Bộ mũi khoan gỗ phục vụ gia công lỗ trên nhiều loại gỗ. Vật liệu từ gỗ mềm đến gỗ cứng đều dùng được. Đáp ứng nhu cầu thợ mộc, xưởng sản xuất nội thất. Cũng phù hợp đơn vị thi công xây dựng. Nhóm gồm các bộ từ 5 đến 11 chi tiết. Vật liệu chủ yếu HSS-G, HSS-S hoặc Chrome Vanadium. Chuôi tròn và chuôi lục giác 1/4 inch.
Dải đường kính phổ biến từ Ø3mm đến Ø13mm, một số model mở rộng đến Ø80mm cho mũi khoan rút lõi. Thương hiệu FAMAG xuất xứ Đức chiếm đa số. Gia công mài toàn phần, rãnh thoát phoi nhanh. Giúp giảm ma sát và sinh nhiệt. Bộ 1597.511 11 chi tiết HSS-S có đầu định tâm, 1591.835 và 1591.845 5 chi tiết thép gió ngắn, 1596.805 chuôi lục giác cho máy vặn vít.
Hộp đựng nhựa hoặc gỗ đi kèm, thuận tiện bảo quản. Vinatools nhập khẩu chính hãng, cam kết nguồn gốc rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật.


















Bộ mũi khoan gỗ phục vụ gia công lỗ trên nhiều loại gỗ. Phạm vi từ gỗ mềm đến gỗ cứng. Đáp ứng nhu cầu thợ mộc, xưởng sản xuất nội thất và đơn vị thi công xây dựng. Nhóm này tập hợp các bộ từ 5 đến 11 chi tiết. Vật liệu chủ yếu HSS-G, HSS-S hoặc Chrome Vanadium. Chuôi gồm chuôi tròn và chuôi lục giác 1/4 inch. Dải đường kính phổ biến từ Ø3mm đến Ø13mm, một số model mở rộng đến Ø80mm cho mũi khoan rút lõi. Thương hiệu FAMAG xuất xứ Đức chiếm đa số, gia công mài toàn phần, rãnh thoát phoi nhanh, giảm ma sát và sinh nhiệt. Bộ 1597.511 11 chi tiết HSS-S có đầu định tâm, 1591.835 và 1591.845 5 chi tiết thép gió loại ngắn, 1596.805 chuôi lục giác thiết diện kim tự tháp. Các bộ đi kèm hộp đựng nhựa hoặc gỗ, thuận tiện bảo quản và di chuyển. Phân loại dựa trên số lượng chi tiết, vật liệu chế tạo và kiểu chuôi. Ngoài ra còn dựa trên chức năng chuyên biệt và phạm vi kích thước. Cách này hỗ trợ lựa chọn phù hợp với từng yêu cầu gia công cụ thể.
Nhóm mũi khoan gỗ chia thành các bộ 5, 7, 8 và 11 chi tiết. Đáp ứng nhu cầu từ cơ bản đến chuyên sâu. Bộ 5 chi tiết thường bao gồm các đường kính thông dụng từ Ø3mm đến Ø10mm. Phù hợp cho thợ mộc cá nhân hoặc xưởng nhỏ. Bộ 7 và 8 chi tiết mở rộng dải kích thước, hỗ trợ đa dạng hơn trong gia công lỗ. Bộ 11 chi tiết cung cấp phạm vi đầy đủ nhất, từ Ø3mm đến Ø13mm. Phục vụ xưởng sản xuất có khối lượng công việc lớn.
Bộ 1597.511 11 chi tiết HSS-S có đầu định tâm, dải đường kính từ Ø3mm đến Ø13mm, thiết kế cho máy khoan cầm tay. Bộ 1597.507 7 cây từ Ø3mm đến Ø12mm, chuôi lục giác 1/4 inch, chuyên dụng cho máy vặn vít hoặc máy khoan cầm tay. Bộ 1591.838 8 chi tiết hợp kim HSS, loại ngắn có 2 me cắt tạo biên dạng ngoài, chuôi tròn. Bộ 1596.805 5 chi tiết size Ø3-8mm, chuôi lục giác 1/4 inch, thiết diện kim tự tháp, dùng cho máy vặn vít hoặc tay vặn 1/4 inch.
Vật liệu chủ yếu gồm thép gió HSS-G, HSS-S và Chrome Vanadium, gia công theo công nghệ mài toàn phần. Thép gió HSS-G và HSS-S đảm bảo độ cứng cao, chịu nhiệt tốt, giảm mài mòn trong quá trình khoan liên tục. Chrome Vanadium tôi cao tần cứng bề mặt, đáp ứng tốc độ khoan lớn trên gỗ mềm. Rãnh thoát phoi được gia công mài, không phá hủy cấu trúc mạng tinh thể bên trong, giữ độ bền lâu dài.
Bộ 1591.835 5 chi tiết bằng thép gió HSS-G, loại ngắn có 2 me cắt tạo biên dạng ngoài, chuôi tròn, rãnh thoát phoi nhanh giảm ma sát và sinh nhiệt. Bộ 1591.845 5 chi tiết hợp kim HSS, gia công mài toàn phần, giảm tối đa ma sát và sinh nhiệt làm nóng mũi khoan. Bộ 3501.505 5 cây Ø4-10mm vật liệu Chrome Vanadium, tôi cao tần, có mũi chống tâm, chuôi tròn đường kính khác nhau tùy kích cỡ. Bộ 3501.508 8 cây Ø3-10mm Chrome Vanadium, tôi cao tần cứng bề mặt, rãnh thoát phoi nhanh.
Chuôi mũi khoan chia thành chuôi tròn và chuôi lục giác 1/4 inch (6.3mm). Phù hợp cho máy khoan cầm tay, máy vặn vít hoặc tay vặn chuyên dụng. Chuôi tròn thường dùng cho máy khoan truyền thống, kẹp chặt bằng đầu cặp ba chấu. Chuôi lục giác 1/4 inch tương thích với đầu kẹp nhanh của máy vặn vít. Thuận tiện thay đổi mũi khoan trong quá trình làm việc.
Bộ 1596.508 8 chi tiết size Ø3-10mm, chuôi lục giác 1/4 inch, thiết diện kim tự tháp, dùng cho máy vặn vít hoặc tay vặn 1/4 inch. Bộ 1597.805 5 cây Ø3-8mm, chuôi lục giác, mũi khoan một mảnh với đầu định tâm, đựng trong hộp nhựa trong suốt. Bộ 1591.838 8 chi tiết chuôi tròn, hợp kim HSS gia công mài toàn phần. Bộ 1597.507 7 cây chuôi lục giác 1/4 inch, chuyên dụng cho máy vặn vít hoặc máy khoan cầm tay.
Dải đường kính từ Ø3mm đến Ø13mm phục vụ khoan lỗ thông dụng, từ Ø45mm đến Ø80mm dành cho mũi khoan rút lõi. Đường kính nhỏ Ø3-5mm phù hợp khoan lỗ định vị, lắp ghép chi tiết nhỏ. Đường kính trung bình Ø6-10mm dùng cho lỗ vít, chốt gỗ, ống nối. Đường kính lớn Ø12-13mm hỗ trợ lỗ ống dẫn dây điện, ống nước nhỏ. Mũi khoan rút lõi Ø45-80mm phục vụ tạo lỗ lớn cho ống thông gió, ống thoát nước.
Bộ 2166.808 8 chi tiết đường kính từ Ø45mm đến Ø80mm, chuyên dụng khoan rút lõi. Bộ 1597.511 11 chi tiết từ Ø3mm đến Ø13mm, đầu định tâm, thiết kế cho máy khoan cầm tay. Bộ 1596.805 5 chi tiết Ø3-8mm, chuôi lục giác, thiết diện kim tự tháp. Bộ 1596.508 8 chi tiết Ø3-10mm, chuôi lục giác, dùng cho máy vặn vít hoặc tay vặn 1/4 inch.
Nhóm bao gồm các loại mũi khoan sau:
Mũi khoan xoắn ốc dài phục vụ khoan xuyên sâu qua tấm gỗ dày hoặc dầm gỗ. Mũi khoan vát mép tạo góc vát 60 độ. Vết vát tròn mịn, đúng độ sâu mong muốn. Giúp đầu đinh vít không vượt qua mặt tấm gỗ. Đầu chuyển hướng 90 độ hỗ trợ khoan hoặc vặn vít trong góc khuất, khe hẹp.
Bộ 1410.300 6 cây mũi khoan xoắn ốc dài 320mm, chiều dài lưỡi cắt 255mm, đường kính Ø10, 12, 14, 16, 18, 20mm, hộp đựng gỗ chuyên dụng. Bộ 3577.504 mũi khoan vét mép lỗ khoan Ø3/4/5mm, góc vát 60 độ, vết vát tròn mịn thẩm mỹ cao. Bộ 1598.758 8 chi tiết gồm đầu đảo hướng 90 độ momen truyền động 50 Nm, tay cầm tháo lắp, đầu kẹp nhanh, hộp đựng gỗ chuyên dụng. 1598.750 trục đảo hướng 90 độ, lỗ lục giác 1/4 inch, tay đòn trợ lực gắn linh hoạt trái phải, thuận tiện vận hành tháo lắp vít trong hóc hẹp.
Các bộ mũi khoan đi kèm hộp đựng nhựa trong suốt hoặc hộp gỗ chuyên dụng, thuận tiện bảo quản và di chuyển. Hộp nhựa trong suốt giúp quan sát nhanh kích thước mũi khoan, phân loại rõ ràng. Hộp gỗ chế tác đầy chất nghệ thuật, mang phong cách làm mộc, bảo vệ mũi khoan khỏi va đập, ẩm ướt. Một số hộp gỗ có phần chứa mũi khoét dạng cài, lật lên xuống được, tối ưu không gian lưu trữ.
Bộ 1594.5 HSS-G từ 6 đến 10 chi tiết, đựng trong hộp gỗ chế tác đầy chất nghệ thuật, gia công nguội mài toàn phần. Bộ 1594.8 5-8 chi tiết vật liệu HSS-G, phần rãnh thoát phoi gia công mài, đựng trong hộp nhựa. Bộ 1597.805 5 cây Ø3-8mm, hộp nhựa trong suốt. Bộ 1598.758 8 chi tiết, hộp gỗ chuyên dụng phần chứa mũi khoét dạng cài lật lên xuống.
Thợ mộc cá nhân hoặc xưởng nhỏ nên chọn bộ 5 chi tiết Ø3-8mm hoặc Ø3-10mm, đáp ứng khoan lỗ thông dụng. Xưởng sản xuất nội thất có khối lượng công việc lớn nên chọn bộ 8 hoặc 11 chi tiết. Dải đường kính rộng từ Ø3mm đến Ø13mm. Đơn vị thi công xây dựng cần khoan xuyên sâu nên chọn bộ mũi khoan xoắn ốc dài 320mm. Thợ lắp đặt nội thất cần vát mép lỗ khoan nên chọn bộ mũi khoan vét mép Ø3/4/5mm.
Nếu làm việc chủ yếu với máy vặn vít, ưu tiên bộ chuôi lục giác 1/4 inch như 1596.805, 1596.508, 1597.507. Nếu dùng máy khoan cầm tay truyền thống, chọn bộ chuôi tròn như 1591.835, 1591.845, 1591.838. Nếu cần khoan lỗ lớn Ø45-80mm, chọn 2166.808 bộ mũi khoan rút lõi 8 chi tiết. Nếu cần khoan hoặc vặn vít trong góc khuất, chọn 1598.758 bộ mũi khoan và đầu chuyển hướng hoặc 1598.750 trục đảo hướng 90 độ.
Kiểm tra độ sắc của lưỡi cắt trước khi khoan, thay thế mũi khoan bị mòn để đảm bảo chất lượng lỗ khoan. Điều chỉnh tốc độ khoan phù hợp với loại gỗ và đường kính mũi khoan. Tránh tốc độ quá cao gây cháy gỗ. Tránh tốc độ quá thấp làm tắc phoi. Giữ mũi khoan vuông góc với bề mặt gỗ, tránh nghiêng gây lỗ lệch hoặc gãy mũi. Làm sạch rãnh thoát phoi sau mỗi lần khoan, tránh tích tụ phoi gây tắc nghẽn và giảm hiệu suất.
Bảo quản mũi khoan trong hộp đựng kín, tránh ẩm ướt gây gỉ sét. Không để mũi khoan va đập mạnh, gây sứt mẻ lưỡi cắt. Khi khoan gỗ cứng, nên khoan thử lỗ nhỏ trước, sau đó mở rộng dần để giảm lực cản và bảo vệ mũi khoan. Sử dụng đầu định tâm nếu có để tăng độ chính xác, tránh trượt mũi khoan khi bắt đầu khoan. Kiểm tra độ kẹp chặt của chuôi mũi khoan trong đầu cặp hoặc đầu kẹp nhanh. Tránh rơi mũi khoan trong quá trình làm việc.
| Kod SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuatkan varian... | |||
