Bộ taro gỗ FAMAG 1895 được thiết kế chuyên biệt để tạo ren trong và ren ngoài trên các chi tiết gỗ cứng. Mỗi bộ gồm 2 dụng cụ: tay quay taro ngoài (die stock) và mũi taro ren trong (screw tap), phù hợp để gia công các khớp nối bằng gỗ như chân bàn, chân ghế, dụng cụ mở hạt hoặc các chi tiết kỹ thuật bằng gỗ yêu cầu liên kết dạng ren. Tất cả thành phần đều làm từ thép công cụ đã qua xử lý, dùng thủ công, đóng gói đơn chiếc trong hộp carton.
Dòng FAMAG 1895 bao gồm nhiều kích cỡ từ Ø13 mm đến Ø32 mm, tương đương từ ren 1/2" đến 1 1/4". Cấu trúc bước ren giảm dần theo đường kính, giúp giữ tỉ lệ xoắn ổn định và giảm mô-men xoắn khi gia công gỗ rắn. Thiết kế lõi (core diameter) đảm bảo phần nhân gỗ còn lại đủ bền sau khi tạo ren trong, tránh vỡ hoặc xước khi lắp lẫn.
FAMAG phân loại dòng 1895 ở cấp độ Profi – phù hợp với thợ thủ công chuyên nghiệp hoặc người làm đồ gỗ đòi hỏi chất lượng liên kết cơ khí ổn định. Có thể sử dụng trên nhiều loại gỗ cứng như dẻ gai, tần bì, sồi hay các dòng gỗ nhập khẩu có mật độ cao.
Bộ 1895 là bộ taro gỗ hoàn chỉnh, đã bao gồm cả phần tạo ren trong và phần tạo ren ngoài. Không cần mua thêm dụng cụ khác để thực hiện cả hai công đoạn.
| Mã hàng | Đk ren | Đường kính | Bước ren | |
|---|---|---|---|---|
| ngoài | ing | lõi (mm) | (mm/1") | |
| 1895.013 | 13 mm | 1/2″ | 11 mm | 8 |
| 1895.016 | 16 mm | 5/8″ | 14 mm | 7 |
| 1895.019 | 19 mm | 3/4″ | 16 mm | 6 |
| 1895.022 | 22 mm | 7/8″ | 18 mm | 5,5 |
| 1895.025 | 25 mm | 1″ | 21 mm | 5 |
| 1895.028 | 28 mm | 1 1/8″ | 23 mm | 4,5 |
| 1895.032 | 32 mm | 1 1/4″ | 26 mm | 4 |
FAMAG 1895 cung cấp bộ dụng cụ cắt ren thủ công bằng thép công cụ chất lượng cao, phục vụ cho cả ren trong và ren ngoài trên vật liệu gỗ cứng. Sự đa dạng kích thước, cấu trúc bước ren hợp lý và độ hoàn thiện cơ khí cao giúp người dùng tạo liên kết cơ học chắc chắn mà không cần đến vật tư kết dính. Dòng Profi của FAMAG 1895 là giải pháp đáng tin cậy cho những ai theo đuổi kỹ thuật chế tác gỗ bằng tay ở cấp độ chuyên sâu.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Bước taro | Đk trong | Đường kính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1895.032 | 21.000.000 đ | 4.0mm | Ø26mm | Ø32mm | |||
| 1895.028 | 19.000.000 đ | 4.5mm | Ø23mm | Ø28mm | |||
| 1895.025 | 16.000.000 đ | 5.0mm | Ø21mm | Ø25mm | |||
| 1895.022 | 13.000.000 đ | 5.5mm | Ø18mm | Ø22mm | |||
| 1895.019 | 11.400.000 đ | 6.0mm | Ø16mm | Ø19mm | |||
| 1895.016 | 11.000.000 đ | 7.0mm | Ø14mm | Ø16mm | |||
| 1895.013 | 11.000.000 đ | 8.0mm | Ø11mm | Ø13mm |