Thước cầu thép Vogel Germany 15910 cấp chính xác GG1 theo DIN 874 trang 1. Ở cấp này, cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh. Có bản inox và bản thép carbon, dài 500 mm đến 5 m. Từ 2 m thân chữ I có khe cầm tay. Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Thước cầu thép GG1 Vogel Germany 15910 là dòng thước thẳng chuẩn theo DIN 874. Đây là cấp giữa trong ba cấp GG0, GG1, GG2 của dòng thước cầu thép này. Thước làm theo DIN 874 trang 1, dùng để kiểm độ thẳng và độ phẳng của bề mặt. Ở cấp này, cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh. Mỗi cây giao kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
Dòng 15910 có hai vật liệu. Bản inox mang mã nhóm 1591000. Bản thép carbon mang mã nhóm 1591010. Chiều dài có 7 cỡ: 500 mm, 1 m, 1,5 m, 2 m, 3 m, 4 m và 5 m. Cỡ đến 1,5 m là thân chữ nhật đặc, gọi là form A. Từ 2 m trở lên thân tạo hình chữ I, gọi là form B, có khe cầm tay. Tiết diện tăng theo chiều dài, từ 40 x 8 mm ở cỡ 500 mm đến 140 x 20 mm ở cỡ 5 m. Cấp GG1 hợp với xưởng cơ khí, lắp ráp máy công cụ và kiểm tra trong sản xuất. Cần sai số nhỏ hơn cho phòng đo thì chọn cấp GG0, cần giá mềm hơn thì chọn cấp GG2. Cỡ từ 500 mm đến 2 m đặt được thêm hộp đựng vận chuyển riêng.
Thước cầu là chuẩn so sánh độ thẳng. Người thợ đặt cạnh thước lên bề mặt cần kiểm. Sau đó soi khe sáng hoặc luồn căn lá dưới cạnh thước để tìm chỗ lồi lõm. Cách này dùng cho bàn máy, băng máy, ray trượt, mặt bích và bệ đặt thiết bị. Thước còn làm chuẩn tựa khi căn thẳng hàng hai gối đỡ hoặc hai mặt lắp ghép.
Với cấp GG1, cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh, đúng theo yêu cầu của DIN 874 cho cấp này. Bản inox là thép không gỉ, hợp với nơi ẩm, có nước làm mát hoặc phải lau rửa thường xuyên. Bản thép carbon có giá thấp hơn, hợp với xưởng khô và được bảo quản bằng dầu. Thân chữ I của cỡ dài kèm khe cầm tay giúp nâng và đặt thước mà không chạm vào cạnh đo. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đi kèm là căn cứ để đưa thước vào sổ quản lý dụng cụ đo.
Thước cầu thường dùng cùng bộ căn lá để đo khe hở dưới cạnh thước. Khi kiểm độ phẳng mặt lớn, thước đi kèm nivô chính xác hoặc đồng hồ so trên đế từ. Cỡ 500 mm đến 2 m có hộp vận chuyển riêng, mã hộp ghi ở cột cuối bảng.
Nên chọn thước dài hơn bề mặt cần kiểm một chút để một lần đặt phủ hết chiều dài đo. Môi trường ẩm hoặc có dung dịch làm mát thì chọn inox. Xưởng khô cần giá mềm hơn thì chọn thép carbon.
| Mã | Vật liệu | Chiều dài | Tiết diện | Kiểu thân | Hộp vận chuyển |
| 1591000050 | Inox | 500 mm | 40 x 8 mm | Form A | 15990050-1 |
| 1591000100* | Inox | 1000 mm | 50 x 10 mm | Form A | 15990100-1 |
| 1591000150* | Inox | 1500 mm | 60 x 12 mm | Form A | 15990150-1 |
| 1591000200* | Inox | 2000 mm | 70 x 15 mm | Form B, chữ I | 15990200-1 |
| 1591000300* | Inox | 3000 mm | 100 x 16 mm | Form B, chữ I | — |
| 1591000400* | Inox | 4000 mm | 120 x 18 mm | Form B, chữ I | — |
| 1591000500* | Inox | 5000 mm | 140 x 20 mm | Form B, chữ I | — |
| 1591010050 | Thép carbon | 500 mm | 40 x 8 mm | Form A | 15990050-1 |
| 1591010100* | Thép carbon | 1000 mm | 50 x 10 mm | Form A | 15990100-1 |
| 1591010150* | Thép carbon | 1500 mm | 60 x 12 mm | Form A | 15990150-1 |
| 1591010200* | Thép carbon | 2000 mm | 70 x 15 mm | Form B, chữ I | 15990200-1 |
| 1591010300* | Thép carbon | 3000 mm | 100 x 16 mm | Form B, chữ I | — |
| 1591010400* | Thép carbon | 4000 mm | 120 x 18 mm | Form B, chữ I | — |
| 1591010500* | Thép carbon | 5000 mm | 140 x 20 mm | Form B, chữ I | — |
| SKU Code | Price (EUR) | Buy | Stock | Accuracy class | Cross section | Material | Scale | Weight | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 1591000050 | €204.59 | GG1 | 40 x 8mm | Inox | 500mm | 1,200g | |||
| ⋮⋮ | 1591000100* | €542.86 | GG1 | 50 x 10mm | Inox | 1,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591000150* | €942.52 | GG1 | 60 x 12mm | Inox | 1,500mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591000200* | €2,255.32 | GG1 | 70 x 15mm | Inox | 2,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591000300* | €5,049.21 | GG1 | 100 x 16mm | Inox | 3,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591000400* | €12,118.11 | GG1 | 120 x 18mm | Inox | 4,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591000500* | €16,157.48 | GG1 | 140 x 20mm | Inox | 5,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591010050 | €108.56 | GG1 | 40 x 8mm | Carbon steel | 500mm | 1,200g | |||
| ⋮⋮ | 1591010100* | €230.55 | GG1 | 50 x 10mm | Carbon steel | 1,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591010150* | €572.24 | GG1 | 60 x 12mm | Carbon steel | 1,500mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591010200* | €1,312.80 | GG1 | 70 x 15mm | Carbon steel | 2,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591010300* | €2,386.96 | GG1 | 100 x 16mm | Carbon steel | 3,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591010400* | €4,712.60 | GG1 | 120 x 18mm | Carbon steel | 4,000mm | - | |||
| ⋮⋮ | 1591010500* | €8,415.35 | GG1 | 140 x 20mm | Carbon steel | 5,000mm | - |








| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||
