- Bộ cờ lê
- Bộ đầu vít
- Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
- Bộ đục số, đục chữ
- Bộ lục giác
- Bộ nhân lực
- Bộ tuýp socket khẩu
- Búa làm đồng xe hơi
- Búa tạ – Búa kỹ thuật
- Bút vạch dấu
- Cần tự động, lắc tay
- Cảo cơ khí
- Cờ lê đóng
- Cờ lê đuôi chuột
- Cờ lê lực
- Cờ lê móc
- Cờ lê thông dụng
- Cờ lê tự động
- Cưa cầm tay
- Dao cạo bạc đạn, vòng bi
- Dao cắt ống
- Dao kỹ thuật
- Dụng cụ cách điện
- Dụng cụ cho ô tô
- Dụng cụ chống cháy nổ
- Dụng cụ khí nén
- Đầu mũi vít
- Đầu tuýp đen
- Đầu tuýp, socket, đầu khẩu
- Đèn pin
- Đục bằng, vuông, nhọn
- Đục gioăng đục lỗ
- Ê tô kẹp
- Giũa kỹ thuật
- Kéo cắt tôn, thép tấm
- Kìm bấm cos
- Kìm các loại
- Kìm cắt cáp
- Kìm cắt chân linh kiện
- Kìm cộng lực
- Kìm mở phe
- Mỏ lết
- Nhíp gắp linh kiện
- Ta rô bàn ren
- Thanh chữ T đầu nối dài
- Tủ dụng cụ đồ nghề
- Tua vít các loại
- Xà beng các loại
- Cưa cành cây
- Kéo tỉa cành
- Máy cắt cành
Máy đo cầm tay, độ ẩm gỗ, nhiệt độ từ xa, khoảng cách, tốc độ vòng quay. Đo độ ồn, âm thanh, ánh sáng, lux met, nhiệt kế, ẩm kế. Đồng hồ đo điện vạn năng, ampere kìm, bút thử điện. Độ cứng bê tông, độ ẩm bê tông, vật liệu xây dựng. Độ bóng, độ nhám, siêu âm đo độ dày kìm loại. Thậm chí đo cả độ ồn của karaoke hay loa kẹo kéo.?
Thiết bị đo các đại lượng vật lý, hóa học.
Ứng dụng trong các ngành công nghiệp, viện nghiên cứu, phòng thì nghiệm, trường kỹ thuật. Trung tâm đo lường chất lượng, phòng kiểm soát chất lượng QC. Ngoài hiện trường đến trong phòng kín.
Hãng sản xuất Vogel Germany. Chứng chỉ xuất xứ CO = Certificate of Origin, chứng chỉ chất lượng CQ = Certificate of Quality. Hàng luôn luôn có sẵn, miễn phí giao hàng toàn quốc. Nhập khẩu và phân phối độc quyền tại thị trường Việt Nam. Trang website chi tiết và chuyên cho sản phẩm này www.vogel.vn
Các thông điệp về CAT đối với thiết bị đo
Mục đích của các hạng mục đo lường từ CAT I đến CAT IV là để phân loại và đảm bảo an toàn cho các máy đo và thiết bị đo khi sử dụng trong các môi trường điện khác nhau. Các hạng mục này cung cấp hướng dẫn về khả năng chịu đựng và mức độ bảo vệ mà thiết bị đo cần có khi tiếp xúc với các loại mạch điện và nguồn điện cụ thể.

đo lường từ CAT I đến CAT IV liên quan đến các thiết bị điện và hệ thống điện
- CAT I:
- Mục đích: Sử dụng cho các mạch điện không được kết nối trực tiếp với lưới điện chính.
- Ứng dụng: Thường dùng cho các thiết bị bảo vệ đặc biệt, giúp giảm nguy cơ hỏng hóc khi đo lường.
- CAT II:
- Mục đích: Được thiết kế để đo lường trên các mạch điện gia dụng và thiết bị kết nối trực tiếp với lưới điện áp thấp.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các thiết bị gia dụng như lò vi sóng, tủ lạnh, máy giặt, đảm bảo an toàn khi đo lường điện áp và dòng điện trong môi trường này.
- CAT III:
- Mục đích: Dành cho việc đo lường trong hệ thống điện của các tòa nhà.
- Ứng dụng: Áp dụng cho các thiết bị như bảng phân phối điện, ổ cắm, công tắc, đảm bảo máy đo chịu được các đột biến điện áp trong hệ thống điện tòa nhà.
- CAT IV:
- Mục đích: Sử dụng tại các nguồn cung cấp điện chính, nơi có nguy cơ cao về đột biến điện áp và dòng điện.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các thiết bị đo lường tại trạm biến áp, đồng hồ đo điện, và các điểm nối chính của hệ thống điện, bảo vệ máy đo khỏi các đột biến mạnh.
Các hạng mục đo lường này giúp người dùng chọn đúng loại máy đo và thiết bị đo phù hợp với môi trường làm việc cụ thể, từ đó đảm bảo an toàn và độ bền cho thiết bị. Việc phân loại này cũng giúp ngăn ngừa các tai nạn điện và hỏng hóc thiết bị do sử dụng sai loại máy đo trong môi trường không phù hợp.
Ý nghĩa của các chỉ số IP (International Protection) theo tiêu chuẩn EN 60529:
Chỉ số IP được sử dụng để xác định mức độ bảo vệ của vỏ bọc các thiết bị điện tử và điện khỏi sự xâm nhập của bụi và nước. Chỉ số IP bao gồm hai chữ số, mỗi chữ số biểu thị một mức độ bảo vệ khác nhau:
1. Chữ số đầu tiên (Mức độ bảo vệ khỏi bụi và vật thể rắn):
- IP4..: Bảo vệ khỏi sự xâm nhập của các vật thể rắn có đường kính từ 1 mm trở lên.
- IP5..: Bảo vệ khỏi bụi có hại (chống bụi). Thiết bị vẫn hoạt động bình thường dù có bụi lọt vào.
- IP6..: Bảo vệ hoàn toàn khỏi sự xâm nhập của bụi (chống bụi hoàn toàn).
2. Chữ số thứ hai (Mức độ bảo vệ khỏi nước):
- IP..0: Không có bảo vệ đặc biệt chống lại nước.
- IP..2: Bảo vệ khỏi nước nhỏ giọt khi nghiêng tối đa 15 độ.
- IP..4: Bảo vệ khỏi nước bắn từ mọi hướng.
- IP..5: Bảo vệ khỏi tia nước từ mọi hướng.
- IP..6: Bảo vệ khỏi các tia nước mạnh từ mọi hướng.
- IP..7: Bảo vệ khỏi sự ngâm nước tạm thời.
- IP..8: Bảo vệ khỏi sự ngâm nước liên tục trong một khoảng thời gian không xác định.
Ý nghĩa của IP67 trong một ví dụ cụ thể
Chỉ số IP67
- Chữ số đầu tiên “6”: Bảo vệ hoàn toàn khỏi bụi (dust-proof).
- Chữ số thứ hai “7”: Bảo vệ khỏi sự ngâm nước tạm thời.
Diễn giải chi tiết
Bảo vệ hoàn toàn khỏi bụi (6)
Ý nghĩa: Thiết bị có khả năng ngăn chặn hoàn toàn sự xâm nhập của bụi. Điều này đảm bảo rằng không có hạt bụi nào có thể vào bên trong thiết bị, giúp các bộ phận bên trong luôn sạch sẽ và hoạt động bình thường.
Ứng dụng thực tế: Thiết bị được sử dụng trong các môi trường có nhiều bụi bẩn, chẳng hạn như công trường xây dựng, nhà máy sản xuất, hoặc ngoài trời. Ví dụ, một chiếc điện thoại thông minh với chỉ số IP67 có thể được dùng mà không lo ngại về bụi bẩn làm hỏng các linh kiện bên trong.
Bảo vệ khỏi sự ngâm nước tạm thời (7)
Ý nghĩa: Thiết bị có thể chịu được sự ngâm nước ở độ sâu từ 15 cm đến 1 mét trong tối đa 30 phút mà không bị hư hỏng. Nước không thể xâm nhập vào các bộ phận quan trọng bên trong thiết bị.
Ứng dụng thực tế: Thiết bị có thể bị rơi vào nước hoặc sử dụng trong các điều kiện ẩm ướt như mưa to mà không gặp vấn đề. Ví dụ, nếu một chiếc điện thoại thông minh với chỉ số IP67 bị rơi vào bể bơi ở độ sâu 50 cm, người dùng có thể yên tâm rằng điện thoại sẽ không bị hư hỏng nếu được vớt lên trong vòng 30 phút.
Ví dụ cụ thể: Một chiếc điện thoại thông minh có chỉ số IP67 sẽ rất hữu ích trong các tình huống như:
- Trong môi trường nhiều bụi: Người dùng không cần lo lắng về việc bụi bẩn lọt vào bên trong và gây hỏng hóc.
- Trong điều kiện ẩm ướt: Nếu điện thoại vô tình bị rơi vào nước, người dùng có thể nhặt lên và lau khô mà không gặp phải sự cố nghiêm trọng.
Chỉ số IP67 cho thấy một thiết bị có khả năng chống bụi hoàn toàn và chống nước tốt khi bị ngâm tạm thời. Điều này đảm bảo độ bền và tính năng an toàn của thiết bị trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt, giúp người dùng yên tâm hơn khi sử dụng.
Máy đo cầm tay
Hiển thị tất cả 34 kết quả
-
-
Máy đo cầm tay
Vạn năng kế chỉ thị số ELORA 565 – Đa chức năng, hiển thị rõ ràng
Đo điện áp, dòng điện, điện trở, tần số, điện dung và nhiệt độ. Trang bị True RMS, màn hình LCD có đèn nền, đầu dò nhiệt độ -20°C đến +200°C và vỏ bảo vệ chắc chắn. Phù hợp cho kỹ thuật viên điện, cơ điện, ô tô và bảo trì công nghiệp với khả năng đo đa năng.
SKU: ELORA 565 -
-
Máy đo cầm tay
Khúc xạ kế Vogel Germany 65321, đo nồng độ dung dịch
Thiết bị quang học chính xác, đo nồng độ dung dịch trong ngành ô tô như chất làm mát, chống đông, nước rửa kính, và Adblue, vỏ thép không gỉ, tay cầm cao su, sai số tối đa thấp, dễ sử dụng, đi kèm vít điều chỉnh và ống che mắt bằng cao su.
SKU: 65321 -
Máy đo cầm tay
Máy đo nhiệt độ từ xa 640317-2, thang đo từ -50 đến 1300°C.
Độ chính xác 0.1°C, dung sai ±2 / ±2% °C, độ lặp lại ±1, kích thước 170 x 135 x 50 mm, vỏ nhựa ABS, màn hình LCD lớn với đèn nền, chức năng giữ dữ liệu đo, chức năng Min/Max, bảo vệ laser cấp độ II, đạt chuẩn CE.
SKU: 640317-2 -
Máy đo cầm tay
Máy hoạt nghiệm Digital Stroboscope 610102, đo tốc độ, tần suất
RT STROBE pocketLED LASER có dải chớp 30–999.999 FPM, độ chính xác ±0,02%, độ sáng 6500 Lux tại 300 mm, điều chỉnh BRIGHT từ 1–1000 µs hoặc 0,025°–6°. Cho phép kiểm tra rung động, lệch trục, biến dạng cơ học mà không cần dừng máy, phù hợp bảo trì động cơ, trục quay, băng tải tốc độ cao.
SKU: 610102 -
-
-
Máy đo cầm tay, Thước đo chu vi đường kính
Bộ thước vạn năng 391010, đo đường kính trong – ngoài rãnh
Máy đo cầm tay, Thước đo chu vi đường kínhBộ thước vạn năng 391010, đo đường kính trong – ngoài rãnh
Đo đường kính tối đa 100mm, dung sai 2mm, bàn đo 202x167x110mm, đầu đo thép không gỉ có thể thay thế, sử dụng với đồng hồ so cơ hoặc điện tử, đạt chứng nhận CE, tuân thủ tiêu chuẩn dung sai xưởng.
SKU: 391010 -
-
-
-
Máy đo cầm tay
Máy đo độ ẩm gỗ, vật liệu Vogel Germany 641006, 4 cây kim
Đo độ ẩm gỗ từ 5% đến 40%, độ chính xác ±1.0% RH + 0.5, kích thước 129 x 63 x 32 mm, vỏ polyamide chắc chắn, màn hình LCD lớn, chức năng tự động tắt nguồn, chỉ báo pin, cài đặt giới hạn trên của tỷ lệ độ ẩm, đạt chuẩn CE.
SKU: 641006 -
-
-
-
Máy đo cầm tay
Máy đo độ ồn Vogel Germany 641106, đo cường độ âm thanh
Máy đo cường độ âm thanh Sound Level Meter. Sử dụng trong môi trường dân dụng và công nghiệp. Đo cho cả karaoke hay loa kẹo kéo. Thang đo 50 dB với bước 1 dB. Độ chính xác trị đọc: ± 0.1 dB. Kiểm soát ô nhiểm tiếng ồn.
SKU: 641106 -
-
-
-
Máy đo cầm tay
Máy đo nhiệt độ BETEX 1220 bằng hồng ngoại -50 đến +300 độ C
Sử dụng công nghệ hồng ngoại, màn hình LCD có đèn nền, độ phân giải 1 °C, thời gian đáp ứng nhanh 0.9 giây, sử dụng hai pin AA, kích thước nhỏ gọn 155x50x72mm, trọng lượng nhẹ 68g, dễ sử dụng trong nhiều môi trường. Ngưng sản xuất
SKU: BETEX 1220 -
-
Máy đo cầm tay
Máy đo nhiệt độ BETEX 750 tiếp xúc type K, từ -50°C đến 750°C
BETEX 750 đo tiếp xúc dùng cảm biến tháo lắp type K. Thang đo từ âm 50 độ C đến dương 750 oC. Nguồn cấp 2pin 1.5V type AAA. Cung cấp đầy đủ phụ kiện, gồm bao máy chống sock. Phân phối chính hãng BETEX Holland. Ngưng sản xuất
SKU: BETEX 750 -
-
Máy đo cầm tay
Máy đo tốc độ vòng quay 270160, không tiếp xúc từ – 99999 v/p
Đo tốc độ vòng quay động cơ, các thiết bị quay, cả 2 phương pháp đo từ xa, không tiếp xúc bằng laser và đo tiếp xúc đầu trục. Khoảng cách đo lớn nhất khi dùng chế độ quang học: 600mm. VOGEL Germany. Sx tại CHLB Đức.
SKU: 270160 -
-
-
Máy đo cầm tay
Máy đo điện áp Vogel Germany 640332, IP 65, 6 – 1000 AC/DC
Máy thử điện áp Testboy 640332, đo 6-1000V AC/DC, chỉ thị pha trên 100V, bảo vệ quá tải CAT IV 1000V, chống bụi/nước IP65, phát hiện tự động, kiểm tra liên tục 0-500 kOhm, âm báo, đi kèm pin AAA, chứng nhận CE và GS.
SKU: 640332 -
-
-
Máy đo cầm tay
Bút dò điện áp Testboy 640357, không tiếp xúc, cấp bảo vệ IP 44
Đo 12 – 1000 V AC, khoảng cách hoạt động 4 mm, hiển thị LED và âm thanh, kích thước 160 x 25 mm, vỏ ABS chắc chắn có kẹp, bảo vệ IP44, chịu quá tải CAT III 1000 V, công nghệ điện dung, đạt chuẩn CE và TÜV/GS, bao gồm 2 pin AAA và hướng dẫn sử dụng.
SKU: 640357 -
-
-































