Chốt an toàn này đảm bảo tay cầm luôn ở vị trí '' Bật ''. Trong khi bạn đang thực hiện công việc nâng hạ của mình.
![]() |
ELM được thiết kế tối ưu về độ đồng nhất của từ tính, giup khai thác triệt để công suất cẩu. Từ tính được phân bổ đều khắp mọi nơi trên bề mặt làm việc. Và đương nhiên một mình nó thì cũng chưa làm việc được. Cần phải có móc cẩu hoặc Palang xích tay để có thể móc và nâng lên.
| Model | Tải trọng (kg) | L (mm) | B (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | B1 (mm) | F (mm) | G (mm) |
| ELM.125 | 125 | 137 | 62 | 66 | 45 | 119.5 | 31.5 | 21 |
| ELM.250 | 250 | 199 | 90 | 95 | 68 | 175 | 50 | 38 |
| ELM.500 | 500 | 263 | 115 | 107 | 78 | 224.5 | 58 | 42 |
| ELM.1000 | 1000 | 303 | 150 | 140 | 88 | 265.5 | 64 | 50 |
| ELM.2000 | 2000 | 414 | 190 | 195 | 102 | 415 | 76 | 56 |
Nam châm vĩnh cửu nên có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài với công suất lớn, không cần ngừng nghỉ. Nhưng tất nhiên vẫn không làm ảnh hưởng đến hoạt động của nó. Vận hành đơn giản chỉ bằng một lần gạt cần mà thôi. Dễ dàng trong quá trình di chuyển và có thể đặt tại vị trí khác nhau.
![]() |
Trên đây chỉ là một trong số một list các chú ý mà thôi, còn an toàn trước khi sử dụng nữa. Các bạn nên đọc kỹ để không có tai nạn đáng tiếc nào xảy ra. Khi mua hàng sẽ bao gồm hướng dẫn sử dụng và Chứng chỉ kiểm tra chính hãng EUROBOOR Hà Lan cấp. Bạn hoàn toàn yên tâm mà sử dụng.
Tải trọng nâng phôi phẳng: 2000kg, phôi tròn: 1000kg
Kích thước D×R×C: 414×190×297mm
Chiều rộng móc treo: 56mm, khối lượng: 104,8kg
Độ dày phôi phẳng tối thiểu: 15mm
Đường kính phôi tròn Min/Max: Ø180-450mm
Độ dài phôi tối đa: 4000mm
Hệ số an toàn 3.5, nam châm vĩnh cửu không cần điện
Nhiệt độ vận hành: -40°C ÷ +80°C
Designed by Euroboor B.V – Netherlands




| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||







