Sở hữu lưỡi cong (gekröpft) vát phải, mũi phẳng số 1, chế tạo thủ công tại Đức. Tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng (Weißbuche) mang lại độ bám chắc chắn khi gia công chi tiết. Dòng này cung cấp 9 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 16 mm, phục vụ các tác vụ khắc rãnh, tạo hình cong và hoàn thiện bề mặt gỗ trong điêu khắc nghệ thuật. Trọng lượng dao động từ 58 g đến 86 g tùy kích thước, chiều dài tổng thể từ 230 mm đến 245 mm.
Đục điêu khắc lưỡi vát phải Kirschen 3123016 thuộc Serie 3123 – dòng đục cong (gekröpft) với lưỡi vát góc phải, mũi phẳng số 1, được rèn thủ công tại Đức.

Thiết kế lưỡi cong kết hợp góc vát phải giúp thợ điêu khắc tiếp cận các góc hẹp, rãnh sâu và bề mặt cong lồi mà đục thẳng không thể làm được. Tay cầm bát giác bằng gỗ sồi trắng châu Âu (Weißbuche/hornbeam) mang lại độ bám chắc, hạn chế trượt khi tác động búa hoặc ấn tay.
Serie 3123 cung cấp 9 kích thước lưỡi từ 2 mm đến 16 mm, đáp ứng từ chi tiết nhỏ đến rãnh rộng. Mỗi model được rèn thủ công, do đó hình dạng mũi có thể khác nhau nhẹ giữa các lô sản xuất. Lưỡi thép carbon chất lượng cao, tôi cứng, giữ sắc lâu trong quá trình khắc gỗ cứng.
Tài liệu kỹ thuật ghi chú rằng kích thước và trọng lượng có thể dao động nhẹ do tính chất thủ công. Người dùng nên chọn kích thước lưỡi phù hợp với độ sâu rãnh và bán kính cong của chi tiết cần gia công.
Đục lưỡi vát phải Serie 3123 phù hợp với các tác vụ khắc rãnh cong, tạo hình lồi, hoàn thiện bề mặt phức tạp trong điêu khắc nghệ thuật, chạm khắc nội thất và sản xuất khuôn gỗ. Góc vát phải cho phép thợ làm việc thuận tay khi di chuyển từ trái sang phải hoặc từ ngoài vào trong trên bề mặt cong. Lưỡi cong giúp kiểm soát độ sâu cắt và tránh cắt quá sâu vào vùng lân cận.
| Mã hàng | Chiều rộng lưỡimm | Kích thước tổng thểmm | Trọng lượngg |
|---|---|---|---|
| 3123002 | 2 | 230 × 20 × 20 | 58 |
| 3123003 | 3 | 230 × 20 × 20 | 60 |
| 3123004 | 4 | 230 × 20 × 20 | 68 |
| 3123006 | 6 | 230 × 20 × 20 | 76 |
| 3123008 | 8 | 230 × 20 × 20 | 77 |
| 3123010 | 10 | 230 × 20 × 20 | 79 |
| 3123012 | 12 | 240 × 25 × 25 | 82 |
| 3123014 | 14 | 245 × 25 × 25 | 85 |
| 3123016 | 16 | 245 × 25 × 25 | 86 |
Catalogue gốc cũng giới thiệu các dòng đục khác trong cùng hệ thống mũi số 1: Serie 3101 (lưỡi thẳng), Serie 3102 (lưỡi vát), Serie 3121 (lưỡi cong thẳng), Serie 3122 (lưỡi cong vát trái). Người dùng có thể kết hợp nhiều dòng để xây dựng bộ dụng cụ điêu khắc đầy đủ.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Dimensions | Weight | Width | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 3123002 | €79.73 | 230 x 20 x 20 mm | 558g | 2 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123003 | €79.73 | 230 x 20 x 20 mm | 60g | 3 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123004 | €79.73 | 230 x 20 x 20 mm | 68g | 4 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123006 | €79.73 | 230 x 20 x 20 mm | 76g | 6 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123008 | €79.73 | 230 x 20 x 20 mm | 77g | 8 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123010 | €79.73 | 230 x 20 x 20 mm | 79g | 10 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123012 | €86.05 | 240 x 25 x 25 mm | 82g | 12 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123014 | €86.05 | 245 x 25 x 25 mm | 85g | 14 mm | |||
| ⋮⋮ | 3123016 | €94.49 | 245 x 25 x 25 mm | 86g | 16 mm |



















| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||
