Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
427 SKU

Pembaris keluli tahan karat

Menunjukkan 1-25 1 tontonan

Thước lá inox phục vụ đo vạch và kiểm tra kích thước. Dùng trong gia công cơ khí, lắp ráp chính xác. Còn dùng để kiểm định chất lượng công nghiệp. Nhóm hàng gồm nhiều dòng với thiết diện, độ dài, hệ thống vạch chia khác nhau. Bản hẹp 13mm dày 0,5mm đến bản rộng 30mm dày 1,0mm. Thang đo từ 150mm đến 1000mm. Vật liệu chủ yếu là thép không gỉ chuyên dụng, một số dòng dùng hợp kim nhôm hoặc thép phủ lớp anod đen. Vạch chia được khắc bằng laser hoặc ăn mòn axit, đảm bảo độ sâu và rõ nét lâu dài. Các mã như 1010020015, 1010020020, 1012020030 thuộc type B với vạch chia mm trên dưới, hướng đọc từ trái qua phải. Dòng type A như 10130100 có hướng đọc từ phải qua trái. Dòng type D như 10190D, 101804-D tích hợp cả hệ mét và inch trên hai mặt. Độ chính xác đáp ứng Class I hoặc Class II theo tiêu chuẩn EC. Phù hợp yêu cầu đo kiểm trong sản xuất và bảo trì thiết bị. Vinatools phân phối chính hãng Vogel Germany và ELORA. Cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Bảo hành đầy đủ theo chính sách nhà sản xuất.

Seret kad produk untuk menyusun semula kategori ini. Lepaskan untuk menyimpan serta-merta.
Thước inox 10190D type D, vạch chia mm/inch trên dưới
10190D
Thước inox 10190D type D, vạch chia mm/inch trên dưới
€8.13
-
€169.32
★ 0 • Terjual 12
Thước lá bản rộng 1026433, từ tính, vạch chia mm/inch trước sau
1026433
Thước lá bản rộng 1026433, từ tính, vạch chia mm/inch trước sau
€30.78
-
€88.61
★ 0 • Terjual 12
Thước lá inox 1010010 bản hẹp, tiêu chuẩn DIN 2004/22/ECII
1010010
Thước lá inox 1010010 bản hẹp, tiêu chuẩn DIN 2004/22/ECII
€2.12
-
€217.37
★ 0 • Terjual 178
Thước lá inox 150mm, type B, bản 13 x 0.5mm, Vogel Germany 1010020015
1010020015
Thước lá inox 150mm, type B, bản 13 x 0.5mm, Vogel Germany 1010020015
€2.55
★ 0 • Terjual 10
Thước lá inox 200mm, type B, bản 13 x 0.5mm, Vogel Germany 1010020020
1010020020
Thước lá inox 200mm, type B, bản 13 x 0.5mm, Vogel Germany 1010020020
€2.82
★ 0 • Terjual 15
Thước lá inox 300mm Vogel Germany 1012020030, type B, bản 18 x 0.5mm
1012020030
Thước lá inox 300mm Vogel Germany 1012020030, type B, bản 18 x 0.5mm
€4.57
★ 0 • Terjual 16
Thước lá inox có bảng đổi đơn vị mặt sau, đọc trừ trái qua phải VOGEL Germany 10550xx
10550
Thước lá inox có bảng đổi đơn vị mặt sau, đọc trừ trái qua phải VOGEL Germany 10550xx
€11.26
-
€83.33
★ 0 • Terjual 16
Thước lá inox type C VOGEL Germany 10130300-, từ phải qua trái
10130300-
Thước lá inox type C VOGEL Germany 10130300-, từ phải qua trái
€2.12
-
€165.19
★ 0 • Terjual 11
Thước lá inox vạch chia khắc laser, tùy chọn hướng đọc vạch chia
101xx
Thước lá inox vạch chia khắc laser, tùy chọn hướng đọc vạch chia
€4.37
-
€103.56
★ 0 • Terjual 19
Thước dây bằng thép 1211310-, hướng đọc trái-phải
1211310-
Thước dây bằng thép 1211310-, hướng đọc trái-phải
€14.01
-
€75.64
★ 0 • Terjual 0
Thước dây bằng thép 1211410-, hướng đọc phải-trái
1211410-
Thước dây bằng thép 1211410-, hướng đọc phải-trái
€16.90
-
€114.38
★ 0 • Terjual 0
Thước inox 101-0-, có đơn vị 0 ở giữa tâm, vạch chia trên dưới mm
101-0-
Thước inox 101-0-, có đơn vị 0 ở giữa tâm, vạch chia trên dưới mm
€5.07
-
€326.05
★ 0 • Terjual 72
Thước inox 10130100, type A bản rộng 18mm, từ phải sang trái
10130100
Thước inox 10130100, type A bản rộng 18mm, từ phải sang trái
€3.43
-
€189.15
★ 0 • Terjual 9
Thuớc inox 10190B, type B, vạch chia mm trên dưới
10190B
Thuớc inox 10190B, type B, vạch chia mm trên dưới
€8.13
-
€598.49
★ 0 • Terjual 8
Thước inox bản 20mm dày 1.0mm, type A, khắc ăn mòn axit
1017010
Thước inox bản 20mm dày 1.0mm, type A, khắc ăn mòn axit
€9.81
-
€217.37
★ 0 • Terjual 5
Thước lá inox 1010010050 dài 500mm, bản rộng 13 x 0.5mm
1010010050
Thước lá inox 1010010050 dài 500mm, bản rộng 13 x 0.5mm
€6.62
★ 0 • Terjual 5
Thước lá inox 1010020-D vạch chia khắc laser 2 mặt
1010020-D
Thước lá inox 1010020-D vạch chia khắc laser 2 mặt
€3.43
-
€29.03
★ 0 • Terjual 0
Thước lá inox 101801, type A, bản rộng 30x1.0mm
101801-A
Thước lá inox 101801, type A, bản rộng 30x1.0mm
€8.13
-
€598.49
★ 0 • Terjual 22
Thước lá inox 101802-B, bản rộng 30×1.0mm, đọc từ trái sang phải
101802-B
Thước lá inox 101802-B, bản rộng 30×1.0mm, đọc từ trái sang phải
€8.13
-
€598.49
★ 0 • Terjual 44
Thước lá inox 101804-D, bản rộng 30×1.0mm, vạch chia met/inch
101804-D
Thước lá inox 101804-D, bản rộng 30×1.0mm, vạch chia met/inch
€8.13
-
€169.32
★ 0 • Terjual 56
Thuớc lá inox 10190A, bản rộng 30mm, type A, vạch chia mm
10190A
Thuớc lá inox 10190A, bản rộng 30mm, type A, vạch chia mm
€8.13
-
€598.49
★ 0 • Terjual 7
Thước lá inox 1026431, bề mặt phủ điện hóa anod màu đen
1026431
Thước lá inox 1026431, bề mặt phủ điện hóa anod màu đen
€12.40
-
€86.02
★ 5 • Terjual 3
Thước lá inox bản rộng type B, vạch chia mm/mm, từ trái qua phải
101812
Thước lá inox bản rộng type B, vạch chia mm/mm, từ trái qua phải
€17.44
-
€158.74
★ 5 • Terjual 0
Thước lá inox chống chói mạ crôm 1001, vạch chia mm trước sau
1001-
Thước lá inox chống chói mạ crôm 1001, vạch chia mm trước sau
€4.00
-
€80.28
★ 5 • Terjual 37
Thước lá inox có ngàm móc 90 độ 10330100, vạch chia khắc 2 mặt
10330100
Thước lá inox có ngàm móc 90 độ 10330100, vạch chia khắc 2 mặt
€20.90
-
€35.48
★ 0 • Terjual 50

Thước lá inox dùng đo vạch và kiểm tra kích thước. Ứng dụng trong gia công cơ khí và lắp ráp chính xác. Dùng để kiểm định chất lượng công nghiệp. Nhóm này gồm nhiều dòng thước với thiết diện, độ dài và vạch chia khác nhau.

  • Bản hẹp 13mm dày 0,5mm.
  • Bản rộng 30mm dày 1,0mm.
  • Thang đo từ 150mm đến 1000mm.

Vật liệu chủ yếu là thép không gỉ chuyên dụng, một số dòng dùng hợp kim nhôm hoặc thép phủ lớp anod đen. Vạch chia được khắc bằng laser hoặc ăn mòn axit, đảm bảo độ sâu và rõ nét lâu dài. Các mã như 1010020015, 1010020020, 1012020030 thuộc type B với vạch chia mm trên dưới, hướng đọc từ trái qua phải. Dòng type A như 10130100, 10110100 có hướng đọc từ phải qua trái. Dòng type D như 10190D, 101804-D tích hợp cả hệ mét và inch trên hai mặt. Độ chính xác đáp ứng Class I hoặc Class II theo EC. Phù hợp yêu cầu đo kiểm trong sản xuất. Cũng phù hợp cho bảo trì thiết bị.

Phân loại theo thiết diện và độ dày

Thiết diện thước quyết định độ cứng vững khi kê vạch và khả năng lách vào khe hẹp. Bản hẹp 13mm dày 0,5mm như 1010020015 và 1010020020 đủ dẻo để uốn theo bề mặt cong, lách vào rãnh máy hoặc khe giữa chi tiết lắp ghép. Bản rộng 18mm dày 0,5mm như 1012020030 cứng hơn, giúp kê đường thẳng dài mà không bị võng. Bản rộng 20mm dày 1,0mm như 1017010 mang lại độ vững cao nhất, phù hợp khi cần áp sát phôi nặng hoặc vạch dấu trên bề mặt kim loại dày.

Bản rộng 30mm dày 1,0mm như 101801-A, 101802-B, 101804-D thuộc nhóm semi-rigid, kết hợp độ cứng với khả năng uốn nhẹ khi cần. Nhóm này thường dùng trong xưởng cơ khí lớn. Nơi cần kê vạch trên bàn máy. Hoặc kiểm tra độ phẳng bề mặt gia công. Một số mã như 1010010050 dài 500mm vẫn giữ thiết diện 13×0,5mm để duy trì tính linh hoạt trên chiều dài lớn.

Hệ thống vạch chia và hướng đọc

Hệ thống vạch chia ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ đọc số liệu và khả năng chuyển đổi đơn vị. Type A có vạch chia mm trên dưới giống nhau. Hướng đọc từ phải qua trái. Phù hợp thói quen đọc của thợ cơ khí châu Âu. Type B có vạch chia mm trên dưới. Hướng đọc từ trái qua phải. Phổ biến hơn ở thị trường châu Á và Bắc Mỹ. Type C như 10130300- có vạch chia đặc biệt, hướng đọc từ phải qua trái nhưng bố trí vạch khác type A.

Type D như 10190D, 101804-D tích hợp cả hệ mét và inch trên hai mặt thước. Mặt trên có vạch chia ½mm và 1mm, mặt dưới có vạch chia 1/32 inch và 1/16 inch. Nhóm này giúp thợ chuyển đổi nhanh giữa hai hệ đo mà không cần tra bảng. Một số mã như 10550 còn in bảng quy đổi inch/mm ngay trên mặt lưng, tiện lợi khi làm việc với bản vẽ quốc tế.

Dòng có đơn vị 0 ở giữa tâm như 101-0- cho phép đo cả hai hướng từ điểm gốc trung tâm, hữu ích khi kiểm tra độ đối xứng hoặc vạch dấu từ tâm chi tiết. Vạch chia trên dưới đều là mm, giúp đọc nhanh mà không cần lật thước.

Phương pháp khắc vạch và độ bền bề mặt

Vạch chia được khắc bằng laser hoặc ăn mòn axit, hai phương pháp đều tạo vết sâu và rõ nét lâu dài. Khắc laser như trên 1010020-D, 100811, 100812 cho độ chính xác cao, vết khắc không bị mờ dần theo thời gian. Ăn mòn axit như trên 101801-A, 1017010 tạo vết sâu hơn, dễ đọc trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc khi bề mặt thước bị dính dầu mỡ.

Bề mặt thước có thể là mờ chống chói như 1001, giúp đọc số dưới đèn huỳnh quang hoặc ánh nắng trực tiếp mà không bị lóa. Một số dòng phủ crôm mờ để tăng độ cứng bề mặt, chống trầy xước khi tiếp xúc với phoi kim loại. Dòng 1026431 có bề mặt phủ điện hóa anod màu đen, tăng độ bền chống ăn mòn và tạo tương phản cao giữa vạch trắng và nền đen, dễ đọc trong môi trường tối.

Thước có từ tính và ngàm móc

Thước có từ tính như 1026433 hút chặt vào bề mặt thép, giải phóng hai tay thợ khi cần vạch dấu hoặc kiểm tra độ song song. Tính năng này hữu ích trên bàn máy phay hoặc mặt phẳng chuẩn. Cũng hữu ích khi kiểm tra khe hở giữa các chi tiết lắp ghép. Thước vẫn giữ độ chính xác vì lực từ không làm biến dạng lá thép.

Thước có ngàm móc 90 độ như 10330100 cho phép móc vào mép chi tiết và đo từ điểm gốc cố định. Ngàm vuông góc giúp kiểm tra độ vuông và đo chiều sâu rãnh mà không cần dụng cụ phụ. Vạch chia khắc trên cả hai mặt thước, tiện lợi khi cần đọc số từ nhiều góc nhìn.

Thước dây thép và thước nhôm

Thước dây thép như 1211310- và 1211410- được làm từ thép hợp kim phủ polyamid, chống mài mòn cao khi cuộn lại nhiều lần. Hướng đọc trái-phải hoặc phải-trái tùy mã, phù hợp đo chu vi trục, đường kính lớn hoặc chiều dài dây đai. Thước dây uốn theo bề mặt cong mà vạch chia vẫn sát, giúp đo chính xác hơn thước cứng.

Thước nhôm như 1552- và 1796300 nhẹ hơn thép, phù hợp trường học, DIY và thợ mộc. Bề mặt xử lý điện hóa chống mài mòn, mặt đáy bọc cao su tăng ma sát khi đặt trên bàn. Thước nhôm không từ tính, không gỉ trong môi trường ẩm. Tuy nhiên độ cứng thấp hơn thép. Vì vậy không dùng trong gia công kim loại nặng.

Độ chính xác và tiêu chuẩn

Độ chính xác Class I như trên 101xx đáp ứng yêu cầu đo kiểm nghiêm ngặt trong sản xuất linh kiện điện tử, khuôn mẫu và dụng cụ cắt. Sai số cho phép nhỏ hơn Class II, phù hợp khi cần kiểm tra kích thước với dung sai hẹp. Class II như trên 1545-, 10330100 đủ cho hầu hết ứng dụng cơ khí chung, lắp ráp máy và bảo trì thiết bị.

Tiêu chuẩn EC II và BS đảm bảo thước tuân thủ quy định của Nghị viện Châu Âu về thiết bị đo lường. Thước đáp ứng tiêu chuẩn DIN 2004/22/ECII như 1010010 được kiểm định trước khi xuất xưởng, đảm bảo độ giãn nở nhiệt thấp và vạch chia chính xác theo bước nhảy quy định.

Lựa chọn theo chiều dài và ứng dụng

Thước 150mm như 1010020015 gọn nhẹ, vừa túi áo thợ, phù hợp đo chi tiết nhỏ trên bàn làm việc hoặc kiểm tra nhanh kích thước phôi. Thước 200mm như 1010020020 phủ phần lớn chi tiết cơ khí vừa, đủ dài để kê vạch trên bản vẽ A4. Thước 300mm như 1012020030 phủ trọn khổ giấy kỹ thuật A3, dùng vạch dấu trên phôi tấm hoặc kiểm tra độ thẳng thanh dài.

Thước 500mm như 1010010050 và 1000mm như 1545-, 1547- phục vụ đo kiểm kết cấu lớn, khung máy, bàn máy phay hoặc ray trượt. Chiều dài lớn yêu cầu thiết diện cứng vững để tránh võng giữa, do đó thường dùng bản rộng 18mm hoặc 20mm.

Bảo quản và sử dụng

Thép không gỉ chống gỉ tốt nhưng vẫn cần lau sạch dầu mỡ và phoi kim loại sau mỗi ca làm việc. Bảo quản trong hộp hoặc treo thẳng đứng để tránh cong vênh. Không dùng thước làm đòn bẩy hoặc gạt phoi vì có thể làm cong lá thước hoặc mẻ vạch chia. Kiểm tra định kỳ độ chính xác bằng cách so sánh với thước chuẩn hoặc khối mẫu.

Khi đo, đặt thước sát bề mặt chi tiết, tránh nghiêng gây sai số. Đọc số vuông góc với mặt thước để tránh sai số thị sai. Với thước có từ tính, đảm bảo bề mặt hút sạch phoi để thước dính chặt. Với thước có ngàm móc, kiểm tra độ vuông của ngàm trước khi dùng làm chuẩn đo.