Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
25 артикулов

Длинногубцы

Показано 1-16 2 просмотров

Kìm mỏ nhọn dùng để kẹp, uốn, gắp và tháo lắp chi tiết trong cơ khí, bảo dưỡng thiết bị và lắp ráp điện tử. Nhóm này gồm đầu thẳng, đầu cong 45 độ, đầu cong 90 độ, đầu tròn và đầu bằng mỏ dài. Mỗi loại đáp ứng góc tiếp cận và hình dạng phôi khác nhau. Vật liệu chế tạo từ thép Chrome-Vanadium CrV 6140 hoặc thép C45, tôi trong dầu nhiều công đoạn. Vùng mũi được tôi cao tần riêng để tăng độ cứng và chống mài mòn.
Bề mặt mạ chrome hoặc chrome niken, mài phẳng hoàn thiện thủ công. Cán bọc nhựa cứng theo tiêu chuẩn QUATROLIT 2C, cắt khía tạo giác bám và ngáng chống tuột tay. Hoặc cán bọc nhựa mềm kiểu cổ điển giúp giảm tác động lên bàn tay. Chiều dài dao động từ 145 mm đến 280 mm, cho phép lựa chọn theo độ sâu buồng máy hoặc khoảng cách làm việc. Xuất xứ chủ yếu từ CHLB Đức, tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 5745.
Vinatools nhập khẩu chính hãng, cam kết nguồn gốc và bảo hành theo chính sách nhà phân phối.

Перетащите карточки товаров для изменения порядка в этой категории. Отпустите для немедленного сохранения.
Kìm mũi nhọn ELORA 470Bi, đầu thẳng mạ chrome niken
470BI
Kìm mũi nhọn ELORA 470Bi, đầu thẳng mạ chrome niken
42,91 €
-
50,74 €
★ 5 • Продано 194
Kìm mũi nhọn đầu thẳng ELOFORT 31-200, dài 200mm
31-200
Kìm mũi nhọn đầu thẳng ELOFORT 31-200, dài 200mm
33,74 €
★ 0 • Продано 4
Kìm mỏ nhọn ELORA 477-Bi, đầu tròn, dài 145-160mm
477-BI
Kìm mỏ nhọn ELORA 477-Bi, đầu tròn, dài 145-160mm
39,11 €
-
43,11 €
★ 0 • Продано 51
Kìm mũi đầu tròn, cán dài nhúng nhựa PVC cổ điển
D311
Kìm mũi đầu tròn, cán dài nhúng nhựa PVC cổ điển
74,53 €
★ 0 • Продано 2
Kìm mỏ dẹt ELORA 476-Bi, đầu bằng, cán QUATROLIT 2C
476-BI
Kìm mỏ dẹt ELORA 476-Bi, đầu bằng, cán QUATROLIT 2C
43,11 €
-
47,04 €
★ 0 • Продано 28
Kìm đầu bằng mỏ dài ELORA 376-160, kiểu cổ điển
376-160
Kìm đầu bằng mỏ dài ELORA 376-160, kiểu cổ điển
28,83 €
★ 0 • Продано 16
Kìm mũi nhọn đầu cong 45 độ ELORA 471-45 BI, 165 - 200mm
471-45 BI
Kìm mũi nhọn đầu cong 45 độ ELORA 471-45 BI, 165 - 200mm
45,36 €
-
53,63 €
★ 0 • Продано 23
Kìm tháo ống nhiên liệu 7,5 inch ELORA 411, mũi cong 90°
411
Kìm tháo ống nhiên liệu 7,5 inch ELORA 411, mũi cong 90°
70,57 €
★ 0 • Продано 4
Kìm mỏ nhọn ELORA 471-90, đầu cong 90 độ, cán QUATROLIT 2C
471-90 Bi
Kìm mỏ nhọn ELORA 471-90, đầu cong 90 độ, cán QUATROLIT 2C
63,84 €
★ 0 • Продано 17
Kìm mũi nhọn thẳng ELORA 370, cán bọc nhựa, DIN ISO 5745.
370-
Kìm mũi nhọn thẳng ELORA 370, cán bọc nhựa, DIN ISO 5745.
24,90 €
-
26,78 €
★ 0 • Продано 53
Kìm đầu tròn ELORA 377-160, size 6,5 inch, cán bọc nhựa
377-160
Kìm đầu tròn ELORA 377-160, size 6,5 inch, cán bọc nhựa
28,97 €
★ 0 • Продано 35
Kìm mỏ nhọn ELORA 371 đầu cong 45 độ, kiểu cổ điển
371
Kìm mỏ nhọn ELORA 371 đầu cong 45 độ, kiểu cổ điển
26,28 €
-
28,60 €
★ 0 • Продано 6
Kìm bấm khoen tròn ELORA 470, ép vòng nhận dạng chi tiết tròn
470-
Kìm bấm khoen tròn ELORA 470, ép vòng nhận dạng chi tiết tròn
58,57 €
-
62,33 €
★ 0 • Продано 0
Kìm mở vòng khoen ELORA 470-135, cho vòng nhựa, kim loại
470-135
Kìm mở vòng khoen ELORA 470-135, cho vòng nhựa, kim loại
44,86 €
★ 0 • Продано 0
Kìm mũi nhọn thẳng ELORA 374-1, dài 280mm, bằng thép C45
374-1
Kìm mũi nhọn thẳng ELORA 374-1, dài 280mm, bằng thép C45
73,93 €
★ 0 • Продано 0
Kìm mũi nhọn cong ELORA 374-2, 280mm, thép C45
374-2
Kìm mũi nhọn cong ELORA 374-2, 280mm, thép C45
80,65 €
★ 0 • Продано 0

Kìm mỏ nhọn phục vụ nhiều tác vụ kẹp, uốn, gắp và tháo lắp chi tiết. Ứng dụng trong môi trường sản xuất, bảo dưỡng cơ khí. Cũng dùng trong lắp ráp điện tử. Nhóm này bao gồm các dòng đầu khác nhau, đáp ứng yêu cầu về góc tiếp cận và hình dạng phôi.

  • Đầu thẳng, đầu cong 45 độ, đầu cong 90 độ.
  • Đầu tròn và đầu bằng mỏ dài.

Vật liệu chế tạo chủ yếu từ thép Chrome-Vanadium CrV 6140 hoặc thép C45. Trải qua quy trình tôi trong dầu nhiều công đoạn và tôi cao tần vùng mũi để tăng độ cứng chống mài mòn.

Bề mặt được mạ chrome hoặc chrome niken, mài phẳng hoàn thiện thủ công từng chi tiết nhỏ. Cán kìm thường bọc nhựa cứng theo tiêu chuẩn QUATROLIT 2C. Có cắt khía tạo giác bám và ngáng chống tuột tay. Hoặc bọc nhựa mềm kiểu cổ điển, giảm tác động lên bàn tay khi thao tác lâu. Chiều dài tổng thể dao động từ 145 mm đến 280 mm. Tương ứng khoảng 5,75 inch đến 11 inch. Có thể chọn theo độ sâu buồng máy hoặc khoảng cách làm việc.

Các mã như 470BI, 31-200, 477-BI và D311 đại diện cho phân khúc đầu thẳng và đầu tròn, trong khi 471-45 BI, 471-90 Bi phục vụ góc cong đặc biệt. Dòng đầu bằng mỏ dài như 476-BI và 376-160 kẹp giữ phôi bản dẹt hoặc kim loại dạng tấm. Xuất xứ chủ yếu từ CHLB Đức, tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 5745. Đảm bảo độ chính xác kích thước. Đảm bảo khả năng chịu lực ổn định trong điều kiện làm việc liên tục.

Phân loại theo hình dạng đầu mũi

Hình dạng đầu mũi quyết định khả năng tiếp cận không gian hẹp, góc nghiêng buồng máy và kiểu phôi cần kẹp. Đầu thẳng thích hợp cho lỗ buồng thẳng đứng hoặc khe hở song song. Đầu cong 45 độ và 90 độ giúp vươn vào góc khuất. Đầu cong cũng tiếp cận tốt sau vách ngăn hoặc dưới khung gầm. Đầu tròn uốn và tạo hình dây mềm, thép tấm lá, đầu bằng mỏ dài kẹp chặt bề mặt phẳng mà không làm trầy xước. Mỗi kiểu đầu mang lại lợi thế riêng trong quy trình lắp ráp hoặc bảo dưỡng.

Dòng đầu thẳng bao gồm 470BI với kích thước 5,75 đến 8 inch, cán bọc nhựa cứng QUATROLIT 2C, mạ chrome niken, và 31-200 dài 200 mm làm từ thép CrV 6140. Mã 370- thuộc dòng cổ điển chiều dài 165 mm đến 200 mm, đúc nguyên khối, cán bọc nhựa kiểu truyền thống. Mã 374-1 đạt 280 mm, phục vụ vị trí sâu khó tiếp cận, vật liệu thép C45 tôi cao tần vùng mũi. Các model này đáp ứng tiêu chuẩn DIN ISO 5745, mài phẳng hoàn thiện bề mặt, đảm bảo độ song song hai mặt kẹp.

Dòng đầu cong 45 độ gồm 471-45 BI dài 165 đến 200 mm, bề mặt mạ chrome si bóng, hoàn thiện thủ công từng chi tiết, dùng kẹp chi tiết máy trong lỗ buồng nghiêng. Mã 371 cũng cong 45 độ, kiểu cổ điển cán bọc nhựa trơn, vật liệu thép C45 rèn áp lực, lưỡi và mũi tôi cao tần. Đầu cong 90 độ đại diện bởi 471-90 Bi, cán QUATROLIT 2C, mũi bẻ cong vuông góc giúp vươn vào khe hở ngang hoặc dưới mặt phẳng song song. Mã 374-2 dài 280 mm, đầu cong 45 độ, thép C45, cán siêu dài cho tầm với xa, thiết kế tối giản cán bọc nhựa mềm.

Dòng đầu tròn như 477-BI dài 145 đến 160 mm, cán đúc nguyên khối hai màu, tiêu chuẩn QUATROLIT 2C chống trơn trượt, dùng tháo lắp lò xo, vòng phe, đai đệm. Mã D311 của BESSEY chiều dài tổng thể 260 mm, chuyên uốn và tạo hình vật liệu dây mềm, thép tấm lá trong xây dựng dân dụng, kết cấu thép, mái tôn, máng nước. Mã 377-160 kích thước 6,5 inch, thuộc dòng cổ điển tôi trong dầu nhiều pha, mũi chuốt nhọn kiểu côn thon dần, tôi cao tần chống mài mòn, cán bọc nhựa kiểu cổ điển.

Phân loại theo chức năng đặc biệt

Một số model được thiết kế cho tác vụ chuyên biệt ngoài kẹp và uốn thông thường. Các dòng kìm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật riêng trong lắp ráp ô tô, điện tử hoặc đóng gói.

  • Kìm tháo ống nhiên liệu.
  • Kìm bấm khoen tròn.
  • Kìm mở vòng khoen.
  • Kìm đầu bằng mỏ dài.

Chức năng đặc biệt thường đi kèm hình dạng mũi hoặc cơ cấu khớp được tối ưu hóa cho một loại phôi hoặc động tác cụ thể.

Mã 411 kích thước 7,5 inch, đầu mũi cong 90 độ, giúp tiếp cận và thao tác với ống nhiên liệu khó tiếp cận trong khoang động cơ. Thiết kế đặc biệt cho phép tháo và lắp đặt ống nhiên liệu mà không làm hỏng đầu nối hoặc vòng đệm cao su. Mã 470- được thiết kế để đóng chặt khoen tròn bằng kim loại hoặc nhựa vào vật thể có tiết diện tròn như ống nhỏ, dây, que hoặc trục. Cấu tạo cho phép ép vòng bao kín quanh vật thể mà không làm biến dạng hoặc gãy khoen. Ngược lại, 470-135 mở rộng khoen tròn bằng kim loại hoặc tháo lắp vòng nhựa định danh lên chi tiết có tiết diện tròn nhỏ như que, ống, dây hoặc chân động vật, phục vụ quản lý mã hóa hoặc gắn nhãn trong chăn nuôi và sản xuất công nghiệp.

Dòng đầu bằng mỏ dài gồm 476-BI dùng kẹp giữ phôi bản dẹt hay kim loại dạng tấm, thích hợp cho thao tác kẹp, uốn, bẻ và gắp phôi, xuất xứ CHLB Đức, đáp ứng DIN ISO 5745. Mã 376-160 kiểu cổ điển, vật liệu thép C45, tôi trong dầu nhiều công đoạn, mài phẳng hoàn thiện, cán bọc nhựa chống trơn trượt, thiết kế tối giản hướng tới hiệu năng sử dụng. Các model này kẹp chặt bề mặt phẳng mà không để lại vết lõm. Bề mặt kẹp cũng không bị trầy xước. Điều này quan trọng khi làm việc với tấm mạ hoặc chi tiết hoàn thiện bề mặt cao.

Vật liệu và quy trình nhiệt luyện

Vật liệu chế tạo quyết định độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Thép Chrome-Vanadium CrV 6140 và thép C45 là hai loại phổ biến, mỗi loại mang lại đặc tính cơ học riêng. Quy trình tôi trong dầu nhiều công đoạn và tôi cao tần vùng mũi. Giúp nâng cao độ cứng bề mặt. Giảm mài mòn khi tiếp xúc lặp lại với phôi kim loại cứng hoặc có cạnh sắc.

Thép CrV 6140 xuất hiện trong 31-200, nổi bật với khả năng chống mài mòn và độ bền cao nhờ hàm lượng crom và vanadi. Thép C45 được dùng trong 376-160, 371, 374-1 và 374-2, rèn áp lực để tăng độ đặc và độ bền cơ học. Quy trình tôi trong dầu nhiều pha đảm bảo cấu trúc tế vi đồng đều. Quy trình này giảm ứng suất dư. Quy trình cũng giảm nguy cơ nứt gãy khi chịu tải trọng va đập. Tôi cao tần vùng mũi và lưỡi tạo lớp cứng bề mặt sâu vài milimet. Lõi bên trong vẫn dẻo dai. Lõi dẻo dai giúp hấp thụ năng lượng khi bị rơi hoặc va chạm.

Bề mặt mạ chrome hoặc chrome niken như trên 470BI và 471-45 BI chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất nhẹ. Lớp mạ si bóng hoàn thiện thủ công từng chi tiết nhỏ, giảm ma sát khi trượt trên bề mặt phôi, kéo dài tuổi thọ lớp phủ. Mài phẳng hoàn thiện bề mặt đảm bảo độ song song hai mặt kẹp. Tăng diện tích tiếp xúc và phân bố đều áp lực. Giảm nguy cơ làm biến dạng phôi mỏng hoặc mềm.

Thiết kế cán và tiêu chuẩn QUATROLIT 2C

Cán kìm ảnh hưởng trực tiếp đến độ bám, khả năng truyền lực và mức độ mỏi tay khi thao tác lâu. Tiêu chuẩn QUATROLIT 2C của ELORA sử dụng nhựa cứng đúc nguyên khối hai màu, cắt khía tạo giác bám, có ngáng chống tuột tay. Kiểu cổ điển bọc nhựa mềm hoặc nhựa trơn giảm tác động lên bàn tay nhưng ít chống trơn trượt hơn trong môi trường dầu mỡ.

Cán QUATROLIT 2C xuất hiện trong 470BI, 477-BI, 471-45 BI, 471-90 Bi và 476-BI. Nhựa cứng thành phần thứ nhất tạo khung chịu lực. Thành phần thứ hai mềm hơn đúc lên bề mặt tiếp xúc tay. Điều này tạo độ đàn hồi nhẹ hấp thụ rung động. Cắt khía theo hoa văn chéo hoặc lưới tăng hệ số ma sát, ngăn tay trượt khi bôi dầu hoặc đổ mồ hôi. Ngáng chống tuột nằm ở cuối cán, chặn bàn tay trượt ra ngoài khi kéo hoặc xoay mạnh.

Cán bọc nhựa kiểu cổ điển trong 376-160, 370-, 371, 377-160 và 374-2 giảm tác động lên bàn tay khi thao tác lâu, nhưng yêu cầu giữ chặt hơn trong môi trường trơn. Thiết kế tối giản hướng tới hiệu năng sử dụng. Thiết kế này giảm trọng lượng và chi phí sản xuất. Phù hợp cho công việc nhẹ hoặc môi trường khô ráo ít dầu mỡ.

Kích thước và tầm với làm việc

Chiều dài tổng thể từ 145 mm đến 280 mm. Quyết định tầm với vào buồng máy sâu. Quyết định khoảng cách an toàn với nguồn nhiệt hoặc cạnh sắc. Quyết định lực kẹp tối đa nhờ đòn bẩy dài. Model ngắn dưới 200 mm linh hoạt trong không gian chật. Model dài trên 250 mm phục vụ vị trí khó tiếp cận. Model dài cũng cho lực kẹp lớn mà không cần tăng lực tay.

Dòng ngắn 145 đến 165 mm bao gồm 477-BI và 471-45 BI ở đầu dải 165 mm, phù hợp cho lắp ráp điện tử, sửa chữa đồng hồ hoặc làm việc trong hộp điều khiển nhỏ. Dòng trung bình 200 mm gồm 31-200 và 370-, cân bằng giữa tầm với và độ linh hoạt, thích hợp cho bảo dưỡng ô tô, lắp ráp máy móc công nghiệp hoặc sửa chữa thiết bị gia dụng. Dòng dài 260 đến 280 mm như D311, 374-1 và 374-2 vươn vào buồng động cơ sâu, dưới khung gầm xe tải hoặc bên trong tủ điện công nghiệp mà không cần tháo nhiều chi tiết che chắn.

Tầm với làm việc còn phụ thuộc vào độ dài mũi. Mũi dài trong 376-160 và 476-BI tiếp cận lỗ hẹp hoặc khe hở sâu, mũi ngắn trong 377-160 tăng lực kẹp nhờ cánh tay đòn ngắn hơn. Lựa chọn kích thước cần cân nhắc giữa tầm với, lực kẹp và trọng lượng cầm nắm trong ca làm việc dài.

Tiêu chuẩn DIN ISO 5745 và xuất xứ

Tiêu chuẩn DIN ISO 5745 quy định kích thước, dung sai, độ cứng và khả năng chịu lực. Nhờ đó đảm bảo tương thích giữa các nhà sản xuất. Đồng thời đảm bảo độ tin cậy trong ứng dụng công nghiệp. Xuất xứ từ CHLB Đức đi kèm quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Có truy xuất nguồn gốc vật liệu. Có chứng nhận hệ thống quản lý sản xuất.

Các mã 470BI, 477-BI, 476-BI, 471-45 BI, 471-90 Bi, 370-, 376-160, 371, 377-160, 411, 470-, 470-135, 374-1 và 374-2 đều sản xuất tại Đức, tuân thủ DIN ISO 5745. Tiêu chuẩn quy định độ cứng vùng mũi tối thiểu 53 HRC. Quy định độ mở khẩu tối đa khi kẹp phôi đường kính nhất định. Quy định lực đóng mở tối thiểu, đảm bảo khớp không lỏng sau nhiều chu kỳ. Mã D311 của BESSEY cũng xuất xứ Đức, chuyên dùng trong xây dựng dân dụng, kết cấu thép, mái tôn, máng nước, đáp ứng yêu cầu chịu lực cao và độ bền lâu dài trong môi trường ngoài trời.

Xuất xứ Đức đảm bảo quy trình rèn áp lực. Tôi nhiệt chính xác theo đường cong nhiệt độ thời gian. Mài hoàn thiện bề mặt bằng máy CNC. Kiểm tra từng sản phẩm trước khi đóng gói. Truy xuất nguồn gốc vật liệu cho phép xác định lô thép, nhà cung cấp hợp kim. Cũng xác định chứng nhận thành phần hóa học. Điều này quan trọng khi cần chứng minh tuân thủ quy định an toàn lao động hoặc môi trường.

Ứng dụng trong lắp ráp và bảo dưỡng

Kìm mỏ nhọn phục vụ lắp ráp linh kiện điện tử. Dùng tháo lắp lò xo, vòng phe, đai đệm trong động cơ. Dùng uốn và tạo hình dây mềm, thép tấm lá trong xây dựng. Dùng kẹp giữ phôi bản dẹt khi hàn hoặc khoan. Mỗi ứng dụng yêu cầu hình dạng đầu mũi, chiều dài và lực kẹp phù hợp. Điều này để tránh làm hỏng chi tiết. Điều này cũng tránh giảm hiệu suất làm việc.

Trong lắp ráp điện tử, 470BI và 370- kẹp chân linh kiện SMD, uốn dây dẫn hoặc gắp vòng đệm nhỏ mà không làm trầy xước bề mặt mạch in. Trong bảo dưỡng ô tô, 471-45 BI và 471-90 Bi vươn vào góc khuất dưới bảng táp lô hoặc sau động cơ để tháo kẹp ống dẫn hoặc vòng phe. Mã 411 chuyên tháo lắp ống nhiên liệu, giảm nguy cơ làm hỏng đầu nối hoặc rò rỉ nhiên liệu. Trong xây dựng, D311 uốn và tạo hình thép tấm lá cho mái tôn, máng nước, hoặc kết cấu thép nhẹ.

Trong sản xuất công nghiệp, 470- đóng chặt khoen tròn lên ống nhỏ, dây hoặc que để gắn nhãn định danh, 470-135 mở rộng khoen khi cần thay đổi mã hoặc tháo vòng nhựa. Dòng đầu bằng mỏ dài 476-BI và 376-160 kẹp giữ tấm mạ hoặc phôi kim loại dạng tấm khi hàn, khoan hoặc cắt, đảm bảo vị trí cố định mà không để lại vết lõm.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Lựa chọn kìm mỏ nhọn cần xác định rõ hình dạng phôi, góc tiếp cận, lực kẹp yêu cầu và tần suất sử dụng. Sử dụng đúng model giảm mỏi tay, tăng độ chính xác và kéo dài tuổi thọ dụng cụ. Bảo quản trong môi trường khô ráo, lau sạch dầu mỡ sau mỗi ca và kiểm tra khớp định kỳ để phát hiện lỏng hoặc mòn sớm.

Khi làm việc trong không gian hẹp dưới 200 mm, ưu tiên 477-BI hoặc 471-45 BI để tăng độ linh hoạt. Khi cần tầm với xa trên 250 mm, chọn 374-1 hoặc D311 để giảm số lần tháo lắp chi tiết che chắn. Khi kẹp phôi mềm hoặc có bề mặt hoàn thiện cao, dùng đầu bằng mỏ dài 476-BI hoặc 376-160 để phân bố đều áp lực. Khi uốn dây mềm hoặc thép tấm lá, chọn đầu tròn 377-160 hoặc D311 để tạo bán kính cong đều.

Trong môi trường dầu mỡ hoặc ẩm ướt, ưu tiên cán QUATROLIT 2C để tăng độ bám và giảm trượt tay. Trong môi trường khô ráo hoặc công việc nhẹ, cán bọc nhựa kiểu cổ điển đủ đáp ứng và giảm chi phí. Kiểm tra khớp định kỳ bằng cách mở khẩu tối đa. Quan sát khe hở giữa hai mặt kẹp. Nếu khe hở lớn hơn 0,5 mm cần bảo dưỡng hoặc thay thế. Lau sạch dầu mỡ sau mỗi ca bằng vải khô hoặc dung môi nhẹ. Bôi mỏng dầu chống gỉ lên bề mặt mạ nếu bảo quản lâu dài. Cần lưu ý khi bảo quản trong môi trường ẩm.

Nhóm kìm mỏ nhọn cung cấp giải pháp đa dạng cho lắp ráp, bảo dưỡng và sản xuất công nghiệp.

  • Đầu thẳng tiếp cận lỗ buồng song song, đầu cong 90 độ vươn vào góc khuất.
  • Đầu tròn uốn dây mềm, đầu bằng kẹp tấm phẳng.

Vật liệu thép CrV 6140 và C45, quy trình tôi nhiệt chính xác. Bề mặt mạ chrome hoặc chrome niken. Cán QUATROLIT 2C hoặc bọc nhựa cổ điển. Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 5745, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài. Lựa chọn đúng model theo hình dạng phôi, góc tiếp cận và tần suất sử dụng. Việc này giúp tối ưu hiệu suất làm việc. Việc này cũng giảm chi phí bảo dưỡng.