Thước cầu nhôm Vogel Germany 15930 thiết diện chữ I, cấp chính xác GG0 theo DIN 874. Thân nhôm nhẹ, mặt làm việc phủ HC dày 50 µm, độ cứng 500 đến 550 HV. Dài 500 mm đến 5 m, từ 2 m có khe cầm tay. Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Thước cầu nhôm GG0 Vogel Germany 15930 là thước thẳng chuẩn thiết diện chữ I. Đây là cấp cao nhất trong ba cấp GG0, GG1, GG2 của dòng thước cầu nhôm này. Thước làm theo DIN 874 trang 1, dùng để kiểm độ thẳng và độ phẳng của bề mặt. Mỗi cây giao kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
So với thước thép cùng cỡ, thân nhôm rất nhẹ nên dễ cầm và dễ đặt. Mặt làm việc phủ lớp HC rồi nén chặt, lớp phủ dày 50 µm ± 5 µm. Độ cứng bề mặt đạt 500 đến 550 HV, trượt êm và chịu mài mòn tốt. Nhôm dẫn nhiệt thấp, phần thân giữa được sơn phủ.

Dòng 15930 mang mã nhóm 1593000, có 8 cỡ dài: 500 mm, 1 m, 1,5 m, 2 m, 2,5 m, 3 m, 4 m và 5 m. Tiết diện tăng theo chiều dài, từ 60 x 12 mm ở cỡ 500 mm đến 150 x 20 mm ở cỡ 5 m. Từ 2 m trở lên thước có khe cầm tay. Cấp GG0 hợp với phòng đo và việc nghiệm thu bàn máy, ray dẫn hướng cần sai số nhỏ nhất. Việc căn chỉnh lắp đặt thông thường thì cấp GG1 hoặc GG2 cùng dòng sẽ kinh tế hơn. Cỡ từ 500 mm đến 2,5 m đặt được thêm hộp đựng vận chuyển riêng.
Thước cầu là chuẩn so sánh độ thẳng. Người thợ đặt cạnh thước lên bề mặt cần kiểm. Sau đó soi khe sáng hoặc luồn căn lá dưới cạnh thước để tìm chỗ lồi lõm. Cách này dùng cho bàn máy, băng máy, ray trượt và bệ đặt thiết bị.
Thân chữ I bằng nhôm giữ được độ chính xác và độ đàn hồi cao mà trọng lượng nhẹ. Nhờ vậy cỡ dài vẫn dễ mang đi lắp đặt tại hiện trường. Lớp phủ HC cứng giúp cạnh đo chịu mài mòn và chống ăn mòn tốt. Nhôm dẫn nhiệt thấp, hơi ấm từ tay người cầm ít làm thước biến dạng trong lúc đo. Khe cầm tay có từ cỡ 2 m, giúp nâng thước mà không chạm vào cạnh đo.
| Mã | Chiều dài | Tiết diện | Khe cầm tay | Hộp vận chuyển | Mã | Chiều dài | Tiết diện | Khe cầm tay | Hộp vận chuyển |
| 1593000050 | 500 mm | 60 x 12 mm | — | 15991050 | 1593000250* | 2500 mm | 100 x 15 mm | Có | 15991250 |
| 1593000100* | 1000 mm | 60 x 12 mm | — | 15991100 | 1593000300* | 3000 mm | 150 x 20 mm | Có | — |
| 1593000150* | 1500 mm | 100 x 15 mm | — | 15991150 | 1593000400* | 4000 mm | 150 x 20 mm | Có | — |
| 1593000200* | 2000 mm | 100 x 15 mm | Có | 15991200 | 1593000500* | 5000 mm | 150 x 20 mm | Có | — |
Nên chọn thước dài hơn bề mặt cần kiểm một chút để một lần đặt phủ hết chiều dài đo. Cần mang thước dài đi hiện trường thì thước nhôm nhẹ hơn hẳn thước thép cùng cỡ.
Thước cầu thường dùng cùng bộ căn lá để đo khe hở dưới cạnh thước. Khi kiểm độ phẳng mặt lớn, thước đi kèm nivô chính xác hoặc đồng hồ so trên đế từ. Cỡ 500 mm đến 2,5 m có hộp vận chuyển riêng, mã hộp ghi ở cột cuối bảng.
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Cross section | DIN or ISO standard | Scale | Weight | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1593000500* | €12,118.11 | 150 x 20mm | din 874 gg 0 | 5,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000250* | €4,039.37 | 100 x 15mm | din 874 gg 0 | 2,500mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000300* | €6,395.67 | 150 x 20mm | din 874 gg 0 | 3,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000400* | €9,088.58 | 150 x 20mm | din 874 gg 0 | 4,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000150* | €2,187.99 | 100 x 15mm | din 874 gg 0 | 1,500mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000200* | €2,894.88 | 100 x 15mm | din 874 gg 0 | 2,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000100* | €1,459.49 | 60 x 12mm | din 874 gg 0 | 1,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1593000050 | €681.95 | 60 x 12mm | din 874 gg 0 | 500mm | 700g |








| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||
