Hotline: 096 779 3398 Email: [email protected]
Straight EDGE

Thước cầu thép Vogel Germany 15910 cấp chính xác GG1, DIN 874

★ 0.0 (0 reviews)
Sold: 13
Views: 0
Imported from: Germany
Origin: Made in Germany

Thước cầu thép Vogel Germany 15910 cấp chính xác GG1 theo DIN 874 trang 1. Ở cấp này, cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh. Có bản inox và bản thép carbon, dài 500 mm đến 5 m. Từ 2 m thân chữ I có khe cầm tay. Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.

SKU: 15910
14 variants
€108.56 - €16,157.48
Stock status: Varies by SKU
Indicative price
Description

Thước cầu thép GG1 Vogel Germany 15910 là dòng thước thẳng chuẩn theo DIN 874. Đây là cấp giữa trong ba cấp GG0, GG1, GG2 của dòng thước cầu thép này. Thước làm theo DIN 874 trang 1, dùng để kiểm độ thẳng và độ phẳng của bề mặt. Ở cấp này, cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh. Mỗi cây giao kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn.

Dòng 15910 có hai vật liệu. Bản inox mang mã nhóm 1591000. Bản thép carbon mang mã nhóm 1591010. Chiều dài có 7 cỡ: 500 mm, 1 m, 1,5 m, 2 m, 3 m, 4 m và 5 m. Cỡ đến 1,5 m là thân chữ nhật đặc, gọi là form A. Từ 2 m trở lên thân tạo hình chữ I, gọi là form B, có khe cầm tay. Tiết diện tăng theo chiều dài, từ 40 x 8 mm ở cỡ 500 mm đến 140 x 20 mm ở cỡ 5 m. Cấp GG1 hợp với xưởng cơ khí, lắp ráp máy công cụ và kiểm tra trong sản xuất. Cần sai số nhỏ hơn cho phòng đo thì chọn cấp GG0, cần giá mềm hơn thì chọn cấp GG2. Cỡ từ 500 mm đến 2 m đặt được thêm hộp đựng vận chuyển riêng.

Thước cầu thép GG1 DIN 874 Vogel Germany 15910

Tính năng và ứng dụng

Thước cầu là chuẩn so sánh độ thẳng. Người thợ đặt cạnh thước lên bề mặt cần kiểm. Sau đó soi khe sáng hoặc luồn căn lá dưới cạnh thước để tìm chỗ lồi lõm. Cách này dùng cho bàn máy, băng máy, ray trượt, mặt bích và bệ đặt thiết bị. Thước còn làm chuẩn tựa khi căn thẳng hàng hai gối đỡ hoặc hai mặt lắp ghép.

Với cấp GG1, cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh, đúng theo yêu cầu của DIN 874 cho cấp này. Bản inox là thép không gỉ, hợp với nơi ẩm, có nước làm mát hoặc phải lau rửa thường xuyên. Bản thép carbon có giá thấp hơn, hợp với xưởng khô và được bảo quản bằng dầu. Thân chữ I của cỡ dài kèm khe cầm tay giúp nâng và đặt thước mà không chạm vào cạnh đo. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đi kèm là căn cứ để đưa thước vào sổ quản lý dụng cụ đo.

Dùng kèm với

Thước cầu thường dùng cùng bộ căn lá để đo khe hở dưới cạnh thước. Khi kiểm độ phẳng mặt lớn, thước đi kèm nivô chính xác hoặc đồng hồ so trên đế từ. Cỡ 500 mm đến 2 m có hộp vận chuyển riêng, mã hộp ghi ở cột cuối bảng.

Cách chọn

Nên chọn thước dài hơn bề mặt cần kiểm một chút để một lần đặt phủ hết chiều dài đo. Môi trường ẩm hoặc có dung dịch làm mát thì chọn inox. Xưởng khô cần giá mềm hơn thì chọn thép carbon.

Mã Vật liệu Chiều dài Tiết diện Kiểu thân Hộp vận chuyển
1591000050 Inox 500 mm 40 x 8 mm Form A 15990050-1
1591000100* Inox 1000 mm 50 x 10 mm Form A 15990100-1
1591000150* Inox 1500 mm 60 x 12 mm Form A 15990150-1
1591000200* Inox 2000 mm 70 x 15 mm Form B, chữ I 15990200-1
1591000300* Inox 3000 mm 100 x 16 mm Form B, chữ I —
1591000400* Inox 4000 mm 120 x 18 mm Form B, chữ I —
1591000500* Inox 5000 mm 140 x 20 mm Form B, chữ I —
1591010050 Thép carbon 500 mm 40 x 8 mm Form A 15990050-1
1591010100* Thép carbon 1000 mm 50 x 10 mm Form A 15990100-1
1591010150* Thép carbon 1500 mm 60 x 12 mm Form A 15990150-1
1591010200* Thép carbon 2000 mm 70 x 15 mm Form B, chữ I 15990200-1
1591010300* Thép carbon 3000 mm 100 x 16 mm Form B, chữ I —
1591010400* Thép carbon 4000 mm 120 x 18 mm Form B, chữ I —
1591010500* Thép carbon 5000 mm 140 x 20 mm Form B, chữ I —

Specifications

  • Thước cầu kiểm độ thẳng, độ phẳng bề mặt
  • Tiêu chuẩn DIN 874 trang 1, cấp chính xác GG1
  • Gia công: cạnh đo và hai mặt bên được mài tinh
  • Vật liệu: inox hoặc thép carbon, theo mã
  • Dưới 2 m: form A thân chữ nhật đặc
  • Từ 2 m: form B thân chữ I, có khe cầm tay
  • Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn
  • Hộp vận chuyển riêng cho cỡ 500 mm đến 2 m, đặt thêm
Tags / Keywords: Thước cầu INOX
Price list & Ordering
Drag to reorder
SKU Code Price (EUR) Buy Stock Accuracy class Cross section Material Scale Weight
1591000050 €204.59 GG1 40 x 8mm Inox 500mm 1,200g
1591000100* €542.86 GG1 50 x 10mm Inox 1,000mm -
1591000150* €942.52 GG1 60 x 12mm Inox 1,500mm -
1591000200* €2,255.32 GG1 70 x 15mm Inox 2,000mm -
1591000300* €5,049.21 GG1 100 x 16mm Inox 3,000mm -
1591000400* €12,118.11 GG1 120 x 18mm Inox 4,000mm -
1591000500* €16,157.48 GG1 140 x 20mm Inox 5,000mm -
1591010050 €108.56 GG1 40 x 8mm Carbon steel 500mm 1,200g
1591010100* €230.55 GG1 50 x 10mm Carbon steel 1,000mm -
1591010150* €572.24 GG1 60 x 12mm Carbon steel 1,500mm -
1591010200* €1,312.80 GG1 70 x 15mm Carbon steel 2,000mm -
1591010300* €2,386.96 GG1 100 x 16mm Carbon steel 3,000mm -
1591010400* €4,712.60 GG1 120 x 18mm Carbon steel 4,000mm -
1591010500* €8,415.35 GG1 140 x 20mm Carbon steel 5,000mm -

Product reviews

Based on 0 reviews
0.0
Overall
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Be the first to review “Thước cầu thép Vogel Germany 15910 cấp chính xác GG1, DIN 874”

🎁 Write a review to earn 20 reward points — photo +10, video +15.
Accumulate reward points to redeem unique gifts from Minh Khang Vinatools. Log in
Please log in to submit a review.
Recently viewed
No items yet