Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
42 артикулов

Съемники стопорных колец

Показано 1-16 3 просмотров

Kìm mở phe phục vụ lắp tháo vòng chặn kim loại trên trục và trong lỗ cụm cơ khí động cơ, hộp số, ly hợp, vi sai. Nhóm này gồm kìm phe ngoài mũi thẳng và mũi cong chín mươi độ. Loại này theo DIN 471, DIN 983. Ngoài ra có kìm phe trong mũi thẳng và mũi cong. Loại này theo DIN 472, DIN 984. Còn có kìm kẹp cổ dê chuyên dụng cho đai lò xo. Loại này dùng cho ống nhiên liệu và làm mát.

Áp dụng cho xe Volkswagen, Audi, Peugeot, Opel. Độ mở điều chỉnh từ tám milimét đến một trăm sáu mươi lăm milimét. Cán trần mạ crome hoặc bọc nhựa mềm. Mũi kìm nhiệt luyện riêng chống mài mòn. Lò xo dạng lá thép đàn hồi cao. Nguồn hàng chính hãng ELORA Germany, REMS, FAMAG, bảo hành đầy đủ theo chính sách nhà phân phối.

Перетащите карточки товаров для изменения порядка в этой категории. Отпустите для немедленного сохранения.
Kìm phe ngoài mũi thẳng ELORA 384-A, chuẩn DIN 5254, Form A
384-A
Kìm phe ngoài mũi thẳng ELORA 384-A, chuẩn DIN 5254, Form A
27,42 €
-
57,76 €
★ 0 • Продано 165
Kìm mở phe ngoài ELORA 384-A mỏ cong 90 độ, cán bọc nhựa
384-A Series
Kìm mở phe ngoài ELORA 384-A mỏ cong 90 độ, cán bọc nhựa
29,84 €
-
62,06 €
★ 0 • Продано 112
Kìm phe trong mũi cong 90° ELORA 383-J11, chuẩn DIN 5256 Form D
383-J11-J41
Kìm phe trong mũi cong 90° ELORA 383-J11, chuẩn DIN 5256 Form D
28,53 €
-
60,82 €
★ 0 • Продано 104
Kìm mở phe trong mũi thẳng ELORA 383-J1, cán bọc nhựa
383-J1-J4
Kìm mở phe trong mũi thẳng ELORA 383-J1, cán bọc nhựa
26,71 €
-
59,38 €
★ 0 • Продано 153
Kìm mở phe ngoài FAMAG 1621.001, phụ kiện cho mũi khoan gỗ
1621.001
Kìm mở phe ngoài FAMAG 1621.001, phụ kiện cho mũi khoan gỗ
20,83 €
★ 0 • Продано 0
Kìm mở phe ngoài mũi thẳng ELORA 474-A, cán trần mạ crome
474-A1-4
Kìm mở phe ngoài mũi thẳng ELORA 474-A, cán trần mạ crome
33,67 €
-
70,13 €
★ 0 • Продано 95
Kềm mở phe chữ E ELORA 469, dài 175mm. Made in Germany
469
Kềm mở phe chữ E ELORA 469, dài 175mm. Made in Germany
52,25 €
★ 0 • Продано 10
Kìm phe ngoài mũi 90º ELORA 474-A11-41, DIN 5254 Form B
474-A11-41
Kìm phe ngoài mũi 90º ELORA 474-A11-41, DIN 5254 Form B
36,16 €
-
70,97 €
★ 0 • Продано 49
Kìm mở phe trong mũi cong Elora 473-J11-41 từ 8-165mm
473-J11-41
Kìm mở phe trong mũi cong Elora 473-J11-41 từ 8-165mm
32,80 €
-
69,83 €
★ 0 • Продано 40
Kìm mở phe trong ELORA 473-J mũi thẳng, sản xuất tại Đức
473-J
Kìm mở phe trong ELORA 473-J mũi thẳng, sản xuất tại Đức
30,98 €
-
67,71 €
★ 0 • Продано 68
Kìm mở phe đầu thẳng 151230, phụ kiện cho REMS Hurrican H
151230
Kìm mở phe đầu thẳng 151230, phụ kiện cho REMS Hurrican H
60,48 €
★ 0 • Продано 0
Kìm mở phe không lỗ ELORA 469-2, cán bọc nhựa cổ điển
469-2
Kìm mở phe không lỗ ELORA 469-2, cán bọc nhựa cổ điển
58,43 €
★ 0 • Продано 1
Kềm cổ dê ống ELORA 244-2, dài 206mm , đường kính 40mm
244-2
Kềm cổ dê ống ELORA 244-2, dài 206mm , đường kính 40mm
47,11 €
★ 0 • Продано 0
Kìm kẹp cổ dê dài 220mm ELORA 244-1, bằng thép C45
244-1
Kìm kẹp cổ dê dài 220mm ELORA 244-1, bằng thép C45
46,24 €
★ 0 • Продано 0
Kìm kẹp cổ dê ELORA 244-3, đường kính kẹp 6-12mm
244-3
Kìm kẹp cổ dê ELORA 244-3, đường kính kẹp 6-12mm
54,81 €
★ 0 • Продано 2
Kìm kẹp cổ dê ELORA 244-C, tháo lắp đai kẹp ống CLIC
244-C
Kìm kẹp cổ dê ELORA 244-C, tháo lắp đai kẹp ống CLIC
63,07 €
★ 0 • Продано 0

Kìm mở phe phục vụ lắp đặt và tháo rời các vòng chặn kim loại trên trục hoặc trong lỗ của cụm cơ khí. Vòng chặn này giữ vai trò cố định bạc đạn, bánh răng, puly hoặc các chi tiết quay khác. Nó ngăn các chi tiết dịch chuyển dọc trục khi máy hoạt động. Trong bảo dưỡng động cơ, hộp số, ly hợp hay vi sai. Kỹ thuật viên cần tháo vòng phe để tiếp cận bên trong. Sau đó lắp lại đúng vị trí ban đầu.

Thao tác này đòi hỏi dụng cụ chuyên biệt vì vòng phe thường nằm sâu trong rãnh hẹp, tay không thể với tới hoặc kẹp chắc. Nhóm này bao gồm nhiều kiểu mũi và cơ cấu khác nhau. Có loại mũi thẳng, có loại mũi cong chín mươi độ. Có loại dành cho phe ngoài, có loại dành cho phe trong. Có loại cán trần mạ crome, có loại cán bọc nhựa mềm. Mỗi thiết kế đáp ứng một nhóm tiêu chuẩn vòng phe cụ thể như DIN 471, DIN 472, DIN 983 hoặc DIN 984.

Độ mở điều chỉnh được từ vài milimét đến hơn một trăm sáu mươi milimét. Nhờ đó làm việc được với đường kính trục hoặc lỗ rất đa dạng. Ngoài ra còn có các mã chuyên dụng hẹp hơn, phục vụ kẹp đai cổ dê tự căng trên ống nhiên liệu hoặc ống làm mát.

  • Thường gặp trên xe Volkswagen.
  • Thường gặp trên xe Audi.
  • Thường gặp trên xe Peugeot và Opel.

Phân loại theo hướng mở phe

Vòng phe chia làm hai loại chính: phe ngoài gắn vào rãnh ngoài trục và phe trong gắn vào rãnh trong lỗ. Mỗi loại yêu cầu hướng lực tác động ngược nhau khi lắp tháo. Phe ngoài cần kìm mở rộng đầu kẹp ra ngoài. Nhờ đó vượt qua được đường kính trục. Phe trong cần kìm thu hẹp đầu kẹp vào trong. Nhờ đó lọt qua được đường kính lỗ. Sự khác biệt này quyết định cấu trúc lò xo và cơ chế đòn bẩy của từng dòng sản phẩm.

Dòng kìm mở phe ngoài bao gồm 474-A1-4 với mũi thẳng và cán trần mạ crome, phù hợp cho vòng phe theo DIN 471 và DIN 983. Mũi thẳng giúp tiếp cận vị trí phe nằm sâu trong khoang máy hoặc dọc theo trục dài. Bên cạnh đó, 384-A Series có mũi cong chín mươi độ và cán bọc nhựa mềm, tạo góc làm việc thuận lợi khi không gian chật hẹp hoặc cần quan sát trực diện vòng phe. Cả hai đều tuân thủ DIN 5254 Form B, đảm bảo độ cứng mũi sau nhiệt luyện và khả năng chống mài mòn lâu dài.

Dòng kìm mở phe trong gồm 473-J mũi thẳng và 383-J11-J41 mũi cong chín mươi độ, đều đáp ứng DIN 472 và DIN 984. Mũi thẳng phù hợp khi lỗ có chiều sâu lớn, còn mũi cong giúp quan sát rõ hơn khi làm việc trên mặt phẳng ngang. Cơ cấu ăn khớp bên trong cho phép điều chỉnh độ mở chính xác. Tránh làm biến dạng vòng phe. Cũng tránh trầy xước bề mặt lỗ.

Đặc điểm kỹ thuật và vật liệu

Phần thân kìm thường được rèn từ thép Chrome Vanadium. Sau đó tôi trong dầu nhiều pha. Nhờ vậy đạt độ bền uốn cao và khả năng chịu lực tốt. Mũi kẹp trải qua nhiệt luyện riêng. Độ cứng bề mặt cao hơn thân. Nhờ vậy chống mòn khi tiếp xúc liên tục với vòng phe thép cứng. Lò xo dạng lá thép hoặc lò xo xoắn đảm bảo độ đàn hồi ổn định. Độ ổn định này duy trì qua hàng nghìn chu kỳ mở đóng. Dụng cụ dễ vệ sinh sau khi dính dầu mỡ.

Cán bọc nhựa mềm trên các mã như 384-A Series và 383-J1-J4 giúp giảm mỏi tay khi thao tác lâu, đồng thời cách điện nhẹ khi làm việc gần nguồn điện thấp áp. Cán trần mạ crome trên 474-A1-4 và 474-A11-41 cho bề mặt nhẵn, dễ lau chùi và chống gỉ trong môi trường ẩm. Chiều dài tổng thể dao động từ một trăm bảy mươi lăm đến hai trăm hai mươi milimét. Kích thước này cân đối giữa đòn bẩy và khả năng điều khiển tinh.

Độ mở điều chỉnh được ghi rõ trên từng model, ví dụ 474-A11-41 từ mười đến một trăm sáu mươi lăm milimét, 473-J11-41 từ tám đến một trăm sáu mươi lăm milimét. Kỹ thuật viên đối chiếu đường kính trục hoặc lỗ với bảng thông số. Việc này giúp chọn đúng kích cỡ dụng cụ. Tránh mua loại quá nhỏ không kẹp được. Cũng tránh loại quá lớn làm giảm độ chính xác.

Ứng dụng chuyên biệt cho đai kẹp cổ dê

Một số mã trong nhóm không phục vụ vòng phe kim loại cứng. Thay vào đó dành cho đai kẹp lò xo. Hoặc đai kẹp kiểu CLIC trên ống nhiên liệu và ống làm mát. Đây là loại kẹp tự căng, thường thấy trên hệ thống nhiên liệu của xe Volkswagen, Audi, Peugeot và Opel. Thao tác mở đóng đai này đòi hỏi kìm có thiết kế đầu đặc biệt, khác hẳn kìm phe truyền thống.

Mã 244-3 dùng cho đai kẹp lò xo trên đường ống, đường kính kẹp từ sáu đến mười hai milimét. Cơ chế bóp và nhả vòng nhanh giúp không cần xoay cổ tay quá mức. Nhờ đó giảm nguy cơ căng cơ khi làm việc liên tục. Mã 244-C chuyên dụng cho khóa CLIC-Hose, thiết kế đặc biệt để mở và đóng loại kẹp này mà không làm hỏng cấu trúc nhựa hoặc cao su xung quanh. Cả hai đều có lò xo dạng lá thép, độ đàn hồi cao và dễ vệ sinh sau khi tiếp xúc với dầu nhiên liệu.

Mã 244-2 dài hai trăm linh sáu milimét, đường kính làm việc bốn mươi milimét, phục vụ ống và kẹp dây tự căng đơn giản trên máy giặt hoặc thiết bị gia dụng. Mã 244-1 dài hai trăm hai mươi milimét, làm từ thép C45, có thể khóa ở ba vị trí khác nhau để đảm bảo ổn định khi kẹp đầu cổ dê tự định vị. Những mã này mở rộng phạm vi ứng dụng ra ngoài cơ khí ô tô, hỗ trợ bảo dưỡng thiết bị công nghiệp và dân dụng.

Lựa chọn theo tiêu chuẩn vòng phe

Vòng phe ngoài tuân thủ DIN 471 hoặc DIN 983, trong khi vòng phe trong tuân thủ DIN 472 hoặc DIN 984. Mỗi tiêu chuẩn quy định kích thước rãnh, độ dày vòng và đường kính lỗ trên vòng phe. Kìm mở phe cần khớp chính xác với tiêu chuẩn này để đầu kẹp lọt vào lỗ hoặc móc vào rãnh mà không trượt.

Dòng 474-A1-4 và 474-A11-41 đáp ứng DIN 471 và DIN 983, phù hợp cho hầu hết vòng phe ngoài trên trục động cơ, hộp số và trục truyền. Dòng 473-J và 473-J11-41 đáp ứng DIN 472 và DIN 984, dùng cho vòng phe trong lỗ bánh răng, puly hoặc vỏ bạc đạn. Kỹ thuật viên cần kiểm tra bản vẽ kỹ thuật hoặc catalogue linh kiện để xác định tiêu chuẩn trước khi chọn kìm.

Ngoài ra, mã 469 dài một trăm bảy mươi lăm milimét, mỏ cong chín mươi độ, chuyên dùng cho phe ngoài không có lỗ. Loại phe này có kết cấu đặc biệt, không thể dùng kìm phe thông thường. Mã 469-2 cũng dành cho vòng hãm không lỗ, cán bọc nhựa cổ điển, phục vụ lắp tháo trên động cơ, hộp số, ly hợp và vi sai. Cả hai đều có lò xo dạng lá thép, dễ vệ sinh và bền trong môi trường dầu mỡ.

Phụ kiện chuyên ngành

Một số mã trong nhóm không phải kìm độc lập mà là phụ kiện đi kèm thiết bị chuyên dụng. Mã 151230 là kìm mở phe đầu thẳng, phụ kiện cho máy ren ống REMS Hurrican H. Khi bảo dưỡng hoặc thay dao cắt trên máy ren, kỹ thuật viên cần tháo vòng phe giữ cụm dao. Sau đó lắp lại đúng vị trí. Kìm này được thiết kế khớp với kích thước vòng phe tiêu chuẩn trên REMS Hurrican H, đảm bảo thao tác nhanh và an toàn.

Mã 1621.001 là kìm mở phe ngoài, phụ kiện cho mũi khoan gỗ FAMAG. Một số mũi khoan gỗ đường kính lớn có cụm dao phay hoặc lưỡi cắt. Cụm này được giữ bằng vòng phe. Nhờ vậy có thể thay lưỡi khi mòn. Không cần thay toàn bộ mũi. Kìm này giúp tháo lắp vòng phe đó một cách chính xác, tránh làm cong hoặc gãy lưỡi dao khi dùng dụng cụ không phù hợp.

Trước khi lắp hoặc tháo vòng phe, cần làm sạch rãnh và bề mặt xung quanh khỏi dầu mỡ, bụi kim loại hoặc gỉ sét. Vòng phe bám bẩn dễ trượt khỏi đầu kìm, gây nguy cơ bật ra ngoài với lực lò xo cao. Kỹ thuật viên nên đeo kính bảo hộ để tránh mảnh kim loại văng vào mắt khi vòng phe bị nhả đột ngột.