Kìm cắt cạnh phục vụ cắt dây dẫn, dây thép mềm và kim loại mỏng. Dùng trong lắp đặt điện, cơ khí và bảo dưỡng thiết bị. Lưỡi nghiêng giúp tiếp cận vị trí hẹp, cắt sát bề mặt và tạo mặt cắt gọn gàng hơn kìm đầu bằng. Nhóm bao gồm model cổ điển đơn giản đến dòng heavy duty. Lưỡi tôi cao tần, độ cứng 58-65 HRC. Chiều dài tổng thể từ 130 mm đến 180 mm. Cho phép lựa chọn theo không gian làm việc và lực cắt cần thiết.
Một số model tích hợp rãnh tuốt vỏ dây điện. Giúp thợ điện xử lý nhanh mà không cần dụng cụ phụ. Cán kìm hoàn thiện bằng nhựa cứng đúc hoặc bọc nhựa cách điện. Cán tạo độ bám chắc, giảm mỏi tay khi thao tác liên tục. Các sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 5749 khi áp dụng, đảm bảo kích thước và hiệu năng ổn định.
Vinatools phân phối chính hãng các model ELORA và Elofort. Cam kết xuất xứ rõ ràng và bảo hành theo quy định nhà sản xuất.






Kìm cắt cạnh phục vụ nhiều công việc cắt dây dẫn. Cắt dây thép mềm và vật liệu kim loại mỏng. Dùng trong lắp đặt điện, cơ khí và bảo dưỡng thiết bị. Thiết kế lưỡi cắt nghiêng giúp tiếp cận vị trí hẹp. Cắt sát bề mặt và tạo mặt cắt gọn gàng hơn. So với kìm cắt đầu bằng. Nhóm sản phẩm này gồm nhiều model.
Cán kìm được hoàn thiện bằng nhựa cứng đúc. Hoặc bọc nhựa cách điện. Cách làm này tạo độ bám chắc. Đồng thời giảm mỏi tay khi thao tác liên tục. Một số model tích hợp thêm rãnh tuốt vỏ dây điện, giúp thợ điện xử lý nhanh mà không cần dụng cụ phụ. Độ cứng lưỡi cắt dao động từ 58 HRC đến 65 HRC tùy dòng. Ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và khả năng cắt vật liệu cứng. Chiều dài tổng thể từ 130 mm đến 180 mm cho phép lựa chọn theo không gian làm việc và lực cắt cần thiết. Các sản phẩm trong nhóm tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 5749 khi áp dụng, đảm bảo kích thước và hiệu năng ổn định. Nhóm này phù hợp cho xưởng cơ khí, tủ dụng cụ di động và các trạm bảo dưỡng cần công cụ cắt đa năng.
Lưỡi cắt được tôi cao tần ở các model chuyên dụng. Đạt độ cứng 63-65 HRC. Giúp duy trì độ sắc khi cắt dây thép có độ kháng xé đến 1600 N/mm². Thiết kế đầu cắt nghiêng tạo góc tiếp xúc nhỏ, giảm lực cần thiết và cho phép cắt sát gốc trong không gian chật. Cán nhựa cứng đúc có ngáng chống tuột tay, tăng an toàn khi thao tác với lực lớn hoặc môi trường ẩm ướt. Một số model bổ sung rãnh tuốt vỏ dây điện tích hợp. Phục vụ cả dây đơn lõi và đa lõi. Không làm hỏng lõi đồng bên trong.
Nhóm sản phẩm bao gồm 32-160 dài 130 mm với cán nhựa Elofort, 392 kiểu cổ điển cán bọc nhựa, 492-BI có ba kích thước 145 mm, 160 mm và 180 mm, cùng 490-BI dòng heavy duty với ba model khác nhau về chiều dài và khả năng cắt. Model 468-BI kết hợp cắt cạnh và tuốt dây điện, đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 5749. Bộ 30-S3 gồm ba cây kìm đầu bằng, mỏ nhọn và cắt cạnh, đựng trong khay nhựa tiện lợi cho tủ dụng cụ.
Dòng cổ điển như 392 sử dụng thiết kế tối giản, cán bọc nhựa cách điện nhưng không thuộc nhóm dụng cụ an toàn điện chuyên dụng. Lưỡi cắt hoàn thiện mộc mạc. Phù hợp cho công việc cắt dây mềm và vật liệu kim loại mỏng. Dùng trong môi trường không yêu cầu tiêu chuẩn cách điện cao. Dòng này thường được chọn cho xưởng gia công nhỏ. Hoặc sửa chữa thiết bị gia dụng. Nơi tần suất sử dụng vừa phải và không cần độ bền cực cao.
Dòng Elofort như 32-160 nâng cấp cán nhựa cứng đúc với ngáng chống tuột, lưỡi tôi cao tần chống mài mòn và sắc bén hơn. Chiều dài 130 mm giúp thao tác linh hoạt trong không gian hẹp. Phù hợp cho thợ điện lắp đặt tủ điện. Hoặc bảo dưỡng máy móc công nghiệp. Model này mang mã EAN 4022989131250 và mã đặt hàng 0032001601000, thuận tiện cho quản lý kho và đặt hàng số lượng lớn.
Model 490-BI thuộc nhóm heavy duty, thiết kế cho ứng dụng có cường độ cắt lớn. Ba kích thước khác nhau về chiều dài và khả năng cắt cho phép lựa chọn theo độ cứng phôi và đường kính dây. Lưỡi cắt đạt độ cứng 63-65 HRC, duy trì độ sắc khi cắt thép cứng hoặc dây cáp có lõi thép. Khả năng cắt thay đổi tùy độ cứng kim loại phôi. Cần tham khảo bảng thông số để chọn model phù hợp. Chọn model phù hợp với vật liệu cụ thể.
Dòng 492-BI cung cấp ba kích thước 145 mm, 160 mm và 180 mm, tương ứng với khả năng cắt dây thép có độ kháng xé đến 1600 N/mm². Đường kính cắt dây cứng từ 1,8 mm đến 4,0 mm tùy độ cứng phôi và kích thước kìm. Lưỡi cắt cũng đạt 63-65 HRC, đảm bảo tuổi thọ cao trong môi trường sản xuất liên tục. Model này phù hợp cho xưởng cơ khí chế tạo, lắp ráp cáp điện công nghiệp hoặc bảo dưỡng thiết bị hạng nặng.
Model 468-BI kết hợp chức năng cắt cạnh heavy duty và tuốt vỏ dây điện, giảm số lượng dụng cụ cần mang theo. Vị trí tuốt vỏ dây được thiết kế cho cả dây đơn lõi và đa lõi. Đảm bảo không làm hỏng lõi đồng khi bóc cách điện. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 5749, xác nhận kích thước và hiệu năng theo quy chuẩn quốc tế. Model này sản xuất tại Đức. Phù hợp cho thợ điện lắp đặt. Cần xử lý nhanh nhiều đầu dây trong một ca làm việc.
Chức năng tuốt dây tích hợp giúp tiết kiệm thời gian khi không cần chuyển đổi giữa kìm cắt và dao tuốt. Thiết kế rãnh tuốt đa kích thước. Cho phép làm việc với dây từ nhỏ đến trung bình. Phổ biến trong lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp nhẹ. Lưỡi cắt vẫn giữ độ cứng cao, đảm bảo cắt sạch dây cứng mà không bị mẻ hoặc cùn sau thời gian sử dụng.
Bộ 30-S3 gồm ba cây kìm đầu bằng, mỏ nhọn và cắt cạnh, cung cấp bộ công cụ cơ bản cho lắp đặt và bảo dưỡng. Ba loại kìm này đáp ứng hầu hết tác vụ kẹp, uốn, cắt và tuốt dây trong công việc điện và cơ khí thông thường. Khay đựng bằng nhựa giúp sắp xếp gọn gàng trong tủ dụng cụ, tránh va chạm và dễ dàng kiểm kê. Bộ này phù hợp cho thợ mới bắt đầu hoặc xưởng cần trang bị nhanh một bộ kìm đầy đủ chức năng.
Khay nhựa được thiết kế vừa vặn với từng cây kìm. Giảm di chuyển khi vận chuyển. Bảo vệ lưỡi cắt khỏi va đập. Việc mua bộ thường tiết kiệm chi phí so với mua rời từng cây. Đồng thời đảm bảo cùng dòng chất lượng và thiết kế tương đồng. Bộ này cũng tiện lợi khi cần trang bị cho nhiều nhân viên hoặc đội bảo dưỡng di động.
Với công việc cắt dây điện dân dụng và vật liệu mềm, model 392 hoặc 32-160 đáp ứng đủ về độ cứng và kích thước. Chiều dài 130 mm của 32-160 phù hợp khi làm việc trong tủ điện hoặc hộp đấu nối chật hẹp. Nếu cần cắt dây thép cứng hoặc cáp có lõi thép, dòng 492-BI hoặc 490-BI với lưỡi 63-65 HRC sẽ bền hơn và giảm nguy cơ mẻ lưỡi.
Thợ điện lắp đặt thường xuyên nên cân nhắc 468-BI để giảm số lượng dụng cụ mang theo, nhờ chức năng tuốt dây tích hợp. Xưởng cơ khí hoặc bảo dưỡng thiết bị nặng nên chọn 490-BI với ba kích thước khác nhau, cho phép xử lý đa dạng đường kính và độ cứng phôi. Người mới hoặc cần trang bị nhanh có thể chọn bộ 30-S3 để có đủ ba loại kìm cơ bản trong một lần mua.
Không sử dụng kìm cắt cạnh để cắt vật liệu cứng vượt quá khả năng ghi trên thông số. Tránh làm mẻ hoặc gãy lưỡi. Kiểm tra độ cứng và đường kính phôi trước khi cắt, đặc biệt với dây thép hoặc cáp có lõi thép. Sau mỗi ca làm việc, lau sạch bụi và dầu mỡ bám trên lưỡi cắt. Tránh ăn mòn và giảm ma sát khi mở khép. Bảo quản trong môi trường khô ráo, tránh ẩm ướt kéo dài gây gỉ sét khớp nối và lưỡi cắt.
Không dùng kìm làm búa hoặc đòn bẩy, tránh biến dạng cấu trúc và mất chính xác khớp cắt. Kiểm tra định kỳ độ sắc lưỡi và độ rơ khớp nối. Thay thế khi phát hiện mòn quá mức. Hoặc khi lưỡi không còn cắt sạch. Model có cán bọc nhựa cách điện. Không thay thế cho dụng cụ an toàn điện chuyên dụng. Cần tuân thủ quy trình an toàn khi làm việc gần nguồn điện trực tiếp. Bảo quản trong khay hoặc túi dụng cụ riêng, tránh va chạm với công cụ khác làm hỏng lưỡi cắt.
Nhóm sản phẩm kìm cắt cạnh có đa dạng lựa chọn. Từ model cổ điển đến heavy duty. Phù hợp lắp đặt điện dân dụng đến cơ khí công nghiệp. Việc chọn đúng kích thước và độ cứng lưỡi giúp tăng hiệu suất là
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
