RIV938 hoạt động theo cơ chế khí nén thủy lực 1 pha, tạo lực kéo 20.000 N ở 6 bar, phục vụ lắp đinh tán ren cái RIVSERT M3–M10 và đinh tán ren đực RIVBOLT M4–M10. Hệ thống điều chỉnh lực tích hợp, tự động vặn vít khi đặt trục kéo lên đinh tán, biến dạng và tháo ren trong một chu trình.
RIV938 tạo lực kéo 20.000 N ở áp suất 6 bar, phục vụ lắp đinh tán ren cái RIVSERT từ M3 đến M10 và đinh tán ren đực RIVBOLT từ M4 đến M10. Cơ chế khí nén thủy lực 1 pha tự động vặn vít khi đặt trục kéo lên đinh tán, thực hiện biến dạng và tháo ren trong một chu trình. Hành trình 6,5 mm, tiêu thụ 5 lít khí mỗi chu trình ở 6 bar. Thay vì trục kéo đặc biệt, hệ thống chứa vít lục giác thép cấp 12.9 dễ tìm trên thị trường và thay thế nhanh.
![]() |
![]() |
Lắp kit không cần chìa khóa, không cần điều chỉnh khi thay đổi độ dày vật liệu, không làm hỏng vít khi lặp lại thao tác biến dạng. Trọng lượng 2,041 kg (không kèm kit đầu), rung động dưới 2,5 m/s², mức ồn 76 dB(A). Áp suất làm việc 6 bar, dải áp suất 5–7 bar.
Chu trình bắt đầu khi đặt trục kéo lên đinh tán, máy tự động vặn vít, biến dạng đinh tán và tháo ren trong một pha liên tục. Hệ thống điều chỉnh lực cho phép kiểm soát áp lực biến dạng theo yêu cầu kỹ thuật. Hành trình 6,5 mm đủ cho hầu hết ứng dụng lắp đinh tán ren trên tấm kim loại mỏng và trung bình.
Vít lục giác thép cấp 12.9 thay thế trục kéo đặc biệt, giảm chi phí bảo trì và thời gian chết khi cần thay linh kiện. Lắp kit không cần chìa khóa, không cần điều chỉnh khi thay đổi độ dày vật liệu, không làm hỏng vít khi lặp lại thao tác.
RIV938 tương thích đinh tán ren cái RIVSERT M3, M4, M5, M6, M8, M10 và đinh tán ren đực RIVBOLT M4, M5, M6, M8, M10. Máy bán không kèm kit đầu trước, người dùng chọn kit tương ứng với kích thước đinh tán cần lắp. Mỗi kit bao gồm vít lục giác (cho RIVSERT) hoặc trục kéo cái (cho RIVBOLT), có thể đặt mua riêng.
Áp suất làm việc 6 bar, dải áp suất 5–7 bar, rung động dưới 2,5 m/s², mức ồn 76 dB(A). Trọng lượng 2,041 kg không kèm kit đầu, dễ vận hành trong ca dài.
RIV938 phục vụ lắp đinh tán ren trên tấm kim loại mỏng và trung bình trong sản xuất khung xe, tủ điện, vỏ máy, kết cấu nhôm, thép tấm. Cơ chế 1 pha tự động giảm thời gian lắp, tăng năng suất trên dây chuyền. Điều chỉnh lực giúp kiểm soát biến dạng, tránh nứt vật liệu mỏng hoặc biến dạng không đủ trên vật liệu dày.
Áp suất làm việc tiêu chuẩn 6 bar, dải áp suất 5–7 bar, tiêu thụ 5 lít khí mỗi chu trình. Lực kéo tối đa 20.000 N ở 6 bar, hành trình 6,5 mm. Rung động dưới 2,5 m/s², mức ồn 76 dB(A). Trọng lượng 2,041 kg không kèm kit đầu. Máy bán trong hộp nhựa, không kèm kit đầu trước, người dùng chọn kit tương ứng kích thước đinh tán và đặt mua riêng.










| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||


