Cờ lê 2 đầu miệng ELORA 156 thân hẹp, hệ inch và mét. Loạt dụng cụ hai đầu miệng ELORA 156 thiết kế theo dạng nhỏ gọn, chuyên dùng trong các tình huống thao tác hạn chế không gian. Kết cấu bản hẹp, đầu được mài mỏng, mỗi cây có hai đầu cùng size, góc mở tiêu chuẩn 15°.
Dòng này phù hợp cho các cụm chi tiết nhỏ hoặc các điểm bắt vít sát mặt phẳng vật liệu. Tất cả các mã thuộc nhóm 156 đều sử dụng vật liệu Chrome-Vanadium 31CrV3 / 1.2208, xử lý mạ chrome bóng, phù hợp với các thao tác yêu cầu linh hoạt nhưng không cần lực vặn lớn.
Chiều dài tổng thể dao động từ 80 mm đến 122 mm, tùy theo từng kích thước. Đầu mở được mài kỹ, đảm bảo tiếp xúc ổn định với mặt bu lông. Kích thước mỏng, dễ luồn lách vào các vị trí bị giới hạn chiều cao. Bề mặt được xử lý mạ chrome và đánh bóng nhằm tăng độ bền và hạn chế dính dầu mỡ trong quá trình sử dụng.
Phù hợp với công việc lắp ráp cơ cấu, sửa chữa thiết bị điện tử, mô-tơ mini hoặc các khối lắp đặt theo dạng modul.
| Model | Chiều dài | Size mm | Model | Chiều dài | Size mm | ||
| l mm | h1 | h2 | l mm | h1 | h2 | ||
| 156-2,5x3,2 | 80 | 10 | 11 | 156A-1/8x3/16 | 80 | 10 | 11 |
| 156-3x3,5 | 80 | 10 | 11 | 156A-5/32x13/64 | 80 | 10 | 11 |
| 156-3,2x4 | 80 | 10 | 11 | 156A-3/16x9/32 | 80 | 10 | 11 |
| 156-3,5x4,5 | 80 | 10 | 11 | 156A-7/32x15/64 | 86 | 11 | 12 |
| 156-4x4,5 | 80 | 10 | 11 | 156A-3/16x1/4 | 92 | 13 | 14 |
| 156-4x5 | 80 | 10 | 11 | 156A-1/4x5/16 | 98 | 16 | 18 |
| 156-4,5x5,5 | 86 | 11 | 12 | 156A-9/32x5/16 | 98 | 16 | 18 |
| 156-4x6 | 86 | 11 | 12 | 156A-7/16x1/2 | 112 | 22 | 24 |
| 156-5x5,5 | 86 | 11 | 12 | ||||
| 156-5,5x7 | 92 | 13 | 14 | 156BA-8x6 | 80 | 10 | 11 |
| 156-6x7 | 92 | 13 | 14 | 156BA-6x4 | 86 | 11 | 12 |
| 156-7x8 | 98 | 16 | 18 | 156BA-5x4 | 80 | 10 | 11 |
| 156-8x9 | 98 | 16 | 18 | 156BA-5x3 | 86 | 11 | 12 |
| 156-8x10 | 105 | 18 | 20 | 156BA-4x2 | 98 | 16 | 18 |
| 156-10x11 | 105 | 18 | 20 | 156BA-1x0 | 105 | 18 | 20 |
| 156-12x13 | 112 | 22 | 24 | ||||
Dòng ELORA 156 phù hợp cho công việc lắp ráp trong các thiết bị điện tử, cơ cấu truyền động nhỏ, mô-tơ cỡ nhỏ, modul tự động hóa hoặc hệ thống đồng hồ kỹ thuật. Thường dùng tại nơi không đủ không gian cho các dụng cụ kích thước tiêu chuẩn, hoặc cần thao tác vặn nhanh bằng tay trong giới hạn lực thấp.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Dài tổng | Size của cờ lê | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 156-2,5x3,2 | 324.000 đ | 80mm | 2,5x3,2mm | |||
| 156-3x3,5 | 324.000 đ | 80mm | 3x3,5mm | |||
| 156-3,2x4 | 324.000 đ | 80mm | 3,2x4mm | |||
| 156-3,5x4,5 | 365.000 đ | 80mm | 3,5x4,5mm | |||
| 156-4x4,5 | 353.000 đ | 80mm | 4x4,5mm | |||
| 156-4x5 | 363.000 đ | 80mm | 4x5mm | |||
| 156-4,5x5,5 | 340.000 đ | 86mm | 4,5x5,5mm | |||
| 156-4x6 | 375.000 đ | 86mm | 4x6mm | |||
| 156-5x5,5 | 375.000 đ | 86mm | 5x5,5mm | |||
| 156-5,5x7 | 399.000 đ | 92mm | 5,5x7mm | |||
| 156-6x7 | 399.000 đ | 92mm | 6x7mm | |||
| 156-7x8 | 426.000 đ | 98mm | 7x8mm | |||
| 156-8x9 | 426.000 đ | 98mm | 8x9mm | |||
| 156-8x10 | 545.000 đ | 105mm | 8x10mm | |||
| 156-10x11 | 545.000 đ | 105mm | 10x11mm | |||
| 156-12x13 | 632.000 đ | 112mm | 12x13mm | |||
| 156A-1/8x3/16 | 353.000 đ | 80mm | 1/8x3/16" | |||
| 156A-5/32x13/64 | 353.000 đ | 80mm | 5/32x13/64" | |||
| 156A-3/16x9/32 | 341.000 đ | 80mm | 3/16x9/32" | |||
| 156A-7/32x15/64 | 375.000 đ | 86mm | 7/32x15/64" | |||
| 156A-3/16x1/4 | 375.000 đ | 92mm | 3/16x1/4" | |||
| 156A-1/4x5/16 | 393.000 đ | 98mm | 1/4x5/16" | |||
| 156A-9/32x5/16 | 375.000 đ | 98mm | 9/32x5/16" | |||
| 156A-7/16x1/2 | 542.000 đ | 112mm | 7/16x1/2" | |||
| 156BA-8x6 | 440.000 đ | 80mm | 8x6mm | |||
| 156BA-6x4 | 478.000 đ | 86mm | 6x4mm | |||
| 156BA-5x4 | 395.000 đ | 80mm | 5x4mm | |||
| 156BA-5x3 | 478.000 đ | 86mm | 5x3mm | |||
| 156BA-4x2 | 535.000 đ | 98mm | 4x2mm | |||
| 156BA-1x0 | 679.000 đ | 105mm | 1x0mm |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Cờ lê 2 đầu miệng ELORA 156 thân hẹp, hệ inch và mét”